Thông báo mời đấu giá

Thông tin chi tiết mời đấu giá
TB đấu giá Cho thuê đất nông nghiệp chưa sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn phường Phong Điền, thành phố Huế gồm 46 lô tài sản đấu giá
Ngày đấu giá: 05/02/2026

THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN

 

 
 

 

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế phối hợp với Ủy ban nhân dân phường Phong Điền, thành phố Huế tổ chức đấu giá tài sản như sau:

  1. Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá, nơi có tài sản đấu giá, giấy tờ tài sản đấu giá và người có tài sản đấu giá:

a. Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá, nơi có tài sản đấu giá: Cho thuê đất nông nghiệp chưa sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn phường Phong Điền, thành phố Huế gồm 46 lô tài sản đấu giá, như sau:

- Vị trí: trên địa bàn phường Phong Điền.

- Tổng diện tích: 390.858,2m2.

- Loại đất: Đất nông nghiệp.

- Tài sản gắn liền với đất: không.

- Hạ tầng kỹ thuật trên đất: Đảm bảo để sản xuất.

- Hình thức giao đất, cho thuê đất, thời hạn sử dụng của các thửa đất, khu đất khi đấu giá quyền sử dụng đất:

+ Hình thức: Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

+ Thời gian sử dụng: 5 năm. Trong thời hạn thuê đất, khi nhà nước có nhu cầu sử dụng thì người thuê đất phải trả lại đất, trường hợp người thuê đất sử dụng đúng mục đích thì được bồi thường giá trị thiệt hại về cây trồng, vật nuôi; chi phí di dời vật kiến trúc, chi phí đầu tư vào đất còn lại theo đúng quy định.

b. Hồ sơ pháp lý, giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản và tài liệu liên quan kèm theo tài sản đấu giá: Quyết định số 1543/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND phường Phong Điền về việc phê duyệt Phương án đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại phường Phong Điền, thành phố Huế; Quyết định số 1544/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2025 của UBND phường Phong Điền về việc phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại phường Phong Điền, thành phố Huế; Quyết định số 1583/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND phường Phong Điền về việc phê duyệt Đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất đối với diện tích đất nông nghiệp chưa sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn phường Phong Điền, thành phố Huế.

c. Người có tài sản đấu giá: Ủy ban nhân dân phường Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.

2. Giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá của từng lô tài sản chi tiết như sau:

 

Số lô đấu giá

Số thửa

Số tờ

 Diện tích thửa đất (m2)

 Tổng diện tích lô (m2)

Loại đất

Vị trí

 Giá khởi điểm (đồng/m2)

Giá khởi điểm (đồng/lô/năm)

 Bước giá (đồng/lô)

 Thời hạn thuê đất (năm)

 Tiền

đặt trước (đồng/lô)

Địa chỉ thửa đất

2

101

9

288,9

16.128,8

LUC

VT3, MN

100

1.612.880

80.644

5

1.600.000

Cổ Xuân - Quảng Lộc

117

9

637,5

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

713

21

1.185,6

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

256

21

1.006,9

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

508

21

295,4

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

510

21

259,1

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

714

21

684,2

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

345

21

860,0

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

1101

21

997,0

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

1390

21

572,4

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

590

22

606,0

BHK

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

991

22

699,3

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

992

22

633,8

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

1033

22

350,9

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

602

22

648,8

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

578

22

697,1

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

617

22

1.668,2

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

575

22

638,9

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

583

22

1.178,8

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

788

22

955,5

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

620

22

1.264,5

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

3

492

22

836,6

12.753,5

LUC

VT3, MN

100

1.275.350

63.768

5

1.270.000

Hiền An - Bến củi

845

22

655,3

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

577

22

1.426,1

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

1290

22

833,0

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

621

22

1.175,7

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

919

22

686,4

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

619

22

642,5

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

576

22

889,4

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

672

22

1.005,6

LUC

VT3, MN

Cổ Xuân - Quảng Lộc

311

23

327,9

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

313

23

759,0

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

347

23

127,9

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

350

23

618,4

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

351

23

852,2

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

177

23

400,6

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

364

23

740,2

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

269

23

776,7

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

4

73

30

271,9

7.507,4

LUC

VT3, MN

100

750.740

37.537

5

750.000

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

74

30

143,8

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

57

31

265,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

7

31

 84,6

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

8

31

 48,2

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

62

31

189,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

30

19

4.425,2

BHK

VT3, MN

 

