|
THÔNG BÁO
Về việc đấu giá Cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại phường Thuận An, thành phố Huế
(Đợt 2)
Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công phường Thuận An phối hợp với Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC tổ chức đấu giá Cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại phường Thuận An, thành phố Huế, cụ thể như sau:
1. Tên tài sản đấu giá, giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá, giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản đấu giá:
1.1. Tài sản đấu giá, giá khởi điểm, tiền đặt trước, bước giá, chi tiết từng thửa đất:
- Tên tài sản: Cho thuê quyền sử dụng đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích tại phường Thuận An, thành phố Huế cụ thể như sau:
- Mục đích sử dụng đất: đất nuôi trồng thủy sản, trồng lúa nước.
- Hình thức sử dụng: nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất.
- Thời hạn cho thuê: 10 năm. Trong thời hạn thuê đất, khi nhà nước thu hồi đất thì người thuê đất phải trả lại đất, trường hợp người thuê đất sử dụng đúng mục đích thì được bồi thường giá trị thiệt hại về cây trồng, vật nuôi; chi phí di dời vật kiến trúc, chi phí đầu tư vào đất còn lại (nếu có) theo đúng quy định.
|
STT
|
Số
thửa
|
Tờ
bản
đồ
|
Diện
tích
(m2)
|
Mục đích
sử dụng
|
Địa điểm
|
Đơn giá (đồng/m2)
|
Giá khởi điểm
(đồng/năm)
|
Tiền đặt trước (đồng/10 năm)
|
Bước giá (đồng/lô)
|
|
1
|
18
|
3
|
8.105,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.140.000
|
2.140.000
|
50.000
|
|
2
|
21
|
3
|
10.848,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.864.000
|
2.864.000
|
50.000
|
|
3
|
29
|
3
|
6.084,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.606.000
|
1.606.000
|
50.000
|
|
4
|
34
|
3
|
5.568,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.470.000
|
1.470.000
|
50.000
|
|
5
|
38
|
3
|
12.089,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.192.000
|
3.192.000
|
50.000
|
|
6
|
41
|
3
|
12.648,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.339.000
|
3.339.000
|
50.000
|
|
7
|
52
|
3
|
9.770,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.579.000
|
2.579.000
|
50.000
|
|
8
|
55
|
3
|
11.189,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.954.000
|
2.954.000
|
50.000
|
|
9
|
58
|
3
|
7.339,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.938.000
|
1.938.000
|
50.000
|
|
10
|
59
|
3
|
11.079,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.925.000
|
2.925.000
|
50.000
|
|
11
|
69
|
3
|
6.453,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.704.000
|
1.704.000
|
50.000
|
|
12
|
71
|
3
|
7.987,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.109.000
|
2.109.000
|
50.000
|
|
13
|
75
|
3
|
16.382,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.325.000
|
4.325.000
|
50.000
|
|
14
|
77
|
3
|
11.165,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.948.000
|
2.948.000
|
50.000
|
|
15
|
79
|
3
|
7.934,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.095.000
|
2.095.000
|
50.000
|
|
16
|
82
|
3
|
14.564,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.845.000
|
3.845.000
|
50.000
|
|
17
|
82
|
3
|
11.194,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.955.000
|
2.955.000
|
50.000
|
|
18
|
88
|
3
|
6.289,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.660.000
|
1.660.000
|
50.000
|
|
19
|
89
|
3
|
4.614,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.218.000
|
1.218.000
|
50.000
|
|
20
|
93
|
3
|
4.634,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.224.000
|
1.224.000
|
50.000
|
|
21
|
94
|
3
|
4.434,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.171.000
|
1.171.000
|
50.000
|
|
22
|
97
|
3
|
8.287,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.188.000
|
2.188.000
|
50.000
|
|
23
|
223
|
3
|
8.520,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.249.000
|
2.249.000
|
50.000
|
|
24
|
67
|
4
|
12.142,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.205.000
|
3.205.000
|
50.000
|
|
25
|
68
|
4
|
18.248,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.818.000
|
4.818.000
|
50.000
|
|
26
|
94
|
4
|
11.273,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.976.000
|
2.976.000
|
50.000
|
|
27
|
109
|
4
|
10.810,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.854.000
|
2.854.000
|
50.000
|
|
28
|
124
|
4
|
54.452,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
14.376.000
|
14.376.000
|
50.000
|
|
29
|
170
|
3
|
3.263,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
861.000
|
861.000
|
50.000
|
|
30
|
177
|
3
|
2.986,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
788.000
|
788.000
|
50.000
|
|
31
|
181
|
3
|
3.075,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
812.000
|
812.000
|
50.000
|
|
32
|
181
|
3
|
3.075,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
812.000
|
812.000
|
50.000
|
|
33
|
211
|
3
|
465,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
123.000
|
123.000
|
50.000
|
|
34
|
60
|
3
|
6.106,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.612.000
|
1.612.000
|
50.000
|
|
35
|
61
|
3
|
17.282,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.562.000
|
4.562.000
|
50.000
|
|
36
|
62
|
3
|
39.809,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
10.510.000
|
10.510.000
|
50.000
|
|
37
|
63
|
3
|
15.471,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.084.000
|
4.084.000
|
50.000
|
|
38
|
64
|
3
|
8.834,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.332.000
|
2.332.000
|
50.000
|
|
39
|
65
|
3
|
10.132,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.675.000
|
2.675.000
|
50.000
|
|
40
|
66
|
3
|
10.524,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.778.000
|
2.778.000
|
50.000
|
|
41
|
67
|
3
|
9.855,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.602.000
|
2.602.000
