|
Bộ Khoa học và Công nghệ
|
|
27/2026/TT-BKHCN |
13/06/2026 |
Quy hoạch sử dụng kênh tần số truyền hình số mặt đất băng tần 470-694 MHz |
|
30/2026/TT-BKHCN |
06/06/2026 |
Ban hành Danh mục, tổ chức cấp phép hàng hóa lưỡng dụng và theo dõi, truy xuất thông tin về kiểm soát thương mại chiến lược thuộc quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ |
|
29/2026/TT-BKHCN |
31/05/2026 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2024/TT-BTTTT ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy hoạch băng tần 880-915 MHz và 925-960 MHz cho hệ thống thông tin di động mặt đất công cộng IMT của Việt Nam |
|
28/2026/TT-BKHCN |
31/05/2026 |
Quy định Danh mục dịch vụ viễn thông bắt buộc quản lý chất lượng |
|
26/2026/TT-BKHCN |
30/05/2026 |
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Quyết định số 32/2025/QĐ-TTg ngày 08 tháng 9 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về Mạng bưu chính phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước |
|
25/2026/TT-BKHCN |
30/05/2026 |
Quy định tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ đối với công chức, viên chức chuyên ngành kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
24/2026/TT-BKHCN |
30/05/2026 |
Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số để thi hành Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa |
|
23/2026/TT-BKHCN |
28/05/2026 |
Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước lĩnh vực khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số cho hoạt động tiêu chuẩn, hoạt động quy chuẩn kỹ thuật |
|
UBND thành phố
|
|
1929/QÐ-UBND |
12/06/2026 |
Về việc Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố cho 04 tập thể và 04 cá nhân đã có thành tích xuất sắc trong thực hiện thành công ca lấy, ghép đa tạng từ người cho chết não tại Bệnh viện Trung ương Huế |
|
334/KH-UBND |
12/06/2026 |
Triển khai Đề án “Phát triển đô thị thông minh thành phố Huế giai đoạn 2026-2030, định hướng đến năm 2045” năm 2026 |
|
1934/QÐ-UBND |
12/06/2026 |
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
333/KH-UBND |
12/06/2026 |
Giao chỉ tiêu thực hiện kê khai đăng ký đất đai, hoàn thiện hồ sơ địa chính và xây dựng, hoàn thiện cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn thành phố Huế năm 2026 theo Kế hoạch số 2959/KH-BNNMT-BCA ngày 29/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường và Bộ Công An |
|
1936/QÐ-UBND |
12/06/2026 |
Công bố Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1937/QÐ-UBND |
12/06/2026 |
Công bố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Quảng cáo thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao |
|
1935/QÐ-UBND |
12/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực công nghiệp công nghệ số thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
337/KH-UBND |
12/06/2026 |
Mở đợt “Cao điểm triển khai thu nhận mẫu sinh phẩm ADN thân nhân liệt sĩ chưa xác định thông tin” trên địa bàn thành phố Huế |
|
1916/QÐ-UBND |
11/06/2026 |
Về việc phê duyệt đơn giá nhân công thực hiện công trình lâm sinh trên địa bàn thành phố Huế |
|
1911/QÐ-UBND |
11/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1912/QÐ-UBND |
11/06/2026 |
Quyết định công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã có biển |
|
1913/QÐ-UBND |
11/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực nhà ở thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |
|
1914/QÐ-UBND |
11/06/2026 |
Phê duyệt danh mục vị trí khu đất đã được xác định để phát triển nhà ở xã hội trên địa bàn thành phố Huế giai đoạn 2026 - 2030 |
|
1915/QÐ-UBND |
11/06/2026 |
Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy lợi, đê điều và phòng, chống thiên tai trên địa bàn thành phố Huế |
|
1920/QÐ-UBND |
11/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương |
|
1921/QÐ-UBND |
11/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của UBND thành phố ủy quyền giải quyết cho Giám đốc Sở Công Thương trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương thành phố Huế |
|
1922/QÐ-UBND |
11/06/2026 |
Phê duyệt điều chỉnh phương án đơn giản hóa về cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Ngoại vụ thành phố Huế |
|
1897/QÐ-UBND |
10/06/2026 |
Về việc phê duyệt khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
|
1899/QÐ-UBND |
10/06/2026 |
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực nông nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1900/QÐ-UBND |
10/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1901/QÐ-UBND |
10/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực khí tương thủy văn thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1902/QÐ-UBND |
10/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |
|
1903/QÐ - UBND |
10/06/2026 |
Ban hành quy định sử dụng tín hiệu thông báo, báo động phòng không kết hợp cảnh báo thiên tai trên địa bàn thành phố Huế |
|
1905/QÐ-UBND |
10/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Công nghệ thông tin, điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1903/QÐ - UBND |
10/06/2026 |
Ban hành quy định sử dụng tín hiệu thông báo, báo động phòng không kết hợp cảnh báo thiên tai trên địa bàn thành phố Huế |
|
47/2026/QÐ-UBND |
10/06/2026 |
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế |
|
48/2026/QÐ-UBND |
10/06/2026 |
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Huế |
|
20/CT-UBND |
10/06/2026 |
Về việc kết nghĩa với các đơn vị Bộ đội Biên phòng trên địa bàn thành phố |
|
329/KH-UBND |
09/06/2026 |
Tổ chức xét tặng Giải thưởng Cố đô về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo lần thứ V, năm 2026 |
|
1881/QÐ-UBND |
09/06/2026 |
Chuyển giao thẩm quyền chứng thực giao dịch từ Ủy ban nhân dân cấp xã sang tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn thành phố Huế |
|
1882/QÐ-UBND |
09/06/2026 |
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Huế |
|
1883/QÐ-UBND |
09/06/2026 |
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1884/QÐ-UBND |
09/06/2026 |
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Viễn thông và Internet và lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1885/QÐ-UBND |
09/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung ủy quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực Viễn thông và Interner thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Viễn thông và Interner thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1886/QÐ-UBND |
09/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1893/QÐ-UBND |
09/06/2026 |
Ban hành Quy định Kích hoạt dịch vụ Đô thị thông minh trên địa bàn thành phố Huế |
|
1873/QÐ-UBND |
09/06/2026 |
Về việc phê duyệt danh mục lĩnh vực đầu tư, cho vay giai đoạn 2026 - 2030 của Quỹ Đầu tư phát triển thành phố Huế |
|
1870/QÐ-UBN |
09/06/2026 |
Về việc Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố cho Vườn Quốc gia Bạch Mã đã có thành tích xuất sắc trong 35 năm xây dựng và phát triển, giai đoạn 1991 - 2026 |
|
330/KH-UBND |
09/06/2026 |
Thực hiện Chương trình việc làm trong nước và nước ngoài trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2026 - 2030 |
|
328/KH-UBND |
09/06/2026 |
Triển khai Đề án chuyển đổi số các doanh nghiệp nhỏ và vừa giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn thành phố Huế |
|
326/KH-UBND |
09/06/2026 |
Thực hiện Chương trình “Bảo vệ và hỗ trợ trẻ em phát triển trên môi trường mạng giai đoạn 2026 – 2030” |
|
324/KH-UBND |
08/06/2026 |
Triển khai thực hiện Quyết định số 816/QĐ-TTg, ngày 07 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình “Phát triển các môn thể thao trọng điểm chuẩn bị tham dự các kỳ ASIAD, Olympic giai đoạn 2026 - 2045” |
|
322/KH-UBND |
06/06/2026 |
Triển khai thực hiện Chương trình Đề án phát triển ứng dụng dữ liệu về dân cư, định danh và xác thực điện tử phục vụ chuyển đổi số quốc gia giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2035 trên địa bàn thành phố Huế |
|
319/KH-UBND |
05/06/2026 |
Triển khai thực hiện Chỉ thị số 19/CT-TTg ngày 12/5/2026 của Thủ tướng Chính phủ về đẩy mạnh thực hiện Chiến lược công tác dân tộc đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 trên địa bàn thành phố Huế |
|
1857/QÐ-UBND |
05/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực giáo dục tiểu học, lĩnh vực giáo dục trung học, lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, lĩnh vực Giáo dục, đào tạo với nước ngoài và lĩnh vực cơ sở giáo dục khác thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo |
|
1856/QÐ-UBND |
05/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Viễn thông và Interner thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1855/QÐ-UBND |
05/06/2026 |
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1853/QÐ-UBND |
05/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế |
|
1852/QÐ-UBND |
05/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế |
|
1851/QÐ-UBND |
05/06/2026 |
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố |
|
1850/QÐ-UBND |
05/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
|
1851/QÐ-UBND |
05/06/2026 |
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực quy hoạch đô thị nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu Kinh tế, công nghiệp thành phố |
|
1840/QÐ-UBND |
04/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính |
|
1839/QÐ-UBND |
04/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1838/QÐ-UBND |
04/06/2026 |
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của bSở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã |
|
1837/QÐ-UBND |
04/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương |
|
1828/QÐ-UBND |
04/06/2026 |
Công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành giữa các cơ quan hành chính nhà nước lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1805/QÐ-UBND |
03/06/2026 |
Phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1806/QÐ-UBND |
03/06/2026 |
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường chất lượng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1807/QÐ-UBND |
03/06/2026 |
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính thực hiện theo cơ chế một cửa trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1800/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính |
|
310/KH-UBND |
02/06/2026 |
Tổ chức phong trào thi đua thực hiện thắng lợi nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và Kế hoạch 5 năm (2026 - 2030) theo Nghị quyết Đại hội Đảng bộ thành phố lần thứ XVII |
|
1798/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1797/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1778/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Về việc Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố cho 03 tập thể và 01 cá nhân đã có thành tích xuất sắc trong quá trình triển khai sắp xếp đơn vị hành chính các cấp và hoạt động của chính quyền địa phương 02 cấp |
|
46/2026/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế |
|
311/KH-UBND |
02/06/2026 |
Thực hiện Kết luận số 107-KL/TW ngày 24/12/2024 của Bộ Chính trị về tiếp tục tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh |
|
1771/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
|
1773/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nội vụ |
|
1774/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp |
|
1779/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Du lịch thành phố Huế |
|
1780/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế |
|
1782 /QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Về việc chuyển mục đích sử dụng đất và cho Công ty TNHH MTV Cường Hương thuê đất để thực hiện dự án Khai thác khoáng sản đất làm vật liệu san lấp tại khu vực Động Đá, phường Phong Điền, thành phố Huế |
|
1783/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Ngoại vụ thành phố Huế |
|
1785/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1786/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Văn hóa và Thể thao thành phố Huế |
|
1787/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1788/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1789/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã |
|
1790/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1791/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực biến đổi khí hậu thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1792/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thuỷ sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1793 /QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1794/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1795/QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, cắt giảm, đơn giản hóa trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1796 /QÐ-UBND |
02/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực vật liệu xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng |
|
1758/QÐ-UBND |
01/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Người có công thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Nội vụ, Sở Y tế, UBND các xã, phường trên địa bàn thành phố Huế |
|
1757/QÐ-UBND |
01/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực chế độ, chính sách đối với nhà giáo thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế |
|
1756/QÐ-UBND |
01/06/2026 |
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Viễn thông và Interner thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1759/QÐ-UBND |
01/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế |
|
1761/QÐ-UBND |
01/06/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Thương mại Quốc tế thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế, công nghiệp |
|
1767/QÐ-UBND |
01/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1768/QÐ-UBND |
01/06/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng |
|
1733/QÐ-UBND |
30/05/2026 |
Phê duyệt phương án đơn giản hóa về cắt giảm 50% thời gian giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế |
|
1734/QÐ-UBND |
30/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Du lịch thành phố Huế |
|
1735/QÐ-UBND |
30/05/2026 |
Phê duyệt Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Viễn thông và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1736/QÐ-UBND |
30/05/2026 |
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
45/2026/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế |
|
303/KH-UBND |
29/05/2026 |
Triển khai đánh giá chỉ số năng lực cạnh tranh các sở, ban, ngành và địa phương thuộc thành phố Huế năm 2026 |
|
1702 /QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1705/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |
|
1706/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1707/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã |
|
1708/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan Thuế, UBