Thông báo mời đấu giá

Thông tin chi tiết mời đấu giá
THÔNG BÁO Về việc đấu giá Quyền sử dụng đất ở gồm 43 lô đất tại Khu dân cư khu vực Ruộng Cà, phường Hương Trà, thành phố Huế
Ngày đấu giá: 14/04/2026

THÔNG BÁO

Về việc đấu giá Quyền sử dụng đất ở gồm 43 lô đất tại Khu dân cư khu vực Ruộng Cà, phường Hương Trà, thành phố Huế

 

Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực 2 phối hợp với Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC tổ chức đấu giá Quyền sử dụng đất ở gồm 43 lô đất tại Khu dân cư khu vực Ruộng Cà, phường Hương Trà, thành phố Huế, cụ thể như sau:

1. Tên tài sản đấu giá, giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá, giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản đấu giá:

1.1. Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá, chi tiết từng thửa đất:

- Tên quỹ đất: Quyền sử dụng đất ở gồm 43 lô đất tại Khu dân cư khu vực Ruộng Cà, phường Hương Trà, thành phố Huế

- Mục đích sử dụng đất: Đất ở tại đô thị (ODT).

- Thời hạn sử dụng đất: lâu dài;

- Hạ tầng kỹ thuật gắn liền với đất: khu đất được đầu tư hạ tầng theo dự án đã được phê duyệt; không có tài sản trên đất.

- Hình thức sử dụng đất: nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua đấu giá giao quyền sử dụng đất.

- Nơi có tài sản đấu giá: tại Khu dân cư khu vực Ruộng Cà, phường Hương Trà, thành phố Huế.

- Phương án kiến trúc:

- Hình thức kiến trúc phù hợp với cảnh quan khu vực, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt; hạn chế sử dụng mẫu nhà mái bằng, khuyến khích lợp mái ngói.

- Cốt nền nhà (±0.000): So với cốt của tim mặt đường quy hoạch là +0,6m đối với đường chưa hoàn thiện hoặc so với cốt mặt via hè là +0,45m đối với đường đã đầu tư hoàn thiện.

- Chiều cao: Chiều cao nhà ở liền kế ≤ 20m; ≤ 5 tầng; tầng 1 cao 3,9m-4,2m so với cốt nền nhà; tầng 2 cao 3,3m-3,6m; từ tầng 3 trờ đi cao 3,0m-3,3m.

- Chỉ giới xây dựng (khoản lùi xây dựng so với chỉ giới đường đỏ):

+ Đường hiện trạng phía Tây Nam khu quy hoạch: Lùi 2,5m.

+ Đường quy hoạch số 01, số 02, số 03, số 04, số 05, số 06, số 07, số 08, số 09: Lùi 3,0m.

(Chi tiết theo Quyết định 817/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của UBND thị xã Hương Trà về việc giao đất cho Trung tâm PTQĐ thị xã Hương Trà để quản lý tại khu dân cư khu vực Ruộng Cà, phường Hương Văn, thị xã Hương Trà, thành phố Huế)

STT

Ký hiệu
 lô đất

Số thửa

Tờ bản đồ

Khu vực - vị trí

 Diện tích
(m²)

Giá khởi điểm  (đồng/m2)

Giá khởi điểm
 (đồng/lô)

Tiền đặt trước (đồng/lô)

Bước giá (đồng/lô)

