|
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế phối hợp với Ủy ban nhân dân phường Phong Điền, thành phố Huế tổ chức đấu giá tài sản như sau:
- Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá, nơi có tài sản đấu giá, giấy tờ tài sản đấu giá và người có tài sản đấu giá:
a. Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá, nơi có tài sản đấu giá: Cho thuê đất nông nghiệp chưa sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn phường Phong Điền, thành phố Huế gồm 46 lô tài sản đấu giá, như sau:
- Vị trí: trên địa bàn phường Phong Điền.
- Tổng diện tích: 390.858,2m2.
- Loại đất: Đất nông nghiệp.
- Tài sản gắn liền với đất: không.
- Hạ tầng kỹ thuật trên đất: Đảm bảo để sản xuất.
- Hình thức giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng của các thửa đất, khu đất khi đấu giá quyền sử dụng đất:
+ Hình thức: Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.
+ Thời gian sử dụng: 5 năm. Trong thời hạn thuê đất, khi nhà nước có nhu cầu sử dụng thì người thuê đất phải trả lại đất, trường hợp người thuê đất sử dụng đúng mục đích thì được bồi thường giá trị thiệt hại về cây trồng, vật nuôi; chi phí di dời vật kiến trúc, chi phí đầu tư vào đất còn lại theo đúng quy định.
b. Hồ sơ pháp lý, giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản và tài liệu liên quan kèm theo tài sản đấu giá: Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND phường Phong Điền về việc phê duyệt Phương án đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại phường Phong Điền, thành phố Huế; Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của UBND phường Phong Điền về việc phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại phường Phong Điền, thành phố Huế; Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND phường Phong Điền về việc phê duyệt Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất đối với diện tích đất nông nghiệp chưa sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn phường Phong Điền, thành phố Huế.
c. Người có tài sản đấu giá: Ủy ban nhân dân phường Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.
2. Giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá của từng lô tài sản chi tiết như sau:
|
Số lô đấu giá
|
Số thửa
|
Số tờ
|
Diện tích thửa đất (m2)
|
Tổng diện tích lô (m2)
|
Loại đất
|
Vị trí
|
Giá khởi điểm (đồng/m2)
|
Giá khởi điểm (đồng/lô/năm)
|
Bước giá (đồng/lô)
|
Thời hạn thuê đất (năm)
|
Tiền
đặt trước (đồng/lô)
|
Địa chỉ thửa đất
|
|
2
|
101
|
9
|
288,9
|
16.128,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
100
|
1.612.880
|
80.644
|
5
|
1.600.000
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
117
|
9
|
637,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
713
|
21
|
1.185,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
256
|
21
|
1.006,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
508
|
21
|
295,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
510
|
21
|
259,1
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
714
|
21
|
684,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
345
|
21
|
860,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
1101
|
21
|
997,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
1390
|
21
|
572,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
590
|
22
|
606,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
991
|
22
|
699,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
992
|
22
|
633,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
1033
|
22
|
350,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
602
|
22
|
648,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
578
|
22
|
697,1
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
617
|
22
|
1.668,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
575
|
22
|
638,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
583
|
22
|
1.178,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
788
|
22
|
955,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
620
|
22
|
1.264,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
3
|
492
|
22
|
836,6
|
12.753,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
100
|
1.275.350
|
63.768
|
5
|
1.270.000
|
Hiền An - Bến củi
|
|
845
|
22
|
655,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
577
|
22
|
1.426,1
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
1290
|
22
|
833,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
621
|
22
|
1.175,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
919
|
22
|
686,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
619
|
22
|
642,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
576
|
22
|
889,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
672
|
22
|
1.005,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
311
|
23
|
327,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
313
|
23
|
759,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
347
|
23
|
127,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
350
|
23
|
618,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
351
|
23
|
852,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
177
|
23
|
400,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
364
|
23
|
740,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
269
|
23
|
776,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
4
|
73
|
30
|
271,9
|
7.507,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
100
|
750.740
|
37.537
|
5
|
750.000
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
74
|
30
|
143,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
57
|
31
|
265,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
7
|
31
|
84,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
8
|
31
|
48,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
62
|
31
|
189,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
30
|
19
|
4.425,2
|
BHK
|
VT3, MN
|
|
|
29
|
19
|
2.079,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
|
|
5
|
139
|
37
|
3.251,1
|
9.944,7
|
CLN
|
VT3, MN
|
100
|
994.470
|
49.724
|
5
|
990.000
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
304
|
38
|
1.973,8
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
339
|
38
|
1.382,4
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
57
|
39
|
513,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
647
|
39
|
819,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
4
|
39
|
289,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
451
|
39
|
676,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
523
|
39
|
134,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
524
|
39
|
104,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
584
|
39
|
