Thông báo mời đấu giá

Thông tin chi tiết mời đấu giá
THÔNG BÁO Về việc đấu giá Cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại phường Thuận An, thành phố Huế (Đợt 2)
Ngày đấu giá: 12/05/2026

THÔNG BÁO

Về việc đấu giá Cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại phường Thuận An, thành phố Huế

(Đợt 2)

 

Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công phường Thuận An phối hợp với Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC tổ chức đấu giá Cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại phường Thuận An, thành phố Huế, cụ thể như sau:

1. Tên tài sản đấu giá, giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá, giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản đấu giá:

1.1. Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá, chi tiết từng thửa đất:

- Tên tài sản: Cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại phường Thuận An, thành phố Huế cụ thể như sau:

- Mục đích sử dụng đất: đất nuôi trồng thủy sản, trồng lúa nước.

- Hình thức sử dụng: nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.

- Thời hạn cho thuê: 10 năm. Trong thời hạn thuê đất, khi nhà nước thu hồi đất thì người thuê đất phải trả lại đất, trường hợp người thuê đất sử dụng đúng mục đích thì được bồi thường giá trị thiệt hại về cây trồng, vật nuôi; chi phí di dời vật kiến trúc, chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có) theo đúng quy định.

STT

Số
thửa

Tờ
 bản
đồ

Diện
 tích
 (m2)

Mục đích
sử dụng

Địa điểm

Đơn giá  (đồng/m2)

Giá khởi điểm
(đồng/năm)

Tiền đặt trước (đồng/10 năm)

Bước giá (đồng/lô)