1

A1

497

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 136,9

5.000.000

684.500.000

136.900.000

25.000.000

2

A2

496

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 149,9

5.000.000

749.700.000

149.940.000

25.000.000

3

A3

494

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 190,0

5.000.000

949.850.000

189.970.000

25.000.000

4

A4

493

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 160,0

5.000.000

800.000.000

160.000.000

25.000.000

5

A5

492

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 160,0

5.000.000

800.000.000

160.000.000

25.000.000

6

A6

491

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 160,0

5.000.000

800.000.000

160.000.000

25.000.000

7

A7

503

137

Vị trí 1, hai mặt tiền đường quy hoạch 12,0m
và đường quy hoạch 12,0m

 227,5

5.250.000

1.194.165.000

238.833.000

25.000.000

8

A8

502

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 219,0

5.000.000

1.095.000.000

219.000.000

25.000.000

9

A9

501

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

   219,0

5.000.000

1.095.000.000

219.000.000

25.000.000

10

A10

500

137

Vị trí 1, hai mặt tiền đường quy hoạch 16,5m và đường quy hoạch 12,0m

 227,5

6.250.000

1.421.625.000

284.325.000

25.000.000

11

A11

479

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 170,0

6.000.000

1.020.000.000

204.000.000

25.000.000

12

C1

507

137

Vị trí 1, hai mặt tiền đường quy hoạch 12,0m và đường quy hoạch 12,0m

 269,4

5.250.000

1.414.560.000

282.912.000

25.000.000

13

C2

506

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 174,1

5.000.000

870.400.000

174.080.000

25.000.000

14

C3

505

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 174,1

5.000.000

870.400.000

174.080.000

25.000.000

15

C4

504

137

Vị trí 1, hai mặt tiền đường quy hoạch 16,5m và đường quy hoạch 12,0m

 269,4

6.250.000

1.684.000.000

336.800.000

25.000.000

16

C5

520

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 140,0

6.000.000

840.000.000

168.000.000

25.000.000

17

C6

519

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 160,0

6.000.000

960.000.000

192.000.000

25.000.000

18

C7

518

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 160,0

6.000.000

960.000.000

192.000.000

25.000.000

19

C8

517

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 160,0

6.000.000

960.000.000

192.000.000

25.000.000

20

C9

516

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 160,0

6.000.000

960.000.000

192.000.000

25.000.000

21

C10

515

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 140,0

6.000.000

840.000.000

168.000.000

25.000.000

22

C11

513

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 140,0

6.000.000

840.000.000

168.000.000

25.000.000

23

C12

512

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 160,0

6.000.000

960.000.000

192.000.000

25.000.000

24

C13

511

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 160,0

6.000.000

960.000.000

192.000.000

25.000.000

25

C14

510

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 160,0

6.000.000

960.000.000

192.000.000

25.000.000

26

C15

509

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 160,0

6.000.000

960.000.000

192.000.000

25.000.000

27

C16

508

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 140,0

6.000.000

840.000.000

168.000.000

25.000.000

28

C17

534

137

Vị trí 1, hai mặt tiền đường quy hoạch 16,5m và đường quy hoạch 16,5m

 272,5

6.300.000

1.716.813.000

343.362.000

25.000.000

29

C18

535

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 176,0

6.000.000

1.056.000.000

211.200.000

25.000.000

30

C19

536

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 16,5m

 176,0

6.000.000

1.056.000.000

211.200.000

25.000.000

31

C20

537

137

Vị trí 1, hai mặt tiền đường quy hoạch 16,5m và đường quy hoạch 12,0m

 272,5

6.250.000

1.703.187.500

340.637.000

25.000.000

32

C21

521

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 140,0

5.000.000

700.000.000

140.000.000

25.000.000

33

C22

522

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 160,0

5.000.000

800.000.000

160.000.000

25.000.000

34

C23

523

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

160,0

5.000.000

800.000.000

160.000.000

25.000.000

35

C24

524

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 160,0

5.000.000

800.000.000

160.000.000

25.000.000

36

C25

525

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 160,0

5.000.000

800.000.000

160.000.000

25.000.000

37

C26

526

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 140,0

5.000.000

700.000.000

140.000.000

25.000.000

38

C27

528

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 140,0

5.000.000

700.000.000

140.000.000

25.000.000

39

C28

529

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 160,0

5.000.000

800.000.000

160.000.000

25.000.000

40

C29

530

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 160,0

5.000.000

800.000.000

160.000.000

25.000.000

41

C30

531

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 160,0

5.000.000

800.000.000

160.000.000

25.000.000

42

C31

532

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 160,0

5.000.000

800.000.000

160.000.000

25.000.000

43

C32

533

137

Vị trí 1, một mặt tiền đường quy hoạch 12,0m

 140,0

5.000.000

700.000.000

140.000.000

25.000.000

TỔNG CỘNG: 43 lô

7.483,8

 

41.221.200.500

8.244.239.000

 

- Giá khởi điểm này chưa bao gồm lệ phí trước bạ về đất và các khoản phí, lệ phí khác theo quy định. Người trúng đấu giá khi nộp tiền sử dụng đất vào Ngân sách Nhà nước cùng với thực hiện nộp lệ phí trước bạ về đất theo mức giá trúng đấu và tỷ lệ quy định.