798,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
6
|
465
|
40
|
800,8
|
14.417,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
100
|
1.441.780
|
72.089
|
5
|
1.440.000
|
Hiền an 2
|
|
225
|
40
|
986,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An 2
|
|
1035
|
40
|
595,8
|
BHK
|
VT3, MN
|
Hiền an 2
|
|
1048
|
40
|
345,3
|
BHK
|
VT3, MN
|
Hiền an 2
|
|
925
|
40
|
545,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền an 2
|
|
878
|
40
|
562,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền an 2
|
|
279
|
40
|
436,4
|
BHK
|
VT3, MN
|
Hiền an 2
|
|
1245
|
40
|
1.287,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An 2
|
|
866
|
40
|
509,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền an 2
|
|
1103
|
40
|
310,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền an 2
|
|
1185
|
40
|
608,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền an 2
|
|
469
|
40
|
474,1
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An 2
|
|
986
|
40
|
721,8
|
BHK
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
906
|
40
|
723,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
503
|
40
|
906,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An 2
|
|
236
|
40
|
838,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
948
|
40
|
548,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền an 2
|
|
744
|
40
|
720,1
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An 2
|
|
179
|
41
|
1.136,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
232
|
60
|
1.360,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
Hiền an 2
|
|
7
|
79
|
9
|
108,7
|
14.897,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
100
|
1.489.780
|
74.489
|
5
|
1.480.000
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
74
|
9
|
298,9
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
87
|
9
|
429,5
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
120
|
9
|
260,7
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
75
|
9
|
278,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
65
|
9
|
50,1
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
86
|
9
|
128,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
80
|
9
|
130,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
119
|
9
|
34,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
83
|
9
|
440,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
2
|
11
|
784,9
|
BHK
|
VT3, MN
|
Hiền an-Bến củi
|
|
50
|
20
|
3.325,2
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
154
|
20
|
327,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
155
|
20
|
108,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
67
|
20
|
1.407,7
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
136
|
20
|
244,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
137
|
20
|
271,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
163
|
20
|
311,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
37
|
20
|
1.499,9
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
82
|
20
|
2.896,9
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
109
|
20
|
1.449,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
138
|
20
|
15,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
79
|
20
|
95,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
8
|
8
|
21
|
446,0
|
26.384,5
|
BHK
|
VT3, MN
|
100
|
2.638.450
|
131.923
|
5
|
2.630.000
|
Cổ Xuân - Quảng Lộc
|
|
303
|
21
|
464,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
312
|
21
|
402,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
123
|
21
|
1.009,6
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
122
|
21
|
220,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
174
|
21
|
179,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
171
|
21
|
171,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
317
|
21
|
922,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
532
|
21
|
2.818,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
546
|
21
|
1.451,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
293
|
21
|
168,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
225
|
21
|
93,1
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
507
|
21
|
173,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
114
|
21
|
136,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
116
|
21
|
74,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
170
|
21
|
363,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
68
|
21
|
660,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
189
|
21
|
461,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
326
|
21
|
434,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
327
|
21
|
181,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
209
|
21
|
375,4
|
BHK
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
362
|
21
|
70,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
363
|
21
|
135,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
383
|
21
|
64,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
385
|
21
|
106,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
387
|
21
|
304,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
391
|
21
|
234,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
409
|
21
|
191,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
410
|
21
|
59,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
437
|
21
|
99,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
439
|
21
|
195,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
492
|
21
|
159,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
494
|
21
|
249,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
496
|
21
|
400,1
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
240
|
21
|
195,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
178
|
21
|
232,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
169
|
21
|
126,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
179
|
21
|
347,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
20
|
21
|
308,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
19
|
21
|
179,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
25
|
21
|
274,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
71
|
21
|
310,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
314
|
21
|
272,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
320
|
21
|
48,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
302
|
21
|
855,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
364
|
21
|
58,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
415
|
21
|
209,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
417
|
21
|
462,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