|
50.000
|
|
42
|
68
|
3
|
4.574,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.208.000
|
1.208.000
|
50.000
|
|
43
|
70
|
3
|
7.245,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.913.000
|
1.913.000
|
50.000
|
|
44
|
72
|
3
|
5.433,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.434.000
|
1.434.000
|
50.000
|
|
45
|
73
|
3
|
7.606,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.008.000
|
2.008.000
|
50.000
|
|
46
|
74
|
3
|
13.231,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.493.000
|
3.493.000
|
50.000
|
|
47
|
80
|
3
|
9.769,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.579.000
|
2.579.000
|
50.000
|
|
48
|
81
|
3
|
11.288,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.980.000
|
2.980.000
|
50.000
|
|
49
|
83
|
3
|
5.671,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.497.000
|
1.497.000
|
50.000
|
|
50
|
83
|
3
|
4.094,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.081.000
|
1.081.000
|
50.000
|
|
51
|
84
|
3
|
4.950,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.307.000
|
1.307.000
|
50.000
|
|
52
|
84
|
3
|
4.950,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.307.000
|
1.307.000
|
50.000
|
|
53
|
85
|
3
|
7.343,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.939.000
|
1.939.000
|
50.000
|
|
54
|
86
|
3
|
18.039,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.762.000
|
4.762.000
|
50.000
|
|
55
|
87
|
3
|
6.643,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.754.000
|
1.754.000
|
50.000
|
|
56
|
90
|
3
|
18.213,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.808.000
|
4.808.000
|
50.000
|
|
57
|
96
|
3
|
3.512,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
927.000
|
927.000
|
50.000
|
|
58
|
98
|
3
|
1.449,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
383.000
|
383.000
|
50.000
|
|
59
|
100
|
3
|
17.361,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.583.000
|
4.583.000
|
50.000
|
|
60
|
103
|
3
|
9.689,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.558.000
|
2.558.000
|
50.000
|
|
61
|
106
|
3
|
17.324,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.574.000
|
4.574.000
|
50.000
|
|
62
|
112
|
3
|
31.882,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
8.417.000
|
8.417.000
|
50.000
|
|
63
|
116
|
3
|
31.247,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
8.249.000
|
8.249.000
|
50.000
|
|
64
|
127
|
3
|
38.405,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
10.139.000
|
10.139.000
|
50.000
|
|
65
|
134
|
3
|
25.124,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.633.000
|
6.633.000
|
50.000
|
|
66
|
141
|
3
|
43.827,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
11.570.000
|
11.570.000
|
50.000
|
|
67
|
143
|
3
|
3.335,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
880.000
|
880.000
|
50.000
|
|
68
|
157
|
3
|
20.204,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.334.000
|
5.334.000
|
50.000
|
|
69
|
166
|
3
|
28.254,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.459.000
|
7.459.000
|
50.000
|
|
70
|
175
|
3
|
13.804,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.644.000
|
3.644.000
|
50.000
|
|
71
|
180
|
3
|
1.116,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
295.000
|
295.000
|
50.000
|
|
72
|
185
|
3
|
37.901,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
10.006.000
|
10.006.000
|
50.000
|
|
73
|
203
|
3
|
9.607,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.536.000
|
2.536.000
|
50.000
|
|
74
|
212
|
3
|
13.627,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.598.000
|
3.598.000
|
50.000
|
|
75
|
225
|
3
|
26.626,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.029.000
|
7.029.000
|
50.000
|
|
76
|
15
|
4
|
1.852,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
489.000
|
489.000
|
50.000
|
|
77
|
16
|
4
|
23.181,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.120.000
|
6.120.000
|
50.000
|
|
78
|
18
|
4
|
19.331,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.103.000
|
5.103.000
|
50.000
|
|
79
|
19
|
4
|
19.483,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.144.000
|
5.144.000
|
50.000
|
|
80
|
20
|
4
|
16.235,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.286.000
|
4.286.000
|
50.000
|
|
81
|
21
|
4
|
28.710,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.580.000
|
7.580.000
|
50.000
|
|
82
|
22
|
4
|
21.455,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.664.000
|
5.664.000
|
50.000
|
|
83
|
23
|
4
|
25.525,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.739.000
|
6.739.000
|
50.000
|
|
84
|
24
|
4
|
24.070,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.355.000
|
6.355.000
|
50.000
|
|
85
|
25
|
4
|
10.328,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.727.000
|
2.727.000
|
50.000
|
|
86
|
26
|
4
|
29.265,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.554.000
|
4.554.000
|
50.000
|
|
87
|
26
|
4
|
21.455,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.726.000
|
7.726.000
|
50.000
|
|
88
|
27
|
4
|
25.525,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.731.000
|
2.731.000
|
50.000
|
|
89
|
28
|
4
|
24.070,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
8.387.000
|
8.387.000
|
50.000
|
|
90
|
29
|
4
|
10.328,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.366.000
|
3.366.000
|
50.000
|
|
91
|
30
|
4
|
17.249,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.915.000
|
3.915.000
|
50.000
|
|
92
|
31
|
4
|
29.265,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.429.000
|
7.429.000
|
50.000
|
|
93
|
32
|
4
|
10.346,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.464.000
|
1.464.000
|
50.000
|
|
94
|
33
|
4
|
31.770,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.242.000
|
3.242.000
|
50.000
|
|
95
|
34
|
4
|