1

18

3

8.105,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.140.000

2.140.000

50.000

2

21

3

10.848,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.864.000

2.864.000

50.000

3

29

3

6.084,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.606.000

1.606.000

50.000

4

34

3

5.568,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.470.000

1.470.000

50.000

5

38

3

12.089,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.192.000

3.192.000

50.000

6

41

3

12.648,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.339.000

3.339.000

50.000

7

52

3

9.770,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.579.000

2.579.000

50.000

8

55

3

11.189,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.954.000

2.954.000

50.000

9

58

3

7.339,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.938.000

1.938.000

50.000

10

59

3

11.079,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.925.000

2.925.000

50.000

11

69

3

6.453,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.704.000

1.704.000

50.000

12

71

3

7.987,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.109.000

2.109.000

50.000

13

75

3

16.382,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.325.000

4.325.000

50.000

14

77

3

11.165,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.948.000

2.948.000

50.000

15

79

3

7.934,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.095.000

2.095.000

50.000

16

82

3

14.564,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.845.000

3.845.000

50.000

17

82

3

11.194,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.955.000

2.955.000

50.000

18

88

3

6.289,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.660.000

1.660.000

50.000

19

89

3

4.614,2

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.218.000

1.218.000

50.000

20

93

3

4.634,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.224.000

1.224.000

50.000

21

94

3

4.434,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.171.000

1.171.000

50.000

22

97

3

8.287,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.188.000

2.188.000

50.000

23

223

3

8.520,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.249.000

2.249.000

50.000

24

67

4

12.142,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.205.000

3.205.000

50.000

25

68

4

18.248,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.818.000

4.818.000

50.000

26

94

4

11.273,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.976.000

2.976.000

50.000

27

109

4

10.810,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.854.000

2.854.000

50.000

28

124

4

54.452,7

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

14.376.000

14.376.000

50.000

29

170

3

3.263,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

861.000

861.000

50.000

30

177

3

2.986,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

788.000

788.000

50.000

31

181

3

3.075,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

812.000

812.000

50.000

32

181

3

3.075,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

812.000

812.000

50.000

33

211

3

465,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

123.000

123.000

50.000

34

60

3

6.106,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.612.000

1.612.000

50.000

35

61

3

17.282,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.562.000

4.562.000

50.000

36

62

3

39.809,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

10.510.000

10.510.000

50.000

37

63

3

15.471,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.084.000

4.084.000

50.000

38

64

3

8.834,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.332.000

2.332.000

50.000

39

65

3

10.132,8

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.675.000

2.675.000

50.000

40

66

3

10.524,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.778.000

2.778.000

50.000

41

67

3

9.855,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.602.000

2.602.000

50.000

42

68

3

4.574,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.208.000

1.208.000

50.000

43

70

3

7.245,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.913.000

1.913.000

50.000

44

72

3

5.433,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.434.000

1.434.000

50.000

45

73

3

7.606,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.008.000

2.008.000

50.000

46

74

3

13.231,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.493.000

3.493.000

50.000

47

80

3

9.769,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.579.000

2.579.000

50.000

48

81

3

11.288,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.980.000

2.980.000

50.000

49

83

3

5.671,2

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.497.000

1.497.000

50.000

50

83

3

4.094,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.081.000

1.081.000

50.000

51

84

3

4.950,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.307.000

1.307.000

50.000

52

84

3

4.950,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.307.000

1.307.000

50.000

53

85

3

7.343,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.939.000

1.939.000

50.000

54

86

3

18.039,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.762.000

4.762.000

50.000

55

87

3

6.643,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.754.000

1.754.000

50.000

56

90

3

18.213,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.808.000

4.808.000

50.000

57

96

3

3.512,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

927.000

927.000

50.000

58

98

3

1.449,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

383.000

383.000

50.000

59

100

3

17.361,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.583.000

4.583.000

50.000

60

103

3

9.689,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.558.000

2.558.000

50.000

61

106

3

17.324,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.574.000

4.574.000

50.000

62

112

3

31.882,8

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

8.417.000

8.417.000

50.000

63

116

3

31.247,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

8.249.000

8.249.000

50.000

64

127

3

38.405,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

10.139.000

10.139.000

50.000

65

134

3

25.124,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.633.000

6.633.000

50.000

66

141

3

43.827,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

11.570.000

11.570.000

50.000

67

143

3

3.335,2

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

880.000

880.000

50.000

68

157

3

20.204,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.334.000

5.334.000

50.000

69

166

3

28.254,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.459.000

7.459.000

50.000

70

175

3

13.804,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.644.000

3.644.000

50.000

71

180

3

1.116,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

295.000

295.000

50.000

72

185

3

37.901,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

10.006.000

10.006.000

50.000

73

203

3

9.607,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.536.000

2.536.000

50.000

74

212

3

13.627,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.598.000

3.598.000

50.000

75

225

3

26.626,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.029.000

7.029.000

50.000

76

15

4

1.852,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