489
|
21
|
178,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
490
|
21
|
60,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
491
|
21
|
92,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
610
|
21
|
249,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
644
|
21
|
421,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
316
|
21
|
150,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
823
|
21
|
519,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
911
|
21
|
415,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
962
|
21
|
576,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
1088
|
21
|
187,1
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
1255
|
21
|
138,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
1408
|
21
|
534,4
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
1013
|
21
|
1.806,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
1074
|
21
|
303,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
1133
|
21
|
301,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
172
|
21
|
155,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
461
|
21
|
80,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
566
|
21
|
290,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
643
|
21
|
234,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
703
|
21
|
559,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
724
|
21
|
789,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
756
|
21
|
236,1
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
796
|
21
|
142,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
382
|
21
|
32,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
565
|
21
|
129,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập
|
|
1365
|
21
|
439,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
9
|
627
|
22
|
1.371,5
|
11.932,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
100
|
1.193.250
|
59.663
|
5
|
1.190.000
|
Hiền An - Bến củi
|
|
735
|
22
|
1.138,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
133
|
22
|
185,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
753
|
22
|
1.014,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
1288
|
22
|
1.087,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền an-Bến củi
|
|
572
|
22
|
407,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền an-Bến củi
|
|
534
|
22
|
326,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền an-Bến củi
|
|
1093
|
22
|
444,5
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
1094
|
22
|
679,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
678
|
22
|
1.093,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
1015
|
22
|
293,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
1016
|
22
|
352,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
1043
|
22
|
261,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
972
|
22
|
637,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
520
|
22
|
706,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
519
|
22
|
615,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
612
|
22
|
585,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
721
|
22
|
731,7
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
12
|
553
|
39
|
357,1
|
10.103,5
|
BHK
|
VT3, MN
|
100
|
1.010.350
|
50.518
|
5
|
1.000.000
|
Xuân Lộc
|
|
1217
|
40
|
1.962,8
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An 2
|
|
899
|
40
|
503,3
|
BHK
|
VT3, MN
|
Hiền An 2
|
|
782
|
40
|
449,6
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An 2
|
|
6
|
40
|
341,3
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
102
|
48
|
759,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
164
|
49
|
198,2
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
325
|
49
|
536,4
|
BHK
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
223
|
49
|
452,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
322
|
49
|
202,0
|
BHK
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
66
|
49
|
490,7
|
BHK
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
27
|
49
|
485,3
|
BHK
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
26
|
49
|
324,3
|
BHK
|
VT3, MN
|
Xuân Lộc
|
|
15
|
51
|
276,1
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
16
|
51
|
927,0
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
22
|
51
|
245,9
|
LUC
|
VT3, MN
|
Hiền An - Bến củi
|
|
200
|
61
|
1.096,3
|
BHK
|
VT3, MN
|
Hiền An 2
|
|
97
|
70
|
494,4
|
LUC
|
VT3, TD
|
Hoà Xuân
|
|
13
|
152
|
26
|
2.793,6
|
5.768,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
200
|
1.153.600
|
57.680
|
5
|
1.150.000
|
Đồng Trước
Khúc Lý - Ba Lạp
|
|
153
|
26
|
1.213,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Trước
Khúc Lý - Ba Lạp
|
|
160
|
26
|
1.761,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Trước
Khúc Lý - Ba Lạp
|
|
14
|
56
|
22
|
4.756,8
|
4.756,8
|
BKH
|
VT1, ĐB
|
200
|
951.360
|
47.568
|
5
|
950.000
|
Hàng chình
Khúc Lý - Ba Lạp
|
|
17
|
77
|
24
|
9.517,5
|
9.517,5
|
BHK
|
VT1, ĐB
|
200
|
1.903.500
|
95.175
|
5
|
1.900.000
|
Nương Rú,Đông Lái
|
|
18
|
39
|
318
|
12.724,3
|
12.724,3
|
BHK
|
VT1, TD
|
200
|
2.544.860
|
127.243
|
5
|
2.540.000
|
Thôn An Thôn
|
|
19
|
31
|
34
|
16.235,0
|
16.235,0
|
BHK
|
VT1, TD
|
500
|
8.117.500
|
405.875
|
5
|
8.100.000
|
Xứ Vân Trình, Vân Trạch Hòa
|
|
20
|
280
|
12
|
588,6
|
26.370,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
400
|
10.548.000
|
527.400
|
5
|
10.540.000
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
300
|
12
|
1.562,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
302
|
12
|
418,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
304
|
12
|
534,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
311
|
12
|
583,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
312
|
12
|
1.374,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
338
|
12
|
751,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
349
|
12
|
729,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
350
|
12
|
1.305,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
351
|
12
|
2.147,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
352
|
12
|
1.596,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
426
|
12
|
1.637,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
434
|
12
|
1.493,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
474
|
12
|
1.808,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
785
|
12
|
827,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
396
|
12
|
2.110,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
427
|
12
|
1.382,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
389
|
12
|