12.748,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.225.000
|
7.225.000
|
50.000
|
|
96
|
35
|
4
|
14.831,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.071.000
|
4.071.000
|
50.000
|
|
97
|
36
|
4
|
28.138,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.347.000
|
2.347.000
|
50.000
|
|
98
|
37
|
4
|
5.545,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.765.000
|
5.765.000
|
50.000
|
|
99
|
38
|
4
|
12.278,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.999.000
|
7.999.000
|
50.000
|
|
100
|
39
|
4
|
27.367,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.050.000
|
7.050.000
|
50.000
|
|
101
|
40
|
4
|
15.420,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.554.000
|
4.554.000
|
50.000
|
|
102
|
41
|
4
|
8.890,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.032.000
|
4.032.000
|
50.000
|
|
103
|
42
|
4
|
21.839,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.017.000
|
5.017.000
|
50.000
|
|
104
|
43
|
4
|
30.297,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.998.000
|
2.998.000
|
50.000
|
|
105
|
44
|
4
|
26.706,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.611.000
|
3.611.000
|
50.000
|
|
106
|
45
|
4
|
17.249,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.550.000
|
4.550.000
|
50.000
|
|
107
|
45
|
4
|
15.273,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.550.000
|
4.550.000
|
50.000
|
|
108
|
46
|
4
|
19.005,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.555.000
|
3.555.000
|
50.000
|
|
109
|
47
|
4
|
11.356,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.439.000
|
4.439.000
|
50.000
|
|
110
|
48
|
4
|
13.678,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.905.000
|
4.905.000
|
50.000
|
|
111
|
49
|
4
|
17.235,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.946.000
|
3.946.000
|
50.000
|
|
112
|
50
|
4
|
17.235,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.917.000
|
4.917.000
|
50.000
|
|
113
|
50.1
|
4
|
13.466,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.184.000
|
2.184.000
|
50.000
|
|
114
|
50,2
|
4
|
16.812,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
13.570.000
|
13.570.000
|
50.000
|
|
115
|
51
|
4
|
18.581,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.721.000
|
4.721.000
|
50.000
|
|
116
|
52
|
4
|
14.948,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.917.000
|
4.917.000
|
50.000
|
|
117
|
53
|
4
|
18.623,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.917.000
|
4.917.000
|
50.000
|
|
118
|
54
|
4
|
8.273,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.184.000
|
2.184.000
|
50.000
|
|
119
|
55
|
4
|
51.403,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
13.570.000
|
13.570.000
|
50.000
|
|
120
|
56
|
4
|
17.883,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.721.000
|
4.721.000
|
50.000
|
|
121
|
57
|
4
|
18.623,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.917.000
|
4.917.000
|
50.000
|
|
122
|
57
|
4
|
18.623,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.917.000
|
4.917.000
|
50.000
|
|
123
|
58
|
4
|
4.331,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.143.000
|
1.143.000
|
50.000
|
|
124
|
59.1
|
4
|
15.533,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.101.000
|
4.101.000
|
50.000
|
|
125
|
59.2
|
4
|
16.467,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.347.000
|
4.347.000
|
50.000
|
|
126
|
60
|
4
|
21.219,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.602.000
|
5.602.000
|
50.000
|
|
127
|
61
|
4
|
20.109,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.309.000
|
5.309.000
|
50.000
|
|
128
|
62
|
4
|
26.787,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.072.000
|
7.072.000
|
50.000
|
|
129
|
63
|
4
|
35.413,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
9.349.000
|
9.349.000
|
50.000
|
|
130
|
64
|
4
|
31.812,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
8.398.000
|
8.398.000
|
50.000
|
|
131
|
65
|
4
|
13.887,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.666.000
|
3.666.000
|
50.000
|
|
132
|
66
|
4
|
8.827,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.330.000
|
2.330.000
|
50.000
|
|
133
|
69
|
4
|
17.063,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.505.000
|
4.505.000
|
50.000
|
|
134
|
69
|
4
|
17.063,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.505.000
|
4.505.000
|
50.000
|
|
135
|
70
|
4
|
20.204,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.334.000
|
5.334.000
|
50.000
|
|
136
|
71
|
4
|
37.457,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
9.889.000
|
9.889.000
|
50.000
|
|
137
|
72
|
4
|
20.791,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.489.000
|
5.489.000
|
50.000
|
|
138
|
73
|
4
|
13.812,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.646.000
|
3.646.000
|
50.000
|
|
139
|
74
|
4
|
7.828,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.067.000
|
2.067.000
|
50.000
|
|
140
|
75
|
4
|
15.008,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.962.000
|
3.962.000
|
50.000
|
|
141
|
76
|
4
|
13.006,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.434.000
|
3.434.000
|
50.000
|
|
142
|
77
|
4
|
11.605,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.064.000
|
3.064.000
|
50.000
|
|
143
|
78
|
4
|
14.230,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.757.000
|
3.757.000
|
50.000
|
|
144
|
79
|
4
|
16.402,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.330.000
|
4.330.000
|
50.000
|
|
145
|
80
|
4
|
29.632,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.823.000
|
7.823.000
|
50.000
|
|
146
|
81
|
4
|
20.048,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.293.000
|
5.293.000
|
50.000
|
|
147
|
82
|
4
|
17.763,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.690.000
|
4.690.000
|
50.000
|
|
148
|
83
|
4
|
36.961,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