29

19

2.079,0

BHK

VT3, MN

 

5

139

37

3.251,1

9.944,7

CLN

VT3, MN

100

994.470

49.724

5

990.000

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

304

38

1.973,8

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

339

38

1.382,4

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

57

39

513,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

647

39

819,8

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

4

39

289,8

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

451

39

676,8

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

523

39

134,5

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

524

39

104,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

584

39

798,8

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

6

465

40

800,8

14.417,8

LUC

VT3, MN

100

1.441.780

72.089

5

1.440.000

Hiền an 2

225

40

986,5

LUC

VT3, MN

Hiền An 2

1035

40

595,8

BHK

VT3, MN

Hiền an 2

1048

40

345,3

BHK

VT3, MN

Hiền an 2

925

40

545,2

LUC

VT3, MN

Hiền an 2

878

40

562,7

LUC

VT3, MN

Hiền an 2

279

40

436,4

BHK

VT3, MN

Hiền an 2

1245

40

1.287,6

LUC

VT3, MN

Hiền An 2

866

40

509,6

LUC

VT3, MN

Hiền an 2

1103

40

310,8

LUC

VT3, MN

Hiền an 2

1185

40

608,3

LUC

VT3, MN

Hiền an 2

469

40

474,1

LUC

VT3, MN

Hiền An 2

986

40

721,8

BHK

VT3, MN

Xuân Lộc

906

40

723,6

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

503

40

906,4

LUC

VT3, MN

Hiền An 2

236

40

838,0

BHK

VT3, MN

Xuân Lộc

948

40

548,4

LUC

VT3, MN

Hiền an 2

744

40

720,1

LUC

VT3, MN

Hiền An 2

179

41

1.136,4

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

232

60

1.360,0

BHK

VT3, MN

Hiền an 2

7

79

9

108,7

14.897,8

LUC

VT3, MN

100

1.489.780

74.489

5

1.480.000

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

74

9

298,9

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

87

9

429,5

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

120

9

260,7

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

75

9

278,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

65

9

 50,1

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

86

9

128,3

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

80

9

130,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

119

9

 34,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

83

9

440,0

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

2

11

784,9

BHK

VT3, MN

Hiền an-Bến củi

50

20

3.325,2

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

154

20

327,6

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

155

20

108,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

67

20

1.407,7

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

136

20

244,3

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

137

20

271,8

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

163

20

311,2

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

37

20

1.499,9

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

82

20

2.896,9

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

109

20

1.449,0

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

138

20

 15,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

79

20

 95,3

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

8

8

21

446,0

26.384,5

BHK

VT3, MN

100

2.638.450

131.923

5

2.630.000

Cổ Xuân - Quảng Lộc

303

21

464,3

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

312

21

402,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

123

21

1.009,6

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

122

21

220,0

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

174

21

179,0

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

171

21

171,0

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

317

21

922,0

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

532

21

2.818,8

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

546

21

1.451,5

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

293

21

168,5

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

225

21

 93,1

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

507

21

173,3

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

114

21

136,8

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

116

21

 74,5

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

170

21

363,5

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

68

21

660,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

189

21

461,4

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

326

21

434,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

327

21

181,5

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

209

21

375,4

BHK

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

362

21

 70,9

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

363

21

135,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

383

21

 64,5

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

385

21

106,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

387

21

304,4

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

391

21

234,9

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

409

21

191,4

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

410

21

 59,6

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

437

21

 99,4

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

439

21

195,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

492

21

159,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

494

21

249,9

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

496

21

400,1

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

240

21

195,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