489.000

489.000

50.000

77

16

4

23.181,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.120.000

6.120.000

50.000

78

18

4

19.331,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.103.000

5.103.000

50.000

79

19

4

19.483,8

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.144.000

5.144.000

50.000

80

20

4

16.235,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.286.000

4.286.000

50.000

81

21

4

28.710,8

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.580.000

7.580.000

50.000

82

22

4

21.455,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.664.000

5.664.000

50.000

83

23

4

25.525,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.739.000

6.739.000

50.000

84

24

4

24.070,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.355.000

6.355.000

50.000

85

25

4

10.328,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.727.000

2.727.000

50.000

86

26

4

29.265,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.554.000

4.554.000

50.000

87

26

4

21.455,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.726.000

7.726.000

50.000

88

27

4

25.525,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.731.000

2.731.000

50.000

89

28

4

24.070,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

8.387.000

8.387.000

50.000

90

29

4

10.328,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.366.000

3.366.000

50.000

91

30

4

17.249,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.915.000

3.915.000

50.000

92

31

4

29.265,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.429.000

7.429.000

50.000

93

32

4

10.346,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.464.000

1.464.000

50.000

94

33

4

31.770,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.242.000

3.242.000

50.000

95

34

4

12.748,2

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.225.000

7.225.000

50.000

96

35

4

14.831,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.071.000

4.071.000

50.000

97

36

4

28.138,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.347.000

2.347.000

50.000

98

37

4

5.545,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.765.000

5.765.000

50.000

99

38

4

12.278,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.999.000

7.999.000

50.000

100

39

4

27.367,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.050.000

7.050.000

50.000

101

40

4

15.420,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.554.000

4.554.000

50.000

102

41

4

8.890,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.032.000

4.032.000

50.000

103

42

4

21.839,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.017.000

5.017.000

50.000

104

43

4

30.297,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.998.000

2.998.000

50.000

105

44

4

26.706,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.611.000

3.611.000

50.000

106

45

4

17.249,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.550.000

4.550.000

50.000

107

45

4

15.273,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.550.000

4.550.000

50.000

108

46

4

19.005,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.555.000

3.555.000

50.000

109

47

4

11.356,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.439.000

4.439.000

50.000

110

48

4

13.678,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.905.000

4.905.000

50.000

111

49

4

17.235,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.946.000

3.946.000

50.000

112

50

4

17.235,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.917.000

4.917.000

50.000

113

50.1

4

13.466,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.184.000

2.184.000

50.000

114

50,2

4

16.812,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

13.570.000

13.570.000

50.000

115

51

4

18.581,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.721.000

4.721.000

50.000

116

52

4

14.948,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.917.000

4.917.000

50.000

117

53

4

18.623,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.917.000

4.917.000

50.000

118

54

4

8.273,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.184.000

2.184.000

50.000

119

55

4

51.403,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

13.570.000

13.570.000

50.000

120

56

4

17.883,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.721.000

4.721.000

50.000

121

57

4

18.623,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.917.000

4.917.000

50.000

122

57

4

18.623,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.917.000

4.917.000

50.000

123

58

4

4.331,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.143.000

1.143.000

50.000

124

59.1

4

15.533,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.101.000

4.101.000

50.000

125

59.2

4

16.467,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.347.000

4.347.000

50.000

126

60

4

21.219,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.602.000

5.602.000

50.000

127

61

4

20.109,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.309.000

5.309.000

50.000

128

62

4

26.787,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.072.000

7.072.000

50.000

129

63

4

35.413,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

9.349.000

9.349.000

50.000

130

64

4

31.812,2

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

8.398.000

8.398.000

50.000

131

65

4

13.887,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.666.000

3.666.000

50.000

132

66

4

8.827,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.330.000

2.330.000

50.000

133

69

4

17.063,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.505.000

4.505.000

50.000

134

69

4

17.063,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.505.000

4.505.000

50.000

135

70

4

20.204,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.334.000

5.334.000

50.000

136

71

4

37.457,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

9.889.000

9.889.000

50.000

137

72

4

20.791,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.489.000

5.489.000

50.000

138

73

4

13.812,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.646.000

3.646.000

50.000

139

74

4

7.828,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.067.000

2.067.000

50.000

140

75

4

15.008,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.962.000

3.962.000

50.000

141

76

4

13.006,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.434.000

3.434.000

50.000

142

77

4

11.605,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.064.000

3.064.000

50.000

143

78

4

14.230,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.757.000

3.757.000

50.000

144

79

4

16.402,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.330.000

4.330.000

50.000

145

80

4

29.632,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.823.000

7.823.000

50.000

146

81

4

20.048,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.293.000

5.293.000

50.000

147

82

4

17.763,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.690.000

4.690.000

50.000

148

83

4

36.961,8

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

9.758.000

9.758.000

50.000

149

84

4

32.756,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

8.648.000

8.648.000

50.000

150

84

4

32.756,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

8.648.000

8.648.000

50.000

151

85