9.758.000
|
9.758.000
|
50.000
|
|
149
|
84
|
4
|
32.756,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
8.648.000
|
8.648.000
|
50.000
|
|
150
|
84
|
4
|
32.756,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
8.648.000
|
8.648.000
|
50.000
|
|
151
|
85
|
4
|
15.094,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.985.000
|
3.985.000
|
50.000
|
|
152
|
86
|
4
|
11.026,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.911.000
|
2.911.000
|
50.000
|
|
153
|
87
|
4
|
11.376,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.003.000
|
3.003.000
|
50.000
|
|
154
|
88
|
4
|
35.253,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
9.307.000
|
9.307.000
|
50.000
|
|
155
|
89
|
4
|
13.936,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.679.000
|
3.679.000
|
50.000
|
|
156
|
90
|
4
|
6.462,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.706.000
|
1.706.000
|
50.000
|
|
157
|
92
|
4
|
20.289,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.357.000
|
5.357.000
|
50.000
|
|
158
|
93
|
4
|
21.058,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.560.000
|
5.560.000
|
50.000
|
|
159
|
93
|
4
|
21.058,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.560.000
|
5.560.000
|
50.000
|
|
160
|
95
|
4
|
21.517,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.681.000
|
5.681.000
|
50.000
|
|
161
|
96,1
|
4
|
16.895,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.460.000
|
4.460.000
|
50.000
|
|
162
|
96,2
|
4
|
9.049,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.389.000
|
2.389.000
|
50.000
|
|
163
|
97
|
4
|
20.511,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.415.000
|
5.415.000
|
50.000
|
|
164
|
98
|
4
|
34.708,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
9.163.000
|
9.163.000
|
50.000
|
|
165
|
98.1
|
4
|
17.308,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.569.000
|
4.569.000
|
50.000
|
|
166
|
98.2
|
4
|
8.700,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.297.000
|
2.297.000
|
50.000
|
|
167
|
98.3
|
4
|
8.700,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.297.000
|
2.297.000
|
50.000
|
|
168
|
99
|
4
|
26.445,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.982.000
|
6.982.000
|
50.000
|
|
169
|
100
|
4
|
24.948,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.586.000
|
6.586.000
|
50.000
|
|
170
|
101
|
4
|
21.197,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.596.000
|
5.596.000
|
50.000
|
|
171
|
102
|
4
|
25.831,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.820.000
|
6.820.000
|
50.000
|
|
172
|
102
|
4
|
25.831,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.820.000
|
6.820.000
|
50.000
|
|
173
|
103
|
4
|
14.206,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.751.000
|
3.751.000
|
50.000
|
|
174
|
104
|
4
|
10.778,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.846.000
|
2.846.000
|
50.000
|
|
175
|
105
|
4
|
56.402,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
14.890.000
|
14.890.000
|
50.000
|
|
176
|
106
|
4
|
17.927,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.733.000
|
4.733.000
|
50.000
|
|
177
|
107
|
4
|
11.085,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.927.000
|
2.927.000
|
50.000
|
|
178
|
108
|
4
|
22.767,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.011.000
|
6.011.000
|
50.000
|
|
179
|
110
|
4
|
9.114,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.406.000
|
2.406.000
|
50.000
|
|
180
|
111
|
4
|
18.467,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.875.000
|
4.875.000
|
50.000
|
|
181
|
112
|
4
|
14.148,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.735.000
|
3.735.000
|
50.000
|
|
182
|
113
|
4
|
31.148,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
8.223.000
|
8.223.000
|
50.000
|
|
183
|
114
|
4
|
14.533,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.837.000
|
3.837.000
|
50.000
|
|
184
|
115
|
4
|
20.174,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.326.000
|
5.326.000
|
50.000
|
|
185
|
116
|
4
|
25.209,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.655.000
|
6.655.000
|
50.000
|
|
186
|
116
|
4
|
25.209,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.655.000
|
6.655.000
|
50.000
|
|
187
|
117
|
4
|
20.247,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.345.000
|
5.345.000
|
50.000
|
|
188
|
118
|
4
|
54.509,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
14.390.000
|
14.390.000
|
50.000
|
|
189
|
119
|
4
|
23.172,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.118.000
|
6.118.000
|
50.000
|
|
190
|
119
|
4
|
23.172,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.118.000
|
6.118.000
|
50.000
|
|
191
|
120
|
4
|
18.333,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.840.000
|
4.840.000
|
50.000
|
|
192
|
121
|
4
|
12.853,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.393.000
|
3.393.000
|
50.000
|
|
193
|
122
|
4
|
20.263,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.350.000
|
5.350.000
|
50.000
|
|
194
|
123
|
4
|
23.103,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.099.000
|
6.099.000
|
50.000
|
|
195
|
125
|
4
|
6.485,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.712.000
|
1.712.000
|
50.000
|
|
196
|
126
|
4
|
15.999,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.224.000
|
4.224.000
|
50.000
|
|
197
|
127
|
4
|
11.806,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.117.000
|
3.117.000
|
50.000
|
|
198
|
128
|
4
|
19.899,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.253.000
|
5.253.000
|
50.000
|
|
199
|
129
|
4
|
16.187,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.274.000
|
4.274.000
|
50.000
|
|
200
|
129
|
4
|
16.187,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.274.000
|
4.274.000
|
50.000
|
|
201
|
130
|
4
|
10.703,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.826.000
|
2.826.000
|
50.000
|
|
202
|
131
|
4
|
9.141,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.413.000
|
2.413.000
|
50.000
|
|
203
|
132
|
4
|
20.872,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.510.000
|
5.510.000
|
50.000
|
|
204
|
133
|
4
|
24.968,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.592.000
|
6.592.000
|
50.000
|
|
205
|
133
|
4
|
24.968,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.592.000
|
6.592.000
|
50.000
|
|
206
|
134
|
4
|
27.637,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.296.000
|
7.296.000
|
50.000
|
|
207
|
134
|
4
|
27.637,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.296.000
|
7.296.000
|
50.000
|
|
208
|
135
|
4
|
11.497,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.035.000
|
3.035.000
|
50.000
|
|
209
|
136
|
4
|
22.673,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.986.000
|
5.986.000
|
50.000
|
|
210
|
137
|
4
|
14.289,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.772.000
|
3.772.000
|
50.000
|
|
211
|
138
|
4
|
5.576,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.472.000
|
1.472.000
|
50.000
|
|
212
|
139
|
4
|
17.721,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.678.000
|
4.678.000
|
50.000
|
|
213
|
140
|
4
|
21.362,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.640.000
|
5.640.000
|
50.000
|
|
214
|
141
|
4
|
12.339,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.257.000
|
3.257.000
|
50.000
|
|
215
|
142
|
4
|
16.319,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.308.000
|
4.308.000
|
50.000
|
|
216
|
143
|
4
|
33.311,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
8.794.000
|
8.794.000
|
50.000
|
|
217
|
144
|
4
|
16.634,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.392.000
|
4.392.000
|
50.000
|
|
218
|
145
|
4
|
3.602,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
951.000
|
951.000
|
50.000
|
|
219
|
146
|
4
|
22.690,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.990.000
|
5.990.000
|
50.000
|
|
220
|
148
|
4
|
18.443,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.869.000
|
4.869.000
|
50.000
|
|
221
|
149
|
4
|
11.127,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.938.000
|
2.938.000
|
50.000
|
|
222
|
150
|
4
|
35.968,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
9.496.000
|
9.496.000
|
50.000
|
|
223
|
151
|
4
|
11.520,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.041.000
|
3.041.000
|
50.000
|
|
224
|
152
|
4
|
8.432,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.226.000
|
2.226.000
|
50.000
|
|
225
|
153
|
4
|
10.881,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.873.000
|
2.873.000
|
50.000
|
|
226
|
154
|
4
|
6.311,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.666.000
|
1.666.000
|
50.000
|
|
227
|
155
|
4
|
4.764,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.258.000
|
1.258.000
|
50.000
|
|
228
|
156
|
4
|
19.464,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
5.138.000
|
5.138.000
|
50.000
|
|
229
|
157
|
4
|
27.512,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
7.263.000
|
7.263.000
|
50.000
|
|
230
|
158
|
4
|
25.042,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.611.000
|
6.611.000
|
50.000
|
|
231
|
159
|
4
|
15.275,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.033.000
|
4.033.000
|
50.000
|
|
232
|
160
|
4
|
1.114,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
294.000
|
294.000
|
50.000
|
|
233
|
161
|
4
|
7.993,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.110.000
|
2.110.000
|
50.000
|
|
234
|
162
|
4
|
6.782,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.791.000
|
1.791.000
|
50.000
|
|
235
|
163
|
4
|
8.775,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.317.000
|
2.317.000
|
50.000
|
|
236
|
164
|
4
|
14.677,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.875.000
|
3.875.000
|
50.000
|
|
237
|
165
|
4
|
8.820,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.329.000
|
2.329.000
|
50.000
|
|
238
|
166
|
4
|
16.406,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.331.000
|
4.331.000
|
50.000
|
|
239
|
167
|
4
|
23.051,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.085.000
|
6.085.000
|
50.000
|
|
240
|
168
|
4
|
1.477,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
390.000
|
390.000
|
50.000
|
|
241
|
169
|
4
|
2.210,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
584.000
|
584.000
|
50.000
|
|
242
|
170
|
4
|
15.364,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.056.000
|
4.056.000
|
50.000
|
|
243
|
171
|
4
|
24.671,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.513.000
|
6.513.000
|
50.000
|
|
244
|
172
|
4
|
11.967,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.159.000
|
3.159.000
|
50.000
|
|
245
|
173
|
4
|
23.084,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
6.094.000
|
6.094.000
|
50.000
|
|
246
|
174
|
4
|
12.624,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.333.000
|
3.333.000
|
50.000
|
|
247
|
175
|
4
|
7.286,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.924.000
|
1.924.000
|
50.000
|
|
248
|
176
|
4
|
102,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
27.000
|
27.000
|
50.000
|
|
249
|
177
|
4
|
7.586,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.003.000
|
2.003.000
|
50.000
|
|
250
|
178
|
4
|
10.671,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.817.000
|
2.817.000
|
50.000
|
|
251
|
179
|
4
|
36.433,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
9.618.000
|
9.618.000
|
50.000
|
|
252
|
180
|
4
|
10.737,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.835.000
|
2.835.000
|
50.000
|
|
253
|
181
|
4
|
5.826,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.538.000
|
1.538.000
|
50.000