178

21

232,9

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

169

21

126,8

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

179

21

347,2

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

20

21

308,4

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

19

21

179,9

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

25

21

274,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

71

21

310,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

314

21

272,5

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

320

21

 48,4

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

302

21

855,3

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

364

21

 58,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

415

21

209,8

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

417

21

462,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

489

21

178,2

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

490

21

 60,6

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

491

21

 92,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

610

21

249,7

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

644

21

421,4

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

316

21

150,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

823

21

519,9

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

911

21

415,9

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

962

21

576,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

1088

21

187,1

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

1255

21

138,3

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

1408

21

534,4

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

1013

21

1.806,9

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

1074

21

303,5

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

1133

21

301,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

172

21

155,9

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

461

21

 80,8

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

566

21

290,2

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

643

21

234,6

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

703

21

559,5

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

724

21

789,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

756

21

236,1

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

796

21

142,6

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

382

21

 32,0

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

565

21

129,6

LUC

VT3, MN

Quanh khu mỏ đá vôi và trạm đập

1365

21

439,3

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

9

627

22

1.371,5

11.932,5

LUC

VT3, MN

100

1.193.250

59.663

5

1.190.000

Hiền An - Bến củi

735

22

1.138,0

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

133

22

185,0

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

753

22

1.014,2

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

1288

22

1.087,0

LUC

VT3, MN

Hiền an-Bến củi

572

22

407,8

LUC

VT3, MN

Hiền an-Bến củi

534

22

326,5

LUC

VT3, MN

Hiền an-Bến củi

1093

22

444,5

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

1094

22

679,9

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

678

22

1.093,6

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

1015

22

293,8

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

1016

22

352,2

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

1043

22

261,9

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

972

22

637,9

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

520

22

706,3

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

519

22

615,0

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

612

22

585,7

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

721

22

731,7

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

12

553

39

357,1

10.103,5

BHK

VT3, MN

100

1.010.350

50.518

5

1.000.000

Xuân Lộc

1217

40

1.962,8

LUC

VT3, MN

Hiền An 2

899

40

503,3

BHK

VT3, MN

Hiền An 2

782

40

449,6

LUC

VT3, MN

Hiền An 2

6

40

341,3

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

102

48

759,9

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

164

49

198,2

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

325

49

536,4

BHK

VT3, MN

Xuân Lộc

223

49

452,9

LUC

VT3, MN

Xuân Lộc

322

49

202,0

BHK

VT3, MN

Xuân Lộc

66

49

490,7

BHK

VT3, MN

Xuân Lộc

27

49

485,3

BHK

VT3, MN

Xuân Lộc

26

49

324,3

BHK

VT3, MN

Xuân Lộc

15

51

276,1

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

16

51

927,0

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

22

51

245,9

LUC

VT3, MN

Hiền An - Bến củi

200

61

1.096,3

BHK

VT3, MN

Hiền An 2

97

70

494,4

LUC

VT3, TD

Hoà Xuân

13

152

26

2.793,6

5.768,0

LUC

VT1, ĐB

200

1.153.600

57.680

5

1.150.000

Đồng Trước
 Khúc Lý - Ba Lạp

153

26

1.213,4

LUC

VT1, ĐB

Đồng Trước
 Khúc Lý - Ba Lạp

160

26

1.761,0

LUC

VT1, ĐB

Đồng Trước
 Khúc Lý - Ba Lạp

14

56

22

4.756,8

4.756,8

BKH

VT1, ĐB

200

951.360

47.568

5

950.000

Hàng chình
Khúc Lý - Ba Lạp

17

77

24

9.517,5

9.517,5

BHK

VT1, ĐB

200

1.903.500

95.175

5

1.900.000

Nương Rú,Đông Lái

18

39

318

12.724,3

12.724,3

BHK

VT1, TD

200

2.544.860

127.243

5

2.540.000

Thôn An Thôn

19

31

34

16.235,0

16.235,0

BHK

VT1, TD

500

8.117.500

405.875

5

8.100.000

Xứ Vân Trình, Vân Trạch Hòa

20

280

12

588,6

26.370,0

LUC

VT1, ĐB

400

10.548.000

527.400

5

10.540.000

Đồng Giời,ưu thượng

300

12

1.562,4

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

302

12

418,0

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

304