- Bước giá là mức chênh lệch tối thiểu giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề và được áp dụng từ vòng đấu giá thứ 02 trở đi.

1.2. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá:

+ Các lô đất có giá khởi điểm dưới 01 tỷ đồng: 100.000 đồng/hồ sơ/lô.

+ Các lô đất có giá khởi điểm từ 01 tỷ đồng đến dưới 05 tỷ đồng: 200.000 đồng/hồ sơ/lô.

1.3. Giấy tờ pháp lý về quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản đấu giá: Quyết định 817/QĐ-UBND ngày 27/03/2025 của UBND thị xã Hương Trà về việc giao đất cho Trung tâm PTQĐ thị xã Hương Trà để quản lý tại khu dân cư khu vực Ruộng Cà, phường Hương Văn, thị xã Hương Trà, thành phố Huế; Quyết định số 154/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Hương Trà về việc phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất ở tại 04 khu đất trên địa bàn phường Hương Trà, thành phố Huế; Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND phường Hương Trà về việc phê duyệt giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất ở tại 04 khu đất trên địa bàn phường Hương Trà, thành phố Huế; Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2026 của UBND phường Hương Trà về việc phê duyệt đấu giá quyền sử dụng đất ở tại 04 khu đất trên địa bàn phường Hương Trà, thành phố Huế; Thông báo về việc lựa chọn đơn vị tổ chức hành nghề đấu giá tài sản số 137/TB-BQLDAKV2 ngày 13 tháng 03 năm 2026 của Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực 2; Quyết định số 98/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của UBND phường Hương Trà về việc phê duyệt Phương án đấu giá quyền sử dụng đất ở tại 04 khu đất trên địa bàn phường Hương Trà, thành phố Huế.

3. Đối tượng được tham gia đấu giá:

Cá nhân được tham gia đấu giá thuộc đối tượng được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 119 Luật đất đai năm 2024 và không thuộc trường hợp người không đăng ký tham gia đấu giá theo quy định tại Điều 38 Luật đấu giá tài sản, có nhu cầu sử dụng đất và cam kết sử dụng đất theo đúng mục đích sử dụng đất đấu giá, đúng quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, chấp hành các quy định tại Phương án đấu giá và các quy định khác của Luật đất đai năm 2024, Luật Đấu giá tài sản năm 2016 (sửa đổi, bổ sung năm 2024); trừ các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 23 Điều 1 Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản).

4. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá, hồ sơ tham gia đấu giá:

a. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá: Các đối tượng quy định tại Mục 3 nêu trên được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:

- Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do Công ty phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch và đúng các quy định của Luật Đất đai năm 2024;

- Phải thực hiện đầy đủ các thủ tục hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá (chi tiết được ghi trong mẫu đơn được phát hành) và nộp các khoản tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá theo quy định.

b. Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ tại trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC hoặc trụ sở UBND phường Hương Trà.

Khách hàng phải đăng ký ký hiệu lô đất cụ thể và nộp số tiền đặt trước tương ứng với ký hiệu lô đã đăng ký trong đơn đăng ký tham gia đấu giá.

c. Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:

- Đơn đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu do Công ty phát hành;

- Trường hợp đã kết hôn: Căn cước/Căn cước công dân của 02 vợ chồng và Giấy Đăng ký kết hôn: 02 bản sao;

- Trường hợp độc thân: Căn cước/Căn cước công dân và Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân: 02 bản sao;

- Trường hợp khách hàng có nơi thường trú khác với thông tin trên Căn cước/Căn cước công dân nộp kèm Giấy xác nhận thông tin về cư trú do cơ quan có thẩm quyền cấp: 02 bản sao.