|
|
254
|
183
|
4
|
10.256,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.708.000
|
2.708.000
|
50.000
|
|
255
|
184
|
4
|
8.015,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.116.000
|
2.116.000
|
50.000
|
|
256
|
185
|
4
|
6.330,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.671.000
|
1.671.000
|
50.000
|
|
257
|
186
|
4
|
10.609,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.801.000
|
2.801.000
|
50.000
|
|
258
|
187
|
4
|
15.736,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.154.000
|
4.154.000
|
50.000
|
|
259
|
188
|
4
|
10.583,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.794.000
|
2.794.000
|
50.000
|
|
260
|
189
|
4
|
3.044,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
804.000
|
804.000
|
50.000
|
|
261
|
190
|
4
|
77,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
21.000
|
21.000
|
50.000
|
|
262
|
191
|
4
|
485,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
128.000
|
128.000
|
50.000
|
|
263
|
192
|
4
|
10.601,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.799.000
|
2.799.000
|
50.000
|
|
264
|
193
|
4
|
14.482,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
3.823.000
|
3.823.000
|
50.000
|
|
265
|
195
|
4
|
7.301,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.927.000
|
1.927.000
|
50.000
|
|
266
|
196
|
4
|
18.809,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.966.000
|
4.966.000
|
50.000
|
|
267
|
197
|
4
|
18.716,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
4.941.000
|
4.941.000
|
50.000
|
|
268
|
198
|
4
|
3.920,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.035.000
|
1.035.000
|
50.000
|
|
269
|
199
|
4
|
316,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
83.000
|
83.000
|
50.000
|
|
270
|
200
|
4
|
937,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
247.000
|
247.000
|
50.000
|
|
271
|
201
|
4
|
643,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
170.000
|
170.000
|
50.000
|
|
272
|
164
|
3
|
8.927,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
2.357.000
|
2.357.000
|
50.000
|
|
273
|
169
|
3
|
2.995,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
791.000
|
791.000
|
50.000
|
|
274
|
172
|
3
|
4.586,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.211.000
|
1.211.000
|
50.000
|
|
275
|
173
|
3
|
5.358,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
1.415.000
|
1.415.000
|
50.000
|
|
276
|
178
|
3
|
1.072,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
283.000
|
283.000
|
50.000
|
|
277
|
182
|
3
|
83,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
22.000
|
22.000
|
50.000
|
|
278
|
183
|
3
|
2.359,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
623.000
|
623.000
|
50.000
|
|
279
|
183
|
3
|
2.359,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
623.000
|
623.000
|
50.000
|
|
280
|
186
|
3
|
2.710,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
716.000
|
716.000
|
50.000
|
|
281
|
187
|
3
|
2.419,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
639.000
|
639.000
|
50.000
|
|
282
|
191
|
3
|
1.245,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
329.000
|
329.000
|
50.000
|
|
283
|
194
|
3
|
798,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
211.000
|
211.000
|
50.000
|
|
284
|
195
|
3
|
877,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
232.000
|
232.000
|
50.000
|
|
285
|
200
|
3
|
345,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
91.000
|
91.000
|
50.000
|
|
286
|
201
|
3
|
414,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
109.000
|
109.000
|
50.000
|
|
287
|
201
|
3
|
414,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
109.000
|
109.000
|
50.000
|
|
288
|
204
|
3
|
384,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
101.000
|
101.000
|
50.000
|
|
289
|
204
|
3
|
384,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
101.000
|
101.000
|
50.000
|
|
290
|
205
|
3
|
464,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
123.000
|
123.000
|
50.000
|
|
291
|
205
|
3
|
464,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
123.000
|
123.000
|
50.000
|
|
292
|
206
|
3
|
846,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
224.000
|
224.000
|
50.000
|
|
293
|
206
|
3
|
846,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
224.000
|
224.000
|
50.000
|
|
294
|
210
|
3
|
440,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
116.000
|
116.000
|
50.000
|
|
295
|
213
|
3
|
1.476,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
390.000
|
390.000
|
50.000
|
|
296
|
213
|
3
|
1.476,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
390.000
|
390.000
|
50.000
|
|
297
|
217
|
3
|
483,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
128.000
|
128.000
|
50.000
|
|
298
|
218
|
3
|
494,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
131.000
|
131.000
|
50.000
|
|
299
|
219
|
3
|
422,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản (chắn sáo)
|
Tân Dương
|
264
|
112.000
|
112.000
|
50.000
|
|
300
|
50
|
50
|
8.436,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
2.227.000
|
2.227.000
|
50.000
|
|
301
|
54
|
50
|
274,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
73.000
|
73.000
|
50.000
|
|
302
|
53
|
50
|
3.701,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
977.000
|
977.000
|
50.000
|
|
303
|
58
|
2
|
15.347,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
4.052.000
|
4.052.000
|
50.000
|
|
304
|
1
|
58
|
3.746,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
989.000
|
989.000
|
50.000
|
|
305
|
13
|
58
|
5.180,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
1.368.000
|
1.368.000
|
50.000
|
|
306
|
36
|
49
|
9.212,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
2.432.000
|
2.432.000
|
50.000
|
|
307
|
34
|
50
|
1.214,5
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