12

534,2

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

311

12

583,3

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

312

12

1.374,7

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

338

12

751,2

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

349

12

729,4

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

350

12

1.305,0

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

351

12

2.147,9

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

352

12

1.596,3

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

426

12

1.637,8

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

434

12

1.493,8

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

474

12

1.808,6

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

785

12

827,3

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

396

12

2.110,8

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

427

12

1.382,5

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

389

12

907,4

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

395

12

478,5

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

397

12

651,4

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

347

12

1.793,4

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

339

12

918,8

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

310

12

768,7

LUC

VT1, ĐB

Đồng Giời,ưu thượng

21

9

22

798,3

8.627,9

BHK

VT1, ĐB

400

3.451.160

172.558

5

3.450.000

 Ưu Thượng

18

22

2.310,0

BHK

VT1, ĐB

 Ưu Thượng

20

22

507,8

BHK

VT1, ĐB

 Ưu Thượng

29

22

2.754,9

BHK

VT1, ĐB

 Ưu Thượng

91

11

2.256,9

BHK

VT1, ĐB

 Ưu Thượng

24

26

19

1.552,0

3.308,6

LUC

VT1, ĐB

300

992.580

49.629

5

990.000

TDP Vĩnh Nguyên.

192

19

736,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

72

19

1.020,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

26

111

20

291,4

11.541,6

BHK

VT1, ĐB

300

3.462.480

173.124

5

3.460.000

TDP Vĩnh Nguyên.

113

20

222,2

BHK

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

228

20

383,0

CLN

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

234

20

10.645,0

CLN

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

27

80

26

4.036,0

5.001,5

LUC

VT1, ĐB

300

1.500.450

75.023

5

1.500.000

TDP Vĩnh Nguyên.

81

26

294,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

82

26

670,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

29

101

35

1.326,5

5.382,9

LUC

VT1, ĐB

300

1.614.870

80.744

5

1.600.000

TDP Vĩnh Nguyên.

102

35

888,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

125

35

655,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

142

35

1.599,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

143

35

913,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

30

53

35

251,1

4.723,6

LUC

VT1, ĐB

300

1.417.080

70.854

5

1.400.000

TDP Vĩnh Nguyên.

76

35

554,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

77

35

238,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

79

35

364,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

80

35

925,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

126

35

851,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

144

35

1.539,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

31

159

35

1.478,7

5.311,7

LUC

VT1, ĐB

300

1.593.510

79.676

5

1.590.000

TDP Vĩnh Nguyên.

176

35

991,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

177

35

841,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

178

35

759,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

197

35

690,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

331

35

550,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

33

332

35

203,0

2.534,7

LUC

VT1, ĐB

300

760.410

38.021

5

760.000

TDP Vĩnh Nguyên.

334

35

580,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

335

35

563,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

339

35

245,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

341

35

457,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

343

35

484,5

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

34

82

35

361,2

3.115,7

LUC

VT1, ĐB

300

934.710

46.736

5

930.000

TDP Vĩnh Nguyên.

105

35

577,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

130

35

383,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

131

35

452,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

141

35

1.340,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

35

232

35

1.717,1

6.521,5

LUC

VT1, ĐB

300

1.956.450

97.823

5

1.950.000

TDP Vĩnh Nguyên.

251

35

1.290,5

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

252

35

708,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

271

35

568,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

272

35

566,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

273

35

403,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

290

35

424,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

291

35

452,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

309

35

390,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

36

173

35

1.097,7

5.917,3

LUC

VT1, ĐB

300

1.775.190

88.760

5

1.770.000

TDP Vĩnh Nguyên.

181

35

1.360,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

212

35

720,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

248

35

415,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

255

35

560,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

270

35

488,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

274

35

1.273,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

37

199

35

391,1

7.727,4

LUC

VT1, ĐB

300

2.318.220

115.911

5

2.300.000

TDP Vĩnh Nguyên.