907,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
395
|
12
|
478,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
397
|
12
|
651,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
347
|
12
|
1.793,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
339
|
12
|
918,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
310
|
12
|
768,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
Đồng Giời,ưu thượng
|
|
21
|
9
|
22
|
798,3
|
8.627,9
|
BHK
|
VT1, ĐB
|
400
|
3.451.160
|
172.558
|
5
|
3.450.000
|
Ưu Thượng
|
|
18
|
22
|
2.310,0
|
BHK
|
VT1, ĐB
|
Ưu Thượng
|
|
20
|
22
|
507,8
|
BHK
|
VT1, ĐB
|
Ưu Thượng
|
|
29
|
22
|
2.754,9
|
BHK
|
VT1, ĐB
|
Ưu Thượng
|
|
91
|
11
|
2.256,9
|
BHK
|
VT1, ĐB
|
Ưu Thượng
|
|
24
|
26
|
19
|
1.552,0
|
3.308,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
992.580
|
49.629
|
5
|
990.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
192
|
19
|
736,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
72
|
19
|
1.020,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
26
|
111
|
20
|
291,4
|
11.541,6
|
BHK
|
VT1, ĐB
|
300
|
3.462.480
|
173.124
|
5
|
3.460.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
113
|
20
|
222,2
|
BHK
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
228
|
20
|
383,0
|
CLN
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
234
|
20
|
10.645,0
|
CLN
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
27
|
80
|
26
|
4.036,0
|
5.001,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.500.450
|
75.023
|
5
|
1.500.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
81
|
26
|
294,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
82
|
26
|
670,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
29
|
101
|
35
|
1.326,5
|
5.382,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.614.870
|
80.744
|
5
|
1.600.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
102
|
35
|
888,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
125
|
35
|
655,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
142
|
35
|
1.599,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
143
|
35
|
913,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
30
|
53
|
35
|
251,1
|
4.723,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.417.080
|
70.854
|
5
|
1.400.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
76
|
35
|
554,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
77
|
35
|
238,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
79
|
35
|
364,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
80
|
35
|
925,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
126
|
35
|
851,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
144
|
35
|
1.539,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
31
|
159
|
35
|
1.478,7
|
5.311,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.593.510
|
79.676
|
5
|
1.590.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
176
|
35
|
991,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
177
|
35
|
841,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
178
|
35
|
759,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
197
|
35
|
690,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
331
|
35
|
550,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
33
|
332
|
35
|
203,0
|
2.534,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
760.410
|
38.021
|
5
|
760.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
334
|
35
|
580,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
335
|
35
|
563,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
339
|
35
|
245,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
341
|
35
|
457,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
343
|
35
|
484,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
34
|
82
|
35
|
361,2
|
3.115,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
934.710
|
46.736
|
5
|
930.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
105
|
35
|
577,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
130
|
35
|
383,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
131
|
35
|
452,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
141
|
35
|
1.340,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
35
|
232
|
35
|
1.717,1
|
6.521,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.956.450
|
97.823
|
5
|
1.950.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
251
|
35
|
1.290,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
252
|
35
|
708,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
271
|
35
|
568,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
272
|
35
|
566,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
273
|
35
|
403,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
290
|
35
|
424,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
291
|
35
|
452,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
309
|
35
|
390,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
36
|
173
|
35
|
1.097,7
|
5.917,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.775.190
|
88.760
|
5
|
1.770.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
181
|
35
|
1.360,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
212
|
35
|
720,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
248
|
35
|
415,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
255
|
35
|
560,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
270
|
35
|
488,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
274
|
35
|
1.273,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
37
|
199
|
35
|
391,1
|
7.727,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
2.318.220
|
115.911
|
5
|
2.300.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
219
|
35
|
852,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
221
|
35
|
537,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
222
|
35
|
421,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
223
|
35
|
775,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
225
|
35
|
816,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
226
|
35
|
1.165,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
239
|
35
|
752,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
241
|
35
|
519,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
243
|
35
|
354,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
244
|
35
|
1.141,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
38
|
245
|
35
|
1.046,2
|
7.729,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
2.318.790
|
115.940
|
5
|
2.300.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
258
|
35
|
1.031,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
259
|
35
|