321.000
|
321.000
|
50.000
|
|
308
|
42
|
50
|
5.530,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
1.460.000
|
1.460.000
|
50.000
|
|
309
|
46
|
50
|
16.407,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
4.332.000
|
4.332.000
|
50.000
|
|
310
|
51
|
50
|
20.330,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
5.367.000
|
5.367.000
|
50.000
|
|
311
|
43
|
49
|
411,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
109.000
|
109.000
|
50.000
|
|
312
|
171
|
49
|
1.681,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
444.000
|
444.000
|
50.000
|
|
313
|
48
|
49
|
2.450,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
647.000
|
647.000
|
50.000
|
|
314
|
11
|
58
|
978,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
258.000
|
258.000
|
50.000
|
|
315
|
15,1
|
58
|
6.920,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
1.827.000
|
1.827.000
|
50.000
|
|
316
|
39
|
50
|
1.189,7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
314.000
|
314.000
|
50.000
|
|
317
|
44
|
50
|
1.458,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
385.000
|
385.000
|
50.000
|
|
318
|
59
|
50
|
1.142,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
302.000
|
302.000
|
50.000
|
|
319
|
5
|
58
|
770,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
203.000
|
203.000
|
50.000
|
|
320
|
6
|
58
|
1.603,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
423.000
|
423.000
|
50.000
|
|
321
|
14
|
58
|
7.186,8
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
1.897.000
|
1.897.000
|
50.000
|
|
322
|
45
|
50
|
329,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
87.000
|
87.000
|
50.000
|
|
323
|
48
|
50
|
4.869,6
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
1.286.000
|
1.286.000
|
50.000
|
|
324
|
22
|
50
|
654,3
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
173.000
|
173.000
|
50.000
|
|
325
|
57
|
50
|
4.370,1
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
1.154.000
|
1.154.000
|
50.000
|
|
326
|
52
|
50
|
961,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
254.000
|
254.000
|
50.000
|
|
327
|
28
|
51
|
477,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
126.000
|
126.000
|
50.000
|
|
328
|
29
|
51
|
2.686,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
709.000
|
709.000
|
50.000
|
|
329
|
33
|
51
|
1.230,9
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
325.000
|
325.000
|
50.000
|
|
330
|
34,1
|
51
|
8.187,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
2.161.000
|
2.161.000
|
50.000
|
|
331
|
34,2
|
51
|
8.089,0
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
2.135.000
|
2.135.000
|
50.000
|
|
332
|
35
|
51
|
20.189,4
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
5.330.000
|
5.330.000
|
50.000
|
|
333
|
15,2
|
58
|
7.692,2
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
Tân Dương
|
264
|
2.031.000
|
2.031.000
|
50.000
|
|
TỔNG CỘNG
|
4.566.775
|
|
|
|
1.206.736.000
|
1.206.736.000
|
|
- Tiền đặt trước là khoản tiền mà cá nhân, tổ chức tham gia đấu giá phải nộp khi nộp hồ sơ tham gia đấu giá và được trừ vào tiền mua tài sản đấu giá đối với khách hàng trúng đấu giá.
- Bước giá là mức chênh lệch tối thiểu giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề và được áp dụng từ vòng đấu giá thứ 02 trở đi.
- Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá:
1.2. Tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá: 100.000/hồ sơ/lô đất
1.3. Giấy tờ pháp lý về quyền sở hữu, quyền sử dụng đối với tài sản đấu giá: Quyết định số 367/QĐ-UBND ngày 02/03/2026 của UBND phường Thuận An về việc quyết định đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất thuộc quỹ đất nông nghiệp chưa sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn phường Thuận An. Quyết định số 368/QĐ-UBND ngày 02/03/2026 của UBND phường Thuận An về việc Phê duyệt phương án đấu giá cho thuê quyền sử dụng đất thuộc quỹ đất nông nghiệp chưa sử dụng vào mục đích công ích trên địa bàn phường Thuận An. Thông báo kết quả lựa chọn tổ chức đấu giá tài sản số 38/TB-TTDVSNC ngày 27/03/2026 của Trung tâm Dịch vụ sự nghiệp công phường Thuận An.
3. Đối tượng được tham gia đấu giá:
Hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng được nhà nước cho thuê đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2024 cư trú và thường trú tại phường Thuận An, thành phố Huế, có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định, một hộ gia đình chỉ được một cá nhân tham gia đấu giá và không thuộc trường hợp người không được đăng ký tham gia đấu giá theo quy định tại Điều 38 Luật đấu giá tài sản 2016, cam kết sử dụng đất đúng mục đích được cấp thẩm quyền phê duyệt khi trúng đấu giá, có nhu cầu tham gia đấu giá, chấp nhận giá khởi điểm, quy chế cuộc đấu giá, nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá và tiền đặt trước theo quy định. Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mặt mình tham gia đấu giá.
4. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá, hồ sơ tham gia đấu giá:
a. Điều kiện được đăng ký tham gia đấu giá: Các đối tượng quy định tại Mục 3 nêu trên được đăng ký tham gia đấu giá khi có đủ các điều kiện sau:
- Có đơn đề nghị được tham gia đấu giá theo mẫu do Công ty phát hành, trong đó có nội dung cam kết sử dụng đất đúng mục đích, đúng quy hoạch và đúng các quy định của Luật Đất đai năm 2024;
- Phải thực hiện đầy đủ các thủ tục hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá (chi tiết được ghi trong mẫu đơn được phát hành) và nộp các khoản tiền đặt trước, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá theo quy định.
b. Cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Cá nhân đăng ký tham gia đấu giá thông qua việc nộp hồ sơ tham gia đấu giá hợp lệ tại trụ sở Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC hoặc trụ sở UBND phường Thuận An.