219

35

852,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

221

35

537,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

222

35

421,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

223

35

775,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

225

35

816,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

226

35

1.165,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

239

35

752,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

241

35

519,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

243

35

354,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

244

35

1.141,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

38

245

35

1.046,2

7.729,3

LUC

VT1, ĐB

300

2.318.790

115.940

5

2.300.000

TDP Vĩnh Nguyên.

258

35

1.031,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

259

35

881,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

260

35

526,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

261

35

361,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

264

35

955,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

265

35

803,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

267

35

621,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

277

35

956,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

278

35

545,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

39

284

35

719,7

21.811,7

LUC

VT1, ĐB

300

6.543.510

327.176

5

6.540.000

TDP Vĩnh Nguyên.

285

35

800,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

286

35

1.139,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

287

35

1.615,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

288

35

14.104,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

289

35

213,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

293

35

786,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

295

35

1.591,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

306

35

841,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

40

279

35

351,3

7.469,6

LUC

VT1, ĐB

300

2.240.880

112.044

5

2.240.000

TDP Vĩnh Nguyên.

297

35

409,5

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

299

35

1.167,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

300

35

316,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

302

35

433,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

303

35

904,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

304

35

1.091,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

314

35

584,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

315

35

853,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

316

35

931,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

317

35

426,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

41

76

39

1.016,4

5.972,3

LUC

VT1, ĐB

300

1.791.690

89.585

5

1.790.000

TDP Khánh Mỹ

81

39

1.110,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

85

39

602,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

86

39

1.847,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

100

39

1.396,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

42

34

40

2.386,1

4.229,0

LUC

VT1, ĐB

300

1.268.700

63.435

5

1.260.000

TDP Khánh Mỹ

35

40

1.842,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

43

68

36

772,4

4.309,7

LUC

VT1, ĐB

300

1.292.910

64.646

5

1.290.000

TDP Khánh Mỹ

70

36

435,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

74

36

619,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

97

36

730,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

98

36

671,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

100

36

691,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

101

36

389,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

44

102

36

1.018,3

4.357,2

LUC

VT1, ĐB

300

1.307.160

65.358

5

1.300.000

TDP Khánh Mỹ

103

36

612,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

104

36

368,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

149

36

677,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

151

36

436,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

204

36

448,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

205

36

794,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

45

242

36

457,2

4.132,6

LUC

VT1, ĐB

300

1.239.780

61.989

5

1.230.000

TDP Khánh Mỹ

243

36

557,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

244

36

403,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

245

36

879,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

260

36

687,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

268

36

1.147,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Khánh Mỹ

47

27

44

403,0

6.867,6

LUC

VT1, ĐB

300

2.060.280

103.014

5

2.060.000

TDP Vĩnh Nguyên.

28

44

688,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

30

44

465,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

32

44

2.305,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

34

44

1.306,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

36

44

718,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

37

44

323,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

43

44

656,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

48

44

44

317,5

6.334,7

LUC

VT1, ĐB

300

1.900.410

95.021

5

1.900.000

TDP Vĩnh Nguyên.

45

44

763,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

48

44

402,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

50

44

1.291,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

54

44

593,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

55

44

856,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

64

44

469,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

66

44

1.639,5

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

51

172

44

1.015,0

3.751,0

LUC

VT1, ĐB

300

1.125.300

56.265

5

1.100.000

TDP Vĩnh Nguyên.

173

44

206,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

182

44

628,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

184

44

646,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

185

44

690,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

186

44

564,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

52

221

44

914,7

5.444,9

LUC

VT1, ĐB

300

1.633.470

81.674

5

1.630.000

TDP Vĩnh Nguyên.

15

44

562,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

17

44

1.637,5

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

23

44

392,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

24

44

842,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

26

44

1.094,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

53

47

44

1.038,1

5.870,4

LUC

VT1, ĐB

300

1.761.120

88.056

5

1.760.000

TDP Vĩnh Nguyên.

4

44

1.882,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

30

44

465,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

56

44

885,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

42

44

796,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

31

44

545,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

38

44

257,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

54

53

44

391,2

8.763,5

LUC

VT1, ĐB

300

2.629.050

131.453

5

2.600.000

TDP Vĩnh Nguyên.

57

44

1.292,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

63

44

1.093,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

68

44

186,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

78

44

184,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

83

44

4.258,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

108

44

924,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

110

44

433,5

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

55

112

44

291,1

5.479,6

LUC

VT1, ĐB

300

1.643.880

82.194

5

1.640.000

TDP Vĩnh Nguyên.

114

44

694,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

115

44

573,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

117

44

939,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

121

44

831,5

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

122

44

387,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

123

44

829,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

125

44

931,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

56

126

44

786,4

4.890,6

LUC

VT1, ĐB

300

1.467.180

73.359

5

1.460.000

TDP Vĩnh Nguyên.

127

44

1.024,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

128

44

327,5

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

129

44

1.049,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

133

44

830,3

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

136

44

873,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

57

141

44

491,1

3.700,7

LUC

VT1, ĐB

300

1.110.210

55.511

5

1.100.000

TDP Vĩnh Nguyên.

142

44

880,7

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

143

44

184,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

147

44

220,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

148

44

433,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

149

44

857,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

150

44

372,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

154

44

260,5

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

58

177

44

393,9

3.996,6

LUC

VT1, ĐB

300

1.198.980

59.949

5

1.190.000

TDP Vĩnh Nguyên.

178

44

185,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

181

44

334,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

187

44

370,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

190

44

565,9

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

191

44

566,5

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

195

44

489,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

199

44

512,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

200

44

579,0

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

59

156

44

1.025,4

6.590,7

LUC

VT1, ĐB

300

1.977.210

98.861

5

1.970.000

TDP Vĩnh Nguyên.

158

44

1.039,4

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

160

44

216,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

161

44

136,2

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

162

44

537,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

163

44

299,6

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

175

44

617,8

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

176

44

360,1

LUC

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

166

28

2.357,8

CLN

VT1, ĐB

TDP Vĩnh Nguyên.

 

Tổng cộng:

390.858,2

 

 

 

95.913.490

 

 

 

 

 

a. Cách thức, thời gian, nội dung nộp tiền đặt trước:

- Cách thức nộp tiền đặt trước: Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước tương ứng với từng lô đấu giá cụ thể theo Phiếu Đăng ký tham gia đấu giá vào số tài khoản 116869099999 tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Huế của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế. Tiền đặt trước được xác nhận có trong tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế.

- Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 07 giờ 30 phút ngày 15/01/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 02/02/2026.

-  Nội dung nộp tiền đặt trước: “Họ và tên (của người đăng ký tham gia đấu giá) đặt trước cho thuê đất nông nghiệp “ghi số lô đấu giá số ....”, phường Phong Điền. Ví dụ: Nguyễn Văn A đặt trước cho thuê đất nông nghiệp lô đấu giá số 2, phường Phong Điền.

Người tham gia đấu giá được hoàn trả khoản tiền đặt trước trong các trường hợp sau: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc phiên đấu giá, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế có trách nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước cho người tham gia đấu giá từ chối tham gia đấu giá (khi có thay đổi về giá khởi điểm, số lượng, chất lượng tài sản, thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá, hình thức đấu giá, phương thức đấu giá đã niêm yết, thông báo công khai) hoặc người tham gia đấu giá không trúng đấu giá. Trường hợp trúng đấu giá thì khoản tiền đặt trước được chuyển thành tiền đặt cọc để bảo đảm thực hiện giao kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán tài sản đấu giá. Việc xử lý tiền đặt cọc được thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.

b. Bước giá: là mức chênh lệch tối thiểu giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề và được áp dụng từ vòng đấu giá thứ 02 trở đi.

3. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Trong giờ hành chính từ ngày 27/01/2026 đến 29/01/2026 tại nơi có tài sản đấu giá. Khách hàng có nhu cầu đăng ký xem tài sản tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế đến 17 giờ ngày 26/01/2026.

4. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; Hồ sơ mời tham gia đấu giá và tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá:

a. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Trong giờ hành chính từ 07 giờ 30 phút ngày 15 tháng 01 năm 2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 02 tháng 02 năm 2026 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế.

- Từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút ngày 29 tháng 01 năm 2026, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế tiếp nhận hồ sơ tại Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Phong Điền, địa chỉ: 33 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.

b Hồ sơ mời tham gia đấu giá bao gồm: Phiếu Đăng ký tham gia đấu giá; Quy chế cuộc đấu giá; Tài liệu liên quan đến tài sản đấu giá (nếu có).

c. Tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá: 100.000 đồng/hồ sơ/lô tài sản đấu giá.

5. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:

a. Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá:

- Trong giờ hành chính từ 07 giờ 30 phút ngày 15 tháng 01 năm 2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 02 tháng 02 năm 2026 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế, số 17 Nguyễn Văn Linh, phường Hương An, thành phố Huế.

- Từ 08 giờ 00 phút đến 11 giờ 00 phút ngày 29 tháng 01 năm 2026, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế tiếp nhận hồ sơ tại Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Phong Điền, địa chỉ: 33 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.

b. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được nhà nước cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024 cư trú và thường trú tại phường Phong Điền, thành phố Huế, có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định, một hộ gia đình chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá và không thuộc trường hợp người không được đăng ký tham gia đấu giá theo quy định tại Điều 38 Luật đấu giá tài sản 2016, cam kết sử dụng đất đúng mục đích được cấp thẩm quyền phê duyệt khi trúng đấu giá, có nhu cầu tham gia đấu giá, chấp nhận giá khởi điểm, quy chế cuộc đấu giá, nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá, tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá và tiền đặt trước theo quy định. Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mặt mình tham gia đấu giá. Hồ sơ tham gia đấu giá của cá nhân gồm:

- Phiếu Đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu do Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế phát hành);

- 02 bản Căn cước công dân/Căn cước;

- Trường hợp đấu giá theo ủy quyền kèm theo Văn bản Ủy quyền tham gia đấu giá tài sản (bản chính) hợp lệ, trong đó ghi rõ nội dung, phạm vi ủy quyền và thời hạn ủy quyền và Căn cước công dân/Căn cước của người được ủy quyền.

6. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá và phiếu trả giá:

a. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng bỏ phiếu trực tiếp tại phiên đấu giá theo phương thức trả giá lên không hạn chế số vòng trả giá.

b. Phiếu trả giá: Người tham gia đấu giá trả giá thông qua Phiếu trả giá (theo mẫu) do Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế phát.

- Phiếu trả giá hợp lệ: Phiếu trả giá phải ghi đầy đủ nội dung yêu cầu, ghi rõ họ tên, địa chỉ người tham gia đấu giá, giá trả bằng số, bằng chữ và ký ghi rõ họ tên người trả giá đã đăng ký tại hồ sơ tham gia đấu giá. Giá trả hợp lệ vòng 1 ít nhất bằng giá khởi điểm của tài sản đấu giá đã được công bố, Giá trả hợp lệ các vòng tiếp theo ít nhất bằng giá cao nhất đã trả ở vòng đấu giá trước liền kề cộng tối thiểu bước giá. Trường hợp phiếu trả giá có sự sai lệch giữa giá trị bằng số và bằng chữ thì giá trị bằng chữ được xem là giá đấu chính thức trong phiếu trả giá.

- Phiếu trả giá không hợp lệ: Phiếu trả giá không đảm bảo điều kiện quy định ở trên hoặc phiếu không trả giá, phiếu trả giá dưới giá khởi điểm.

7. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá: 08 giờ 00 phút ngày 05 tháng 02 năm 2026 tại Hội trường Ủy ban nhân dân phường Phong Điền, thành phố Huế, địa chỉ: 31 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.

Cá nhân có nhu cầu tham gia đấu giá tài sản liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế, địa chỉ: 17 Nguyễn Văn Linh, phường Hương An, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3501567, website: dgts.hue.gov.vn hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Phong Điền, địa chỉ: 33 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế./.