881,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
260
|
35
|
526,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
261
|
35
|
361,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
264
|
35
|
955,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
265
|
35
|
803,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
267
|
35
|
621,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
277
|
35
|
956,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
278
|
35
|
545,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
39
|
284
|
35
|
719,7
|
21.811,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
6.543.510
|
327.176
|
5
|
6.540.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
285
|
35
|
800,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
286
|
35
|
1.139,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
287
|
35
|
1.615,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
288
|
35
|
14.104,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
289
|
35
|
213,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
293
|
35
|
786,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
295
|
35
|
1.591,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
306
|
35
|
841,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
40
|
279
|
35
|
351,3
|
7.469,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
2.240.880
|
112.044
|
5
|
2.240.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
297
|
35
|
409,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
299
|
35
|
1.167,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
300
|
35
|
316,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
302
|
35
|
433,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
303
|
35
|
904,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
304
|
35
|
1.091,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
314
|
35
|
584,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
315
|
35
|
853,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
316
|
35
|
931,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
317
|
35
|
426,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
41
|
76
|
39
|
1.016,4
|
5.972,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.791.690
|
89.585
|
5
|
1.790.000
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
81
|
39
|
1.110,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
85
|
39
|
602,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
86
|
39
|
1.847,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
100
|
39
|
1.396,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
42
|
34
|
40
|
2.386,1
|
4.229,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.268.700
|
63.435
|
5
|
1.260.000
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
35
|
40
|
1.842,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
43
|
68
|
36
|
772,4
|
4.309,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.292.910
|
64.646
|
5
|
1.290.000
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
70
|
36
|
435,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
74
|
36
|
619,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
97
|
36
|
730,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
98
|
36
|
671,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
100
|
36
|
691,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
101
|
36
|
389,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
44
|
102
|
36
|
1.018,3
|
4.357,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.307.160
|
65.358
|
5
|
1.300.000
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
103
|
36
|
612,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
104
|
36
|
368,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
149
|
36
|
677,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
151
|
36
|
436,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
204
|
36
|
448,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
205
|
36
|
794,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
45
|
242
|
36
|
457,2
|
4.132,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.239.780
|
61.989
|
5
|
1.230.000
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
243
|
36
|
557,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
244
|
36
|
403,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
245
|
36
|
879,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
260
|
36
|
687,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
268
|
36
|
1.147,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Khánh Mỹ
|
|
47
|
27
|
44
|
403,0
|
6.867,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
2.060.280
|
103.014
|
5
|
2.060.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
28
|
44
|
688,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
30
|
44
|
465,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
32
|
44
|
2.305,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
34
|
44
|
1.306,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
36
|
44
|
718,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
37
|
44
|
323,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
43
|
44
|
656,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
48
|
44
|
44
|
317,5
|
6.334,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.900.410
|
95.021
|
5
|
1.900.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
45
|
44
|
763,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
48
|
44
|
402,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
50
|
44
|
1.291,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
54
|
44
|
593,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
55
|
44
|
856,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
64
|
44
|
469,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
66
|
44
|
1.639,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
51
|
172
|
44
|
1.015,0
|
3.751,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.125.300
|
56.265
|
5
|
1.100.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
173
|
44
|
206,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
182
|
44
|
628,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
184
|
44
|
646,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
185
|
44
|
690,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
186
|
44
|
564,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
52
|
221
|
44
|
914,7
|
5.444,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.633.470
|
81.674
|
5
|
1.630.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
15
|
44
|
562,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
17
|
44
|
1.637,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
