|
THÔNG BÁO ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế phối hợp với Ủy ban nhân dân phường Phong Điền, thành phố Huế tổ chức đấu giá tài sản như sau:
- Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá, nơi có tài sản đấu giá, giấy tờ tài sản đấu giá và người có tài sản đấu giá
1.1. Tên tài sản, số lượng, chất lượng của tài sản đấu giá, nơi có tài sản đấu giá: Cho thuê diện tích bán hàng các lô quầy kinh doanh có thời hạn tại chợ Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế (không bao gồm quyền sử dụng đất), như sau:
a. Đặc điểm tài sản và mục đích sử dụng:
- 205 lô quầy kinh doanh tại chợ Phò trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế (không bao gồm quyền sử dụng đất).
- Tổng diện tích các lô quầy: 1.277,8 m2.
- Mục đích, chức năng sử dụng: Các lô quầy nói trên chỉ được phép kinh doanh các ngành hàng theo Phương án đã phê duyệt.
- Hạ tầng kỹ thuật lô quầy: Theo phương án tổng mặt bằng lô chợ.
b. Hình thức, thời hạn cho thuê:
- Hình thức: Nhà nước cho thuê diện tích bán hàng tại chợ Phò Trạch, phường Phong Điền thông qua đấu giá thu tiền hằng năm.
- Thời gian sử dụng: 5 năm.
1.2. Hồ sơ pháp lý, giấy tờ về quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản và tài liệu liên quan kèm theo tài sản đấu giá: Quyết định số 1617/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch UBND phường Phong Điền về việc phê duyệt Phương án đấu giá cho thuê diện tích bán hàng các lô quầy kinh doanh tại chợ Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế; Quyết định số 57/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND phường Phong Điền về việc phê duyệt giá khởi điểm để đấu giá cho thuê diện tích bán hàng các lô quầy kinh doanh có thời hạn tại chợ Phò Trạch, phường Phong Điền; Quyết định số 70/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND phường Phong Điền về việc phê duyệt Đấu giá cho thuê diện tích bán hàng các lô quầy kinh doanh có thời hạn tại chợ Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.
1.3. Người có tài sản đấu giá: Ủy ban nhân dân phường Phong Điền, 31 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.
2. Giá khởi điểm tài sản đấu giá, tiền đặt trước, bước giá, chi tiết từng lô quầy như sau:
|
TT
|
Ký hiêu
số lô
|
Mặt hàng
|
Diện tích (m2)
|
Vị trí/
loại
|
Đơn giá (đồng/m2/
tháng)
|
Giá khởi điểm (đồng/lô/năm)
|
Thời gian cho thuê (năm)
|
Bước giá (đồng)
|
Tiền đặt trước (đồng)
|
|
|
|
|
|
Khu A
|
|
|
|
|
|
|
1
|
1
|
Khu sỉ
|
16
|
1
|
35.000
|
6.720.000
|
5
|
300.000
|
6.700.000
|
|
2
|
2
|
16
|
2
|
25.000
|
4.800.000
|
5
|
240.000
|
4.800.000
|
|
3
|
3
|
16
|
2
|
25.000
|
4.800.000
|
5
|
240.000
|
4.800.000
|
|
4
|
4
|
16
|
2
|
25.000
|
4.800.000
|
5
|
240.000
|
4.800.000
|
|
|
|
|
|
Khu B
|
|
|
|
|
|
|
1
|
5
|
Thịt lợn
|
4
|
1
|
35.000
|
1.680.000
|
5
|
80.000
|
1.600.000
|
|
2
|
6
|
4
|
1
|
35.000
|
1.680.000
|
5
|
80.000
|
1.600.000
|
|
3
|
7
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
4
|
8
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
5
|
9
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
6
|
10
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
7
|
11
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
8
|
12
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
9
|
13
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
10
|
14
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
11
|
15
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
12
|
16
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
13
|
17
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
14
|
18
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
15
|
19
|
4
|
1
|
35.000
|
1.680.000
|
5
|
80.000
|
1.600.000
|
|
16
|
20
|
4
|
1
|
35.000
|
1.680.000
|
5
|
80.000
|
1.600.000
|
|
17
|
21
|
4
|
1
|
35.000
|
1.680.000
|
5
|
80.000
|
1.600.000
|
|
18
|
22
|
4
|
1
|
35.000
|
1.680.000
|
5
|
80.000
|
1.600.000
|
|
19
|
23
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
20
|
24
|
4
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
21
|