5Thời gian, địa điểm xem tài sản và các văn bản pháp lý liên quan: 

a. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 19/03/2026 cho đến 17h00 ngày 09/04/2026 tại Khu dân cư khu vực Ruộng Cà, phường Hương Trà, thành phố Huế.

Khách hàng có quyền xem hoặc không xem tài sản đấu giá. Người đăng ký tham gia đấu giá không xem tài sản thì hoàn toàn chịu trách nhiệm về thông tin liên quan đến tài sản đấu giá và không có quyền khiếu nại về việc này. Mọi thắc mắc hay có sự sai lệch về thông tin tài sản phải thông báo bằng văn bản cho Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC giải quyết trước 02 (hai) ngày mở cuộc đấu giá. Nếu như không có khiếu nại gì thì người đăng ký tham gia đấu giá chấp nhận những thông tin liên quan đến tài sản đấu giá. Mọi khiếu nại về thông tin liên quan đến tài sản trong cuộc đấu giá hoặc sau khi cuộc đấu giá kết thúc sẽ không được giải quyết.

bThời gian, địa điểm xem các văn bản pháp lý liên quan: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 19/03/2026 cho đến 17h00 ngày 09/04/2026 tại Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC.

6. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá; ngày, giờ bắt đầu, hết hạn tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá

- Tại Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 19/03/2026 cho đến 17h00 ngày 09/04/2026

- Tại UBND phường Hương Trà: Từ 08h00 đến 11h00 ngày 08/04/2026. Tại UBND phường Hương Trà, thành phố Huế. Địa chỉ: Số 107 đường Cách Mạng Tháng 8, phường Hương Trà, thành phố Huế.

7. Tiền đặt trước, cách thức nộp tiền đặt trước, ngày, giờ bắt đầu, hết hạn nộp tiền đặt trước:

* Cách thức nộp tiền đặt trước: Tiền đặt trước được xác nhận có trong tài khoản của Công ty đấu giá hơp danh số 2 STC. Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước tương ứng với từng lô, thửa đất cụ thể theo Phiếu đăng ký tham gia đấu giá tài sản vào các số tài khoản sau:

- Số tài khoản: 5511.677.999 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam, chi nhánh Huế. (BIDV)

- Số tài khoản: 1025478635 tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, chi nhánh Thừa Thiên Huế. (Vietcombank)

* Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn nộp tiền đặt trước: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 19/03/2026 cho đến 17h00 ngày 09/04/2026

* Nội dung nộp tiền đặt trước: “Họ và tên khách hàng tham gia đấu giá – Nộp tiền đặt trước đấu giá lô ..... tại Ruộng Cà, phường Hương Trà”.

Trường hợp người đăng ký tham gia đấu giá nhiều lô/thửa đất cụ thể khác nhau thì phải nộp tiền đặt trước theo từng lô/thửa đất đó.

* Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước trước thời gian quy định là tự nguyện và tự chịu trách nhiệm về khoản tiền đặt trước đã nộp.

* Tiền đặt trước được xác nhận có trong tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC và kèm theo giấy nộp tiền trước 17h00 ngày 09/04/2026.

8. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá:

a. Thời gian tổ chức phiên đấu giá: 08h30 ngày 14/04/2026.

b. Địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Tại Hội trường UBND phường Hương Trà, thành phố Huế. Địa chỉ: Số 107 đường Cách Mạng Tháng 8, phường Hương Trà, thành phố Huế.

9. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:

a. Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng cách bỏ phiếu kín trực tiếp tại cuộc đấu giá theo từng vòng đấu, liên tục cho đến khi không còn người yêu cầu đấu giá tiếp, người có mức giá trả cao nhất là người trúng đấu giá.

b. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

10. Địa chỉ liên hệ:

- Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực 2, Địa chỉ: 113 đường Cách mạng Tháng 8, phường Hương Trà, thành phố Huế.

- Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC - Tầng 5, số 25 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hoá, thành phố Huế, Số điện thoại: 02343.6286.999, Website:daugiaso2stc.com.vn.