Khách hàng phải đăng ký ký hiệu lô đất cụ thể và nộp số tiền đặt trước tương ứng với ký hiệu lô đã đăng ký trong đơn đăng ký tham gia đấu giá.
c. Hồ sơ tham gia đấu giá bao gồm:
- Đơn đăng ký tham gia đấu giá theo mẫu do Công ty phát hành;
- Căn cước/Căn cước công dân: 01 bản sao;
- Giấy ủy quyền đấu giá được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xác nhận trong đó ghi rõ nội dung và thời gian ủy quyền (trường hợp ủy quyền cho người khác tham gia đấu giá);
Mọi sự điều chỉnh giấy tờ, hồ sơ của người tham gia đấu giá chỉ được xem xét giải quyết nếu thời hạn nộp hồ sơ đăng ký đấu giá chưa kết thúc. Hồ sơ không trúng đấu giá không hoàn trả lại.
5. Thời gian, địa điểm xem tài sản và các văn bản pháp lý liên quan:
a. Thời gian, địa điểm xem tài sản: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 09/04/2026 cho đến 17h00 ngày 07/05/2026 tại phường Thuận An, thành phố Huế.
Khách hàng có quyền xem hoặc không xem tài sản đấu giá. Người đăng ký tham gia đấu giá không xem tài sản thì hoàn toàn chịu trách nhiệm về thông tin liên quan đến tài sản đấu giá và không có quyền khiếu nại về việc này. Mọi thắc mắc hay có sự sai lệch về thông tin tài sản phải thông báo bằng văn bản cho Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC giải quyết trước 02 (hai) ngày mở cuộc đấu giá. Nếu như không có khiếu nại gì thì người đăng ký tham gia đấu giá chấp nhận những thông tin liên quan đến tài sản đấu giá. Mọi khiếu nại về thông tin liên quan đến tài sản trong cuộc đấu giá hoặc sau khi cuộc đấu giá kết thúc sẽ không được giải quyết.
b. Thời gian, địa điểm xem các văn bản pháp lý liên quan: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 09/04/2026 cho đến 17h00 ngày 07/05/2026 tại Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC.
6. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá; ngày, giờ bắt đầu, hết hạn tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá
- Tại Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 09/04/2026 cho đến 17h00 ngày 07/05/2026.
- Tại UBND phường Thuận An: Từ 08h00 đến 11h00 ngày 06/05/2026 tại UBND phường Thuận An. Địa chỉ: 164 Kinh Dương Vương, phường Thuận An, thành phố Huế.
7. Tiền đặt trước, cách thức nộp tiền đặt trước, ngày, giờ bắt đầu, hết hạn nộp tiền đặt trước:
* Cách thức nộp tiền đặt trước: Tiền đặt trước được xác nhận có trong tài khoản của Công ty đấu giá hơp danh số 2 STC. Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước tương ứng với từng lô, thửa đất cụ thể theo Phiếu đăng ký tham gia đấu giá tài sản vào các số tài khoản sau:
- Số tài khoản: 5511.677.999 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và phát triển Việt Nam, chi nhánh Huế. (BIDV)
- Số tài khoản: 1025478635 tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, chi nhánh Thừa Thiên Huế. (Vietcombank)
* Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn nộp tiền đặt trước: Trong giờ hành chính từ 08h00 ngày 09/04/2026 cho đến 17h00 ngày 07/05/2026.
* Nội dung nộp tiền đặt trước: “Họ và tên khách hàng tham gia đấu giá – Nộp tiền đặt trước đấu giá đất nông nghiệp phường Thuận An (đợt 2) lô số thứ tự .....”.
Trường hợp người đăng ký tham gia đấu giá nhiều lô/thửa đất cụ thể khác nhau thì phải nộp tiền đặt trước theo từng lô/thửa đất đó.
* Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước trước thời gian quy định là tự nguyện và tự chịu trách nhiệm về khoản tiền đặt trước đã nộp.
* Tiền đặt trước được xác nhận có trong tài khoản của Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC và kèm theo giấy nộp tiền trước 17h00 ngày 07/05/2026.
8. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá:
a. Thời gian tổ chức phiên đấu giá: 08h30 ngày 12/05/2026.
b. Địa điểm tổ chức phiên đấu giá: Tại Hội trường UBND phường Thuận An. Địa chỉ: 164 Kinh Dương Vương, phường Thuận An, thành phố Huế.
9. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá:
a. Hình thức đấu giá: Đấu giá bằng cách bỏ phiếu kín trực tiếp tại cuộc đấu giá theo từng vòng đấu, liên tục cho đến khi không còn người yêu cầu đấu giá tiếp, người có mức giá trả cao nhất là người trúng đấu giá.
b. Phương thức đấu giá: Phương thức trả giá lên.
10. Địa chỉ liên hệ:
- Trung tâm dịch vụ sự nghiệp công phường Thuận An; Địa chỉ: 164 Kinh Dương Vương, phường Thuận An, thành phố Huế.
- Công ty đấu giá hợp danh Số 2 STC; Địa chỉ: Tầng 5, số 25 Nguyễn Văn Cừ, phường Thuận Hoá, thành phố Huế, Số điện thoại: 02343.6286.999, Website:daugiaso2stc.com.vn.
|