25
|
La gim
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
22
|
26
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
|
|
|
|
Khu C
|
|
|
|
|
|
|
1
|
27
|
Trái cây
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
2
|
28
|
Gạo, đồ nhựa
tạp hóa, dày dép kẹp cài, gia vị
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
3
|
29
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
4
|
30
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
5
|
31
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
6
|
32
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
7
|
33
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
8
|
34
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
9
|
35
|
La gim
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
10
|
36
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
11
|
37
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
12
|
38
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
|
|
|
|
Khu D
|
|
|
|
|
|
|
1
|
39
|
Trái cây
|
4,5
|
1
|
35.000
|
1.890.000
|
5
|
100.000
|
1.800.000
|
|
2
|
40
|
4,5
|
1
|
35.000
|
1.890.000
|
5
|
100.000
|
1.800.000
|
|
3
|
41
|
5,0
|
1
|
35.000
|
2.100.000
|
5
|
100.000
|
2.100.000
|
|
4
|
42
|
Vàng bạc
đá quý
|
5,6
|
1
|
35.000
|
2.352.000
|
5
|
120.000
|
2.300.000
|
|
5
|
43
|
5,6
|
1
|
35.000
|
2.352.000
|
5
|
120.000
|
2.300.000
|
|
6
|
44
|
Trái cây
|
5,0
|
1
|
35.000
|
2.100.000
|
5
|
100.000
|
2.100.000
|
|
7
|
45
|
4,5
|
1
|
35.000
|
1.890.000
|
5
|
100.000
|
1.800.000
|
|
8
|
46
|
4,5
|
1
|
35.000
|
1.890.000
|
5
|
100.000
|
1.800.000
|
|
9
|
47
|
May mặc
|
5,3
|
2
|
30.000
|
1.908.000
|
5
|
100.000
|
1.900.000
|
|
10
|
48
|
5,3
|
2
|
30.000
|
1.908.000
|
5
|
100.000
|
1.900.000
|
|
11
|
49
|
5,3
|
2
|
30.000
|
1.908.000
|
5
|
100.000
|
1.900.000
|
|
12
|
50
|
4,2
|
2
|
30.000
|
1.512.000
|
5
|
80.000
|
1.500.000
|
|
13
|
51
|
4,2
|
2
|
30.000
|
1.512.000
|
5
|
80.000
|
1.500.000
|
|
14
|
52
|
4,2
|
2
|
30.000
|
1.512.000
|
5
|
80.000
|
1.500.000
|
|
15
|
53
|
4,5
|
2
|
30.000
|
1.620.000
|
5
|
80.000
|
1.600.000
|
|
16
|
54
|
5,3
|
2
|
30.000
|
1.908.000
|
5
|
100.000
|
1.900.000
|
|
17
|
55
|
5,3
|
2
|
30.000
|
1.908.000
|
5
|
100.000
|
1.900.000
|
|
18
|
56
|
5,3
|
2
|
30.000
|
1.908.000
|
5
|
100.000
|
1.900.000
|
|
19
|
57
|
4,2
|
2
|
30.000
|
1.512.000
|
5
|
80.000
|
1.500.000
|
|
20
|
58
|
May mặc
|
4,2
|
2
|
30.000
|
1.512.000
|
5
|
80.000
|
1.500.000
|
|
21
|
59
|
May mặc
|
4,2
|
2
|
30.000
|
1.512.000
|
5
|
80.000
|
1.500.000
|
|
22
|
60
|
May mặc
|
4,5
|
2
|
30.000
|
1.620.000
|
5
|
80.000
|
1.600.000
|
|
23
|
61
|
Hàng ăn
không nấu
|
4,5
|
3
|
25.000
|
1.350.000
|
5
|
70.000
|
1.300.000
|
|
24
|
62
|
4,5
|
3
|
25.000
|
1.350.000
|
5
|
70.000
|
1.300.000
|
|
25
|
63
|
5,0
|
3
|
25.000
|
1.500.000
|
5
|
80.000
|
1.500.000
|
|
26
|
64
|
5,6
|
3
|
25.000
|
1.680.000
|
5
|
80.000
|
1.600.000
|
|
27
|
65
|
5,6
|
3
|
25.000
|
1.680.000
|
5
|
80.000
|
1.600.000
|
|
28
|
66
|
5,0
|
3
|
25.000
|
1.500.000
|
5
|
80.000
|
1.500.000
|
|
29
|
67
|
4,5
|
3
|
25.000
|
1.350.000
|
5
|
70.000
|
1.300.000
|
|
30
|
68
|
4,5
|
3
|
25.000
|
1.350.000
|
5
|
70.000
|
1.300.000
|
|
31
|
69
|
Áo quần
|
15,0
|
2
|
30.000
|
5.400.000
|
5
|
300.000
|
5.400.000
|
|
32
|
70
|
16,6
|
2
|
30.000
|
5.976.000
|
5
|
300.000
|
5.900.000
|
|
33
|
71
|
13,7
|
2
|
30.000
|
4.932.000
|
5
|
250.000
|
4.900.000
|
|
34
|
72
|
13,7
|
1
|
35.000
|
5.754.000
|
5
|
300.000
|
5.700.000
|
|
35
|
73
|
15,0
|
2
|
30.000
|
5.400.000
|
5
|
300.000
|
5.400.000
|
|
36
|
74
|
16,6
|
2
|
30.000
|
5.976.000
|
5
|
300.000
|
5.900.000
|
|
37
|
75
|
13,7
|
2
|
30.000
|
4.932.000
|
5
|
250.000
|
4.900.000
|
|
38
|
76
|
13,7
|
1
|
35.000
|
5.754.000
|
5
|
300.000
|
5.700.000
|
|
39
|
77
|
16,7
|
2
|
30.000
|
6.012.000
|
5
|
300.000
|
6.000.000
|
|
40
|
78
|
17,0
|
1
|
35.000
|
7.140.000
|
5
|
350.000
|
7.000.000
|
|
41
|
79
|
16,3
|
2
|
30.000
|
5.868.000
|
5
|
300.000
|
5.800.000
|
|
42
|
80
|
14,7
|
2
|
30.000
|
5.292.000
|
5
|
300.000
|
5.200.000
|
|
43
|
81
|
14,7
|
2
|
30.000
|
5.292.000
|
5
|
300.000
|
5.200.000
|
|
44
|
82
|
16,3
|
2
|
30.000
|
5.868.000
|
5
|
300.000
|
5.800.000
|
|
45
|
83
|
17,0
|
1
|
35.000
|
7.140.000
|
5
|
350.000
|
7.100.000
|
|
46
|
84
|
16,7
|
2
|
30.000
|
6.012.000
|
5
|
300.000
|
6.000.000
|
|
|
|
|
|
Khu E
|
|
|
|
|
|
|
1
|
85
|
Trái cây
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
2
|
86
|
Áo quần
May mặc
Áo quần
May mặc
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
3
|
87
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
4
|
88
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
5
|
89
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
6
|
90
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
7
|
91
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
8
|
92
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
9
|
93
|
Gạo, đồ nhựa
tạp hóa, dày dépkẹp cài,
gia vị
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
10
|
94
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
11
|
95
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
12
|
96
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
13
|
97
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
14
|
98
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
15
|
99
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
16
|
100
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
|
|
|
|
Khu F
|
|
|
|
|
|
|
1
|
101
|
Gạo, đồ nhựa
tạp hóa, dày dépkẹp cài,
gia vị
|
8
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
2
|
102
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
3
|
103
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
4
|
104
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
5
|
105
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
6
|
106
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
7
|
107
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
8
|
108
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
9
|
109
|
Uốn tốc
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
10
|
110
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
11
|
111
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
12
|
112
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
13
|
113
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
14
|
114
|
Hàng ăn
có nấu
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
15
|
115
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
16
|
116
|
8
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
|
|
|
|
Khu G
|
|
-
|
|
|
|
|
1
|
117
|
Dao rựa
hàng mã
|
8,0
|
1
|
35.000
|
3.360.000
|
5
|
150.000
|
3.300.000
|
|
2
|
118
|
8,0
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
3
|
119
|
8,0
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
4
|
120
|
8,0
|
2
|
25.000
|
2.400.000
|
5
|
120.000
|
2.400.000
|
|
5
|
121
|
Cá khô
mắm muối
trứng
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
6
|
122
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
7
|
123
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
8
|
124
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
9
|
125
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
10
|
126
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
11
|
127
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
12
|
128
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
13
|
129
|
Cá, gà vịt
làm sẳn
|
4,0
|
1
|
35.000
|
1.680.000
|
5
|
80.000
|
1.600.000
|
|
14
|
130
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
15
|
131
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
16
|
132
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
17
|
133
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
18
|
134
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
19
|
135
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
20
|
136
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
21
|
137
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
22
|
138
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
23
|
139
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
24
|
140
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
25
|
141
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
26
|
142
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
27
|
143
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
28
|
144
|
4,0
|
2
|
25.000
|
1.200.000
|
5
|
60.000
|
1.200.000
|
|
|
|
|
|
Khu H
|
|
-
|
|
|
|
|
1
|
145
|
Khu cá
Khu cá
|
4,8
|
1
|
35.000
|
2.016.000
|
5
|
100.000
|
2.000.000
|
|
2
|
146
|
4,8
|
2
|
25.000
|
1.440.000
|
5
|
70.000
|
1.400.000
|
|
3
|
147
|
4,8
|
2
|
25.000
|
1.440.000
|
5
|
70.000
|
1.400.000
|
|
4
|
148
|
4,8
|
2
|
25.000
|
1.440.000
|
5
|
70.000
|
1.400.000
|
|
5
|
149
|
4,8
|
2
|
25.000
|
1.440.000
|
5
|
70.000
|
1.400.000
|
|
6
|
150
|
4,8
|
2
|
25.000
|
1.440.000
|
5
|
70.000
|
1.400.000
|
|
7
|
151
|
4,8
|
2
|
25.000
|
1.440.000
|
5
|
70.000
|
1.400.000
|
|
8
|
152
|
4,8
|
3
|
18.000
|
1.036.800
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
|
9
|
153
|
4,8
|
3
|
18.000
|
1.036.800
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
|
10
|
154
|
4,8
|
3
|
18.000
|
1.036.800
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
|
11
|
155
|
4,8
|
3
|
18.000
|
1.036.800
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
|
12
|
156
|
4,8
|
3
|
18.000
|
1.036.800
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
|
13
|
157
|
4,8
|
3
|
18.000
|
1.036.800
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
|
14
|
158
|
4,8
|
3
|
18.000
|
1.036.800
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
|
15
|
159
|
4,8
|
3
|
18.000
|
1.036.800
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
|
16
|
160
|
4,8
|
4
|
12.000
|
691.200
|
5
|
50.000
|
650.000
|
|
|
|
|
|
Khu I
|
|
|
|
|
|
|
1
|
161
|
Khu cau trầu
bánh mỳ
thuốc lá
khoai, sắn,bắp
chè, bánh chưng
Khu cau trầu
bánh mỳ
thuốc lá
khoai, sắn,bắp
chè, bánh chưng
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
2
|
162
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
3
|
163
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
4
|
164
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
5
|
165
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
6
|
166
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
7
|
167
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
8
|
168
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
9
|
169
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
10
|
170
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
11
|
171
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
12
|
172
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
13
|
173
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
14
|
174
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
15
|
175
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
16
|
176
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
17
|
177
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
18
|
178
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
19
|
179
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
20
|
180
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
21
|
181
|
4,0
|
3
|
18.000
|
864.000
|
5
|
50.000
|
850.000
|
|
|
|
|
|
Khu J
|
|
|
|
|
|
|
1
|
182
|
Hàng ăn
không nấu
|
3,6
|
2
|
25.000
|
1.080.000
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
|
2
|
183
|
3,0
|
3
|
18.000
|
648.000
|
5
|
50.000
|
600.000
|
|
3
|
184
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
4
|
185
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
5
|
186
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
6
|
187
|
Hàng rau
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
7
|
188
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
8
|
189
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
9
|
190
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
10
|
191
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
11
|
192
|
3,0
|
3
|
18.000
|
648.000
|
5
|
50.000
|
600.000
|
|
12
|
193
|
3,6
|
2
|
25.000
|
1.080.000
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
|
13
|
194
|
3,6
|
2
|
25.000
|
1.080.000
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
|
14
|
195
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
15
|
196
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
16
|
197
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
17
|
198
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
18
|
199
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
19
|
200
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
20
|
201
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
21
|
202
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
22
|
203
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
23
|
204
|
3,6
|
3
|
18.000
|
777.600
|
5
|
50.000
|
700.000
|
|
24
|
205
|
3,6
|
2
|
25.000
|
1.080.000
|
5
|
50.000
|
1.000.000
|
2.1. Cách thức, thời gian, nội dung nộp tiền đặt trước:
- Cách thức nộp tiền đặt trước: Tiền đặt trước được xác nhận có trong tài khoản của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế. Người tham gia đấu giá nộp tiền đặt trước tương ứng với lô cụ thể theo Phiếu Đăng ký tham gia đấu giá vào số tài khoản 116869099999 tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh Nam Huế của Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế.
- Thời gian nộp tiền đặt trước: Từ 07 giờ 30 phút ngày 10/02/2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 16/3/2026.
- Nội dung nộp tiền đặt trước: “Họ và tên” (của người đăng ký tham gia đấu giá) đặt trước “ghi ký hiệu lô”, Khu ......, chợ Phò Trạch, Phong Điền. Ví dụ: Nguyễn Văn A đặt trước lô 1, Khu A, chợ Phò Trạch, Phong Điền.
Người tham gia đấu giá được hoàn trả khoản tiền đặt trước trong các trường hợp sau: Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày kết thúc phiên đấu giá, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản có trách nhiệm trả lại khoản tiền đặt trước cho người tham gia đấu giá từ chối tham gia đấu giá (khi có thay đổi về giá khởi điểm, số lượng, chất lượng tài sản, thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá, hình thức đấu giá, phương thức đấu giá đã niêm yết, thông báo công khai) hoặc người tham gia đấu giá không trúng đấu giá. Trường hợp trúng đấu giá thì khoản tiền đặt trước được chuyển thành tiền đặt cọc để bảo đảm thực hiện giao kết hoặc thực hiện hợp đồng mua bán tài sản đấu giá. Việc xử lý tiền đặt cọc được thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự và quy định khác của pháp luật có liên quan.
2.2. Bước giá: là mức chênh lệch tối thiểu giữa lần trả giá sau so với lần trả giá trước liền kề và được áp dụng từ vòng đấu giá thứ 02 trở đi.
3. Thời gian, địa điểm xem tài sản đấu giá: Trong giờ hành chính từ ngày 04/3/2026 đến 06/3/2026 tại nơi có tài sản đấu giá. Khách hàng có nhu cầu đăng ký xem tài sản tại Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế đến 17 giờ ngày 02/3/2026.
4. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; Hồ sơ mời tham gia đấu giá và tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá:
a. Ngày, giờ bắt đầu, hết hạn bán hồ sơ mời tham gia đấu giá và tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá; địa điểm bán hồ sơ mời tham gia đấu giá, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá: Trong giờ hành chính từ 07 giờ 30 phút ngày 10 tháng 02 năm 2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 16 tháng 3 năm 2026 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế.
- Từ 08 giờ 00’ đến 11 giờ 00’ và từ 13 giờ 30’ đến 17 giờ 00’ ngày 16 tháng 3 năm 2026, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế tiếp nhận hồ sơ và nộp phiếu trả giá tại Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Phong Điền, địa chỉ: 33 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.
b. Hồ sơ mời tham gia đấu giá bao gồm: Phiếu Đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu); Quy chế cuộc đấu giá; Phiếu trả giá, Tài liệu liên quan đến tài sản đấu giá.
c. Tiền bán hồ sơ mời tham gia đấu giá: 50.000 đồng/hồ sơ/lô quầy.
5. Thời gian, địa điểm, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá:
a. Thời gian, địa điểm đăng ký tham gia đấu giá:
- Trong giờ hành chính từ 07 giờ 30 phút ngày 10 tháng 02 năm 2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 16 tháng 3 năm 2026 tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế, số 17 Nguyễn Văn Linh, phường Hương An, thành phố Huế.
- Từ 08 giờ 00’ đến 11 giờ 00’ và từ 13 giờ 30’ đến 17 giờ 00’ ngày 16 tháng 3 năm 2026, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế tiếp nhận hồ sơ và nộp phiếu trả giá tại Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Phong Điền, địa chỉ: 33 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.
b. Điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Người tham gia đấu giá, điều kiện, cách thức đăng ký tham gia đấu giá: Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi tắt là người tham gia đấu giá) có nhu cầu sử dụng các lô quầy kinh doanh có quyền đăng ký tham gia đấu giá, trừ các trường hợp quy định tại khoản 4 Điều 38 Luật Đấu giá tài sản năm 2016 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 23 Điều 1 Luật số 37/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản), có nhu cầu tham gia đấu giá quyền sử dụng lô quầy kinh doanh theo đúng mục đích đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đúng các quy định khác của pháp luật, chấp nhận giá khởi điểm, quy chế cuộc đấu giá, nộp hồ sơ đăng ký tham gia đấu giá, tiền mua hồ sơ mời tham gia đấu giá và tiền đặt trước theo quy định. Người tham gia đấu giá có thể ủy quyền bằng văn bản cho người khác thay mặt mình tham gia đấu giá. Hồ sơ tham gia đấu giá nộp bao gồm:
- Phiếu Đăng ký tham gia đấu giá (theo mẫu do Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản phát hành);
- Đối với cá nhân: 02 bản Căn cước công dân/căn cước.
- Đối với tổ chức: 02 bản Giấy chứng nhận đăng ký đối với tổ chức và căn cước công dân/căn cước người đại diện theo pháp luật.
- 02 giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề kinh doanh theo quy định (nếu có).
6. Hình thức đấu giá, phương thức đấu giá: Đấu giá bằng hình thức kết hợp giữa hình thức bằng bỏ phiếu gián tiếp theo Điều 43 Luật Đấu giá tài sản với hình thức bằng bỏ phiếu trực tiếp tại cuộc đấu giá (nếu người tham gia đấu giá có nhu cầu đấu giá tiếp) theo Điều 42 Luật Đấu giá tài sản, theo phương thức trả giá lên với số vòng trả giá tối đa không quá 05 vòng, đấu giá theo từng lô tài sản.
7. Cách ghi phiếu trả giá; Phiếu trả giá hợp lệ, Phiếu trả giá không hợp lệ; Thời hạn, địa điểm nộp phiếu trả giá và Thời hạn, địa điểm nộp phiếu trả giá:
7.1. Cách ghi phiếu trả giá: Khi đăng ký tham gia đấu giá, người tham gia đấu giá được nhận phiếu trả giá, hướng dẫn về cách ghi phiếu, thời hạn nộp phiếu trả giá và buổi công bố giá; được Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế giới thiệu tài sản đấu giá, nhắc lại giá khởi điểm, trả lời câu hỏi của người tham gia đấu giá và các nội dung khác theo Quy chế cuộc đấu giá. Người tham gia đấu giá phải nộp phiếu trả giá của mình để đấu giá tài sản. Phiếu trả giá của người tham gia đấu giá phải được cho vào phong bì dán kín được bọc bằng chất liệu bảo mật (do Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế cung cấp trong hồ sơ), có chữ ký của người trả giá tại các mép của phong bì đựng phiếu.
7.2. Phiếu trả giá:
a. Phiếu trả giá hợp lệ: Phiếu trả giá phải ghi đầy đủ nội dung yêu cầu, ghi rõ họ tên, địa chỉ người tham gia đấu giá, giá trả bằng số, bằng chữ và ký ghi rõ họ tên người trả giá đã đăng ký tại hồ sơ tham gia đấu giá. Giá trả hợp lệ ít nhất bằng giá khởi điểm của tài sản đấu giá. Trường hợp phiếu trả giá có sự sai lệch giữa giá trị bằng số và bằng chữ thì giá trị bằng chữ được xem là giá đấu chính thức trong phiếu trả giá.
b. Phiếu trả giá không hợp lệ: Phiếu trả giá không đảm bảo điều kiện quy định ở điểm a khoản 1 Điều này hoặc phiếu không trả giá, phiếu trả giá dưới giá khởi điểm, phiếu của người tham gia đấu giá không nộp tiền đặt trước.
7.3. Thời hạn, địa điểm nộp phiếu trả giá: Người tham gia đấu giá nộp phiếu trả giá của mình để đấu giá tài sản, phiếu trả giá được gửi qua đường bưu chính hoặc được nộp cho Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế để bỏ vào thùng phiếu. Thời gian nộp phiếu trả giá: Trong giờ hành chính từ 07 giờ 30 phút ngày 10 tháng 02 năm 2026 đến 17 giờ 00 phút ngày 16 tháng 3 năm 2026 nộp phiếu trả giá tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế.
7.4. Trình tự, thủ tục niêm phong thùng đựng phiếu trả giá, chỗ bỏ phiếu và mở niêm phong thùng đựng phiếu trả giá:
a. Niêm phong thùng đựng phiếu trả giá: Sau ngày ban hành Quy chế cuộc đấu giá ngày 10 tháng 02 năm 2026, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế tiến hành thủ tục niêm phong thùng đựng phiếu trả giá. Việc niêm phong thùng phiếu phải bảo đảm trống (không có gì) phía trong, có khe hở để bỏ phiếu trả giá, có chìa khóa, được dán niêm phong tại cửa và ổ khóa của thùng đựng phiếu trả giá; Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế bảo quản thùng đựng phiếu trả giá để phục vụ duy nhất cho mục đích đựng phiếu trả giá để đấu giá tài sản và chỉ được mở tại phiên đấu giá, buổi công bố giá. Việc niêm phong thùng đựng phiếu trả giá được lập thành biên bản.
b. Niêm phong chổ bỏ phiếu trả giá: Ngay khi kết thúc thời hạn nộp phiếu trả giá sau 17 giờ 00 phút ngày 16 tháng 3 năm 2026, Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế tiến hành thủ tục dán niêm phong chổ bỏ phiếu trả giá của thùng đựng phiếu trả giá. Việc niêm phong chổ bỏ phiếu trả giá được lập thành biên bản.
c. Mở niêm phong thùng đựng phiếu trả giá: Tại phiên đấu giá, buổi công bố giá, đấu giá viên điều hành phiên đấu giá mời đại diện người có tài sản đấu giá tham dự phiên đấu giá, buổi công bố giá và ít nhất một người tham gia đấu giá giám sát về sự nguyên vẹn của thùng đựng phiếu trả giá. Nếu không còn ý kiến nào khác về kết quả giám sát thì đấu giá viên tiến hành mở niêm phong của thùng đựng phiếu trả giá. Việc mở niêm phong thùng đựng phiếu trả giá được lập thành biên bản có chữ ký của đấu giá viên điều hành phiên đấu giá, đại diện người có tài sản đấu giá, người giám sát sự nguyên vẹn của thùng đựng phiếu trả giá.
8. Thời gian, địa điểm tổ chức phiên đấu giá, công bố giá: 08 giờ 00 phút ngày 19 tháng 3 năm 2026 tại Hội trường Ủy ban nhân dân phường Phong Điền, thành phố Huế, địa chỉ: 31 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế.
Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có nhu cầu tham gia đấu giá liên hệ tại Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản thành phố Huế, địa chỉ: 17 Nguyễn Văn Linh, phường Hương An, thành phố Huế; Điện thoại: 0234.3501567, website: dgts.hue.gov.vn hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường Phong Điền, địa chỉ: 33 Phò Trạch, phường Phong Điền, thành phố Huế./.
|