23
|
44
|
392,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
24
|
44
|
842,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
26
|
44
|
1.094,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
53
|
47
|
44
|
1.038,1
|
5.870,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.761.120
|
88.056
|
5
|
1.760.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
4
|
44
|
1.882,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
30
|
44
|
465,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
56
|
44
|
885,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
42
|
44
|
796,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
31
|
44
|
545,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
38
|
44
|
257,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
54
|
53
|
44
|
391,2
|
8.763,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
2.629.050
|
131.453
|
5
|
2.600.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
57
|
44
|
1.292,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
63
|
44
|
1.093,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
68
|
44
|
186,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
78
|
44
|
184,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
83
|
44
|
4.258,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
108
|
44
|
924,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
110
|
44
|
433,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
55
|
112
|
44
|
291,1
|
5.479,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.643.880
|
82.194
|
5
|
1.640.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
114
|
44
|
694,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
115
|
44
|
573,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
117
|
44
|
939,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
121
|
44
|
831,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
122
|
44
|
387,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
123
|
44
|
829,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
125
|
44
|
931,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
56
|
126
|
44
|
786,4
|
4.890,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.467.180
|
73.359
|
5
|
1.460.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
127
|
44
|
1.024,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
128
|
44
|
327,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
129
|
44
|
1.049,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
133
|
44
|
830,3
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
136
|
44
|
873,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
57
|
141
|
44
|
491,1
|
3.700,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.110.210
|
55.511
|
5
|
1.100.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
142
|
44
|
880,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
143
|
44
|
184,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
147
|
44
|
220,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
148
|
44
|
433,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
149
|
44
|
857,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
150
|
44
|
372,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
154
|
44
|
260,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
58
|
177
|
44
|
393,9
|
3.996,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.198.980
|
59.949
|
5
|
1.190.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
178
|
44
|
185,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
181
|
44
|
334,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
187
|
44
|
370,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
190
|
44
|
565,9
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
191
|
44
|
566,5
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
195
|
44
|
489,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
199
|
44
|
512,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
200
|
44
|
579,0
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
59
|
156
|
44
|
1.025,4
|
6.590,7
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
300
|
1.977.210
|
98.861
|
5
|
1.970.000
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
158
|
44
|
1.039,4
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
160
|
44
|
216,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
161
|
44
|
136,2
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
162
|
44
|
537,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
163
|
44
|
299,6
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
175
|
44
|
617,8
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
176
|
44
|
360,1
|
LUC
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
166
|
28
|
2.357,8
|
CLN
|
VT1, ĐB
|
TDP Vĩnh Nguyên.
|
|
|
Tổng cộng:
|
390.858,2
|
|
|
|
95.913.490
|
|
|
|
|
a. Cách thức, thời gian, nội dung nộp tiền đặt trước:
- Cách thức nộp tiền đặt trước: Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước tương ứng với từng lô đấu giá cụ thể theo Phiếu Đăng ký tham gia đấu giá vào số tài khoản 116869099999 tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Huế của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế. Tiền đặt trước được xác nhận có trong tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế.
- Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 07 giờ 30 phút ngày 15/01/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 02/02/2026.
- Nội dung nộp tiền đặt trước: “Họ và tên” (của người đăng ký tham gia đấu giá) đặt trước cho thuê đất nông nghiệp “ghi số lô đấu giá số ....”, phường Phong Điền. Ví dụ: Nguyễn Văn A đặt trước cho thuê đất nông nghiệp lô đấu giá số 2, phường Phong Điền.
Người tham gia đấu giá được hoàn trả khoản tiền đặt trước trong các trường hợp sau: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc phiên đấu giá, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế có trách nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước cho người tham gia đấu giá từ chối tham gia đấu giá (khi có thay đổi về giá khởi điểm, số lượng, chất lượng tài sản, thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá, hình thức đấu giá, phương thức đấu giá đã niêm yết, thông báo công khai) hoặc người tham gia đấu giá không trúng đấu giá. Trường hợp trúng đấu giá thì khoản tiền đặt trước được chuyển thành tiền đặt cọc để bảo đảm thực hiện giao kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán tài sản đấu giá. Việc xử lý tiền đặt cọc được thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
b. Bước giá: là mức chênh lệch tối thiểu giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề và được áp dụng từ vòng đấu giá thứ 02 trở đi.
3. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Trong giờ hành chính từ ngày 27/01/2026 đến 29/01/2026 tại nơi có tài sản đấu giá. Khách hàng có nhu cầu đăng ký xem tài sản tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế đến 17 giờ ngày 26/01/2026.
4. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; Hồ sơ mời tham gia đấu giá và tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá:
a. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Trong giờ hành chính từ 07 giờ 30 phút ngày 15 tháng 01 năm 2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 02 tháng 02 năm 2026 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế.
- Từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút ngày 29 tháng 01 năm 2026, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế tiếp nhận hồ sơ tại Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Phong Điền, địa chỉ: 33 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.
b Hồ sơ mời tham gia đấu giá bao gồm: Phiếu Đăng ký tham gia đấu giá; Quy chế cuộc đấu giá; Tài liệu liên quan đến tài sản đấu giá (nếu có).
c. Tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá: 100.000 đồng/hồ sơ/lô tài sản đấu giá.
5. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
a. Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá:
- Trong giờ hành chính từ 07 giờ 30 phút ngày 15 tháng 01 năm 2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 02 tháng 02 năm 2026 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế, số 17 Nguyễn Văn Linh, phường Hương An, thành phố Huế.
- Từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút ngày 29 tháng 01 năm 2026, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế tiếp nhận hồ sơ tại Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Phong Điền, địa chỉ: 33 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.
b. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được nhà nước cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024 cư trú và thường trú tại phường Phong Điền, thành phố Huế, có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định, một hộ gia đình chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá và không thuộc trường hợp người không được đăng ký tham gia đấu giá theo quy định tại Điều 38 Luật đấu giá tài sản 2016, cam kết sử dụng đất đúng mục đích được cấp thẩm quyền phê duyệt khi trúng đấu giá, có nhu cầu tham gia đấu giá, chấp nhận giá khởi điểm, quy chế cuộc đấu giá, nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá, tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá và tiền đặt trước theo quy định. Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mặt mình tham gia đấu giá. Hồ sơ tham gia đấu giá của cá nhân gồm:
- Phiếu Đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu do Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế phát hành);
- 02 bản Căn cước công dân/Căn cước;
- Trường hợp đấu giá theo ủy quyền kèm theo Văn bản Ủy quyền tham gia đấu giá tài sản (bản chính) hợp lệ, trong đó ghi rõ nội dung, phạm vi ủy quyền và thời hạn ủy quyền và Căn cước công dân/Căn cước của người được ủy quyền.
6. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá và phiếu trả giá:
a. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại phiên đấu giá theo phương thức trả giá lên không hạn chế số vòng trả giá.
b. Phiếu trả giá: Người tham gia đấu giá trả giá thông qua Phiếu trả giá (theo mẫu) do Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế phát.
- Phiếu trả giá hợp lệ: Phiếu trả giá phải ghi đầy đủ nội dung yêu cầu, ghi rõ họ tên, địa chỉ người tham gia đấu giá, giá trả bằng số, bằng chữ và ký ghi rõ họ tên người trả giá đã đăng ký tại hồ sơ tham gia đấu giá. Giá trả hợp lệ vòng 1 ít nhất bằng giá khởi điểm của tài sản đấu giá đã được công bố, Giá trả hợp lệ các vòng tiếp theo ít nhất bằng giá cao nhất đã trả ở vòng đấu giá trước liền kề cộng tối thiểu bước giá. Trường hợp phiếu trả giá có sự sai lệch giữa giá trị bằng số và bằng chữ thì giá trị bằng chữ được xem là giá đấu chính thức trong phiếu trả giá.
- Phiếu trả giá không hợp lệ: Phiếu trả giá không đảm bảo điều kiện quy định ở trên hoặc phiếu không trả giá, phiếu trả giá dưới giá khởi điểm.
7. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: 08 giờ 00 phút ngày 05 tháng 02 năm 2026 tại Hội trường Ủy ban nhân dân phường Phong Điền, thành phố Huế, địa chỉ: 31 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.
Cá nhân có nhu cầu tham gia đấu giá tài sản liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế, địa chỉ: 17 Nguyễn Văn Linh, phường Hương An, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3501567, website: dgts.hue.gov.vn hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Phong Điền, địa chỉ: 33 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế./.
|