4

15.094,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.985.000

3.985.000

50.000

152

86

4

11.026,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.911.000

2.911.000

50.000

153

87

4

11.376,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.003.000

3.003.000

50.000

154

88

4

35.253,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

9.307.000

9.307.000

50.000

155

89

4

13.936,7

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.679.000

3.679.000

50.000

156

90

4

6.462,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.706.000

1.706.000

50.000

157

92

4

20.289,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.357.000

5.357.000

50.000

158

93

4

21.058,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.560.000

5.560.000

50.000

159

93

4

21.058,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.560.000

5.560.000

50.000

160

95

4

21.517,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.681.000

5.681.000

50.000

161

96,1

4

16.895,7

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.460.000

4.460.000

50.000

162

96,2

4

9.049,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.389.000

2.389.000

50.000

163

97

4

20.511,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.415.000

5.415.000

50.000

164

98

4

34.708,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

9.163.000

9.163.000

50.000

165

98.1

4

17.308,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.569.000

4.569.000

50.000

166

98.2

4

8.700,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.297.000

2.297.000

50.000

167

98.3

4

8.700,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.297.000

2.297.000

50.000

168

99

4

26.445,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.982.000

6.982.000

50.000

169

100

4

24.948,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.586.000

6.586.000

50.000

170

101

4

21.197,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.596.000

5.596.000

50.000

171

102

4

25.831,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.820.000

6.820.000

50.000

172

102

4

25.831,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.820.000

6.820.000

50.000

173

103

4

14.206,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.751.000

3.751.000

50.000

174

104

4

10.778,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.846.000

2.846.000

50.000

175

105

4

56.402,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

14.890.000

14.890.000

50.000

176

106

4

17.927,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.733.000

4.733.000

50.000

177

107

4

11.085,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.927.000

2.927.000

50.000

178

108

4

22.767,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.011.000

6.011.000

50.000

179

110

4

9.114,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.406.000

2.406.000

50.000

180

111

4

18.467,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.875.000

4.875.000

50.000

181

112

4

14.148,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.735.000

3.735.000

50.000

182

113

4

31.148,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

8.223.000

8.223.000

50.000

183

114

4

14.533,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.837.000

3.837.000

50.000

184

115

4

20.174,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.326.000

5.326.000

50.000

185

116

4

25.209,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.655.000

6.655.000

50.000

186

116

4

25.209,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.655.000

6.655.000

50.000

187

117

4

20.247,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.345.000

5.345.000

50.000

188

118

4

54.509,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

14.390.000

14.390.000

50.000

189

119

4

23.172,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.118.000

6.118.000

50.000

190

119

4

23.172,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.118.000

6.118.000

50.000

191

120

4

18.333,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.840.000

4.840.000

50.000

192

121

4

12.853,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.393.000

3.393.000

50.000

193

122

4

20.263,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.350.000

5.350.000

50.000

194

123

4

23.103,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.099.000

6.099.000

50.000

195

125

4

6.485,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.712.000

1.712.000

50.000

196

126

4

15.999,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.224.000

4.224.000

50.000

197

127

4

11.806,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.117.000

3.117.000

50.000

198

128

4

19.899,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.253.000

5.253.000

50.000

199

129

4

16.187,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.274.000

4.274.000

50.000

200

129

4

16.187,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.274.000

4.274.000

50.000

201

130

4

10.703,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.826.000

2.826.000

50.000

202

131

4

9.141,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.413.000

2.413.000

50.000

203

132

4

20.872,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.510.000

5.510.000

50.000

204

133

4

24.968,2

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.592.000

6.592.000

50.000

205

133

4

24.968,2

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.592.000

6.592.000

50.000

206

134

4

27.637,8

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.296.000

7.296.000

50.000

207

134

4

27.637,8

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.296.000

7.296.000

50.000

208

135

4

11.497,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.035.000

3.035.000

50.000

209

136

4

22.673,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.986.000

5.986.000

50.000

210

137

4

14.289,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.772.000

3.772.000

50.000

211

138

4

5.576,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.472.000

1.472.000

50.000

212

139

4

17.721,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.678.000

4.678.000

50.000

213

140

4

21.362,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.640.000

5.640.000

50.000

214

141

4

12.339,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.257.000

3.257.000

50.000

215

142

4

16.319,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.308.000

4.308.000

50.000

216

143

4

33.311,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

8.794.000

8.794.000

50.000

217

144

4

16.634,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.392.000

4.392.000

50.000

218

145

4

3.602,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

951.000

951.000

50.000

219

146

4

22.690,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.990.000

5.990.000

50.000

220

148

4

18.443,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.869.000

4.869.000

50.000

221

149

4

11.127,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.938.000

2.938.000

50.000

222

150

4

35.968,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

9.496.000

9.496.000

50.000

223

151

4

11.520,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.041.000

3.041.000

50.000

224

152

4

8.432,8

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.226.000

2.226.000

50.000

225

153

4

10.881,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.873.000

2.873.000

50.000

226

154

4

6.311,2

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.666.000

1.666.000

50.000

227

155

4

4.764,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.258.000

1.258.000

50.000

228

156

4

19.464,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

5.138.000

5.138.000

50.000

229

157

4

27.512,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

7.263.000

7.263.000

50.000

230

158

4

25.042,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.611.000

6.611.000

50.000

231

159

4

15.275,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.033.000

4.033.000

50.000

232

160

4

1.114,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

294.000

294.000

50.000

233

161

4

7.993,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.110.000

2.110.000

50.000

234

162

4

6.782,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.791.000

1.791.000

50.000

235

163

4

8.775,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.317.000

2.317.000

50.000

236

164

4

14.677,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.875.000

3.875.000

50.000

237

165

4

8.820,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.329.000

2.329.000

50.000

238

166

4

16.406,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.331.000

4.331.000

50.000

239

167

4

23.051,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.085.000

6.085.000

50.000

240

168

4

1.477,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

390.000

390.000

50.000

241

169

4

2.210,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

584.000

584.000

50.000

242

170

4

15.364,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.056.000

4.056.000

50.000

243

171

4

24.671,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.513.000

6.513.000

50.000

244

172

4

11.967,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.159.000

3.159.000

50.000

245

173

4

23.084,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

6.094.000

6.094.000

50.000

246

174

4

12.624,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.333.000

3.333.000

50.000

247

175

4

7.286,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.924.000

1.924.000

50.000

248

176

4

102,7

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

27.000

27.000

50.000

249

177

4

7.586,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.003.000

2.003.000

50.000

250

178

4

10.671,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.817.000

2.817.000

50.000

251

179

4

36.433,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

9.618.000

9.618.000

50.000

252

180

4

10.737,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.835.000

2.835.000

50.000

253

181

4

5.826,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.538.000

1.538.000

50.000

254

183

4

10.256,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.708.000

2.708.000

50.000

255

184

4

8.015,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.116.000

2.116.000

50.000

256

185

4

6.330,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.671.000

1.671.000

50.000

257

186

4

10.609,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.801.000

2.801.000

50.000

258

187

4

15.736,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.154.000

4.154.000

50.000

259

188

4

10.583,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.794.000

2.794.000

50.000

260

189

4

3.044,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

804.000

804.000

50.000

261

190

4

77,7

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

21.000

21.000

50.000

262

191

4

485,7

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

128.000

128.000

50.000

263

192

4

10.601,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.799.000

2.799.000

50.000

264

193

4

14.482,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

3.823.000

3.823.000

50.000

265

195

4

7.301,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.927.000

1.927.000

50.000

266

196

4

18.809,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.966.000

4.966.000

50.000

267

197

4

18.716,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

4.941.000

4.941.000

50.000

268

198

4

3.920,7

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.035.000

1.035.000

50.000

269

199

4

316,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

83.000

83.000

50.000

270

200

4

937,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

247.000

247.000

50.000

271

201

4

643,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

170.000

170.000

50.000

272

164

3

8.927,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

2.357.000

2.357.000

50.000

273

169

3

2.995,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

791.000

791.000

50.000

274

172

3

4.586,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.211.000

1.211.000

50.000

275

173

3

5.358,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

1.415.000

1.415.000

50.000

276

178

3

1.072,5

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

283.000

283.000

50.000

277

182

3

83,4

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

22.000

22.000

50.000

278

183

3

2.359,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

623.000

623.000

50.000

279

183

3

2.359,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

623.000

623.000

50.000

280

186

3

2.710,7

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

716.000

716.000

50.000

281

187

3

2.419,7

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

639.000

639.000

50.000

282

191

3

1.245,7

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

329.000

329.000

50.000

283

194

3

798,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

211.000

211.000

50.000

284

195

3

877,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

232.000

232.000

50.000

285

200

3

345,2

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

91.000

91.000

50.000

286

201

3

414,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

109.000

109.000

50.000

287

201

3

414,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

109.000

109.000

50.000

288

204

3

384,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

101.000

101.000

50.000

289

204

3

384,1

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

101.000

101.000

50.000

290

205

3

464,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

123.000

123.000

50.000

291

205

3

464,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

123.000

123.000

50.000

292

206

3

846,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

224.000

224.000

50.000

293

206

3

846,6

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

224.000

224.000

50.000

294

210

3

440,3

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

116.000

116.000

50.000

295

213

3

1.476,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

390.000

390.000

50.000

296

213

3

1.476,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

390.000

390.000

50.000

297

217

3

483,0

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

128.000

128.000

50.000

298

218

3

494,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

131.000

131.000

50.000

299

219

3

422,9

Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)

Tân Dương

264

112.000

112.000

50.000

300

50

50

8.436,2

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

2.227.000

2.227.000

50.000

301

54

50

274,7

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

73.000

73.000

50.000

302

53

50

3.701,6

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

977.000

977.000

50.000

303

58

2

15.347,3

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

4.052.000

4.052.000

50.000

304

1

58

3.746,8

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

989.000

989.000

50.000

305

13

58

5.180,5

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

1.368.000

1.368.000

50.000

306

36

49

9.212,8

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

2.432.000

2.432.000

50.000

307

34

50

1.214,5

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

321.000

321.000

50.000

308

42

50

5.530,0

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

1.460.000

1.460.000

50.000

309

46

50

16.407,6

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

4.332.000

4.332.000

50.000

310

51

50

20.330,9

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

5.367.000

5.367.000

50.000

311

43

49

411,1

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

109.000

109.000

50.000

312

171

49

1.681,8

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

444.000

444.000

50.000

313

48

49

2.450,9

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

647.000

647.000

50.000

314

11

58

978,8

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

258.000

258.000

50.000

315

15,1

58

6.920,0

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

1.827.000

1.827.000

50.000

316

39

50

1.189,7

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

314.000

314.000

50.000

317

44

50

1.458,6

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

385.000

385.000

50.000

318

59

50

1.142,9

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

302.000

302.000

50.000

319

5

58

770,8

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

203.000

203.000

50.000

320

6

58

1.603,1

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

423.000

423.000

50.000

321

14

58

7.186,8

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

1.897.000

1.897.000

50.000

322

45

50

329,3

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

87.000

87.000

50.000

323

48

50

4.869,6

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

1.286.000

1.286.000

50.000

324

22

50

654,3

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

173.000

173.000

50.000

325

57

50

4.370,1

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

1.154.000

1.154.000

50.000

326

52

50

961,4

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

254.000

254.000

50.000

327

28

51

477,2

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

126.000

126.000

50.000

328

29

51

2.686,9

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

709.000

709.000

50.000

329

33

51

1.230,9

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

325.000

325.000

50.000

330

34,1

51

8.187,0

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

2.161.000

2.161.000

50.000

331

34,2

51

8.089,0

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

2.135.000

2.135.000

50.000

332

35

51

20.189,4

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

5.330.000

5.330.000

50.000

333

15,2

58

7.692,2

Đất nuôi trồng thủy sản

Tân Dương

264

2.031.000

2.031.000

50.000

TỔNG CỘNG

4.566.775

 

 

 

1.206.736.000

1.206.736.000

 

- Tiền đặt trước là khoản tiền mà cá nhân, tổ chức tham gia đấu giá phải nộp khi nộp hồ sơ tham gia đấu giá và được trừ vào tiền mua tài sản đấu giá đối với khách hàng trúng đấu giá.

- Bước giá là mức chênh lệch tối thiểu giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề và được áp dụng từ vòng đấu giá thứ 02 trở đi.

- Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá:

1.2. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá: 100.000/hồ sơ/lô đất

1.3. Giấy tờ pháp lý về quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản đấu giá: Quyết định số 367/QĐ-UBND ngày 02/03/2026 của UBND phường Thuận An về việc quyết định đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất thuộc quỹ đất nông nghiệp chưa sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn phường Thuận An. Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 02/03/2026 của UBND phường Thuận An về việc Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất thuộc quỹ đất nông nghiệp chưa sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn phường Thuận An. Thông báo kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản số 38/TB-TTDVSNC ngày 27/03/2026 của Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công phường Thuận An.

3. Đối tượng được tham gia đấu giá:

Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được nhà nước cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024 cư trú và thường trú tại phường Thuận An, thành phố Huế, có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định, một hộ gia đình chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá và không thuộc trường hợp người không được đăng ký tham gia đấu giá theo quy định tại Điều 38 Luật đấu giá tài sản 2016, cam kết sử dụng đất đúng mục đích được cấp thẩm quyền phê duyệt khi trúng đấu giá, có nhu cầu tham gia đấu giá, chấp nhận giá khởi điểm, quy chế cuộc đấu giá, nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá và tiền đặt trước theo quy định. Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mặt mình tham gia đấu giá.

4. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá, hồ sơ tham gia đấu giá:

a. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá: Các đối tượng quy định tại Mục 3 nêu trên được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:

- Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do Công ty phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch và đúng các quy định của Luật Đất đai năm 2024;

- Phải thực hiện đầy đủ các thủ tục hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá (chi tiết được ghi trong mẫu đơn được phát hành) và nộp các khoản tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá theo quy định.

b. Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ tại trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC hoặc trụ sở UBND phường Thuận An.

Khách hàng phải đăng ký ký hiệu lô đất cụ thể và nộp số tiền đặt trước tương ứng với ký hiệu lô đã đăng ký trong đơn đăng ký tham gia đấu giá.

c. Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:

- Đơn đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu do Công ty phát hành;

- Căn cước/Căn cước công dân: 01 bản sao;

- Giấy ủy quyền đấu giá được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác nhận trong đó ghi rõ nội dung và thời gian ủy quyền (trường hợp ủy quyền cho người khác tham gia đấu giá);

Mọi sự điều chỉnh giấy tờ, hồ sơ của người tham gia đấu giá chỉ được xem xét giải quyết nếu thời hạn nộp hồ sơ đăng ký đấu giá chưa kết thúc. Hồ sơ không trúng đấu giá không hoàn trả lại.

5. Thời gian, địa điểm xem tài sản và các văn bản pháp lý liên quan: 

a. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 09/04/2026 cho đến 17h00 ngày 07/05/2026 tại phường Thuận An, thành phố Huế.

Khách hàng có quyền xem hoặc không xem tài sản đấu giá. Người đăng ký tham gia đấu giá không xem tài sản thì hoàn toàn chịu trách nhiệm về thông tin liên quan đến tài sản đấu giá và không có quyền khiếu nại về việc này. Mọi thắc mắc hay có sự sai lệch về thông tin tài sản phải thông báo bằng văn bản cho Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC giải quyết trước 02 (hai) ngày mở cuộc đấu giá. Nếu như không có khiếu nại gì thì người đăng ký tham gia đấu giá chấp nhận những thông tin liên quan đến tài sản đấu giá. Mọi khiếu nại về thông tin liên quan đến tài sản trong cuộc đấu giá hoặc sau khi cuộc đấu giá kết thúc sẽ không được giải quyết.

b. Thời gian, địa điểm xem các văn bản pháp lý liên quan: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 09/04/2026 cho đến 17h00 ngày 07/05/2026 tại Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC.

6. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá; ngày, giờ bắt đầu, hết hạn tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá

- Tại Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 09/04/2026 cho đến 17h00 ngày 07/05/2026.

- Tại UBND phường Thuận An: Từ 08h00 đến 11h00 ngày 06/05/2026 tại UBND phường Thuận An. Địa chỉ: 164 Kinh Dương Vương, phường Thuận An, thành phố Huế.

7. Tiền đặt trước, cách thức nộp tiền đặt trước, ngày, giờ bắt đầu, hết hạn nộp tiền đặt trước:

* Cách thức nộp tiền đặt trước: Tiền đặt trước được xác nhận có trong tài khoản của Công ty đấu giá hơp danh số 2 STC. Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước tương ứng với từng lô, thửa đất cụ thể theo Phiếu đăng ký tham gia đấu giá tài sản vào các số tài khoản sau:

- Số tài khoản: 5511.677.999 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam, chi nhánh Huế. (BIDV)

- Số tài khoản: 1025478635 tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, chi nhánh Thừa Thiên Huế. (Vietcombank)

* Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn nộp tiền đặt trước: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 09/04/2026 cho đến 17h00 ngày 07/05/2026.

* Nội dung nộp tiền đặt trước: “Họ và tên khách hàng tham gia đấu giá – Nộp tiền đặt trước đấu giá đất nông nghiệp phường Thuận An (đợt 2) lô số thứ tự .....”.

Trường hợp người đăng ký tham gia đấu giá nhiều lô/thửa đất cụ thể khác nhau thì phải nộp tiền đặt trước theo từng lô/thửa đất đó.

* Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước trước thời gian quy định là tự nguyện và tự chịu trách nhiệm về khoản tiền đặt trước đã nộp.

* Tiền đặt trước được xác nhận có trong tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC và kèm theo giấy nộp tiền trước 17h00 ngày 07/05/2026.

8. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá:

a. Thời gian tổ chức phiên đấu giá: 08h30 ngày 12/05/2026.

b. Địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Tại Hội trường UBND phường Thuận An. Địa chỉ: 164 Kinh Dương Vương, phường Thuận An, thành phố Huế.

9. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:

a. Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng cách bỏ phiếu kín trực tiếp tại cuộc đấu giá theo từng vòng đấu, liên tục cho đến khi không còn người yêu cầu đấu giá tiếp, người có mức giá trả cao nhất là người trúng đấu giá.

b. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.

10. Địa chỉ liên hệ:

- Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công phường Thuận An; Địa chỉ: 164 Kinh Dương Vương, phường Thuận An, thành phố Huế.

- Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC; Địa chỉ: Tầng 5, số 25 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hoá, thành phố Huế, Số điện thoại: 02343.6286.999, Website:daugiaso2stc.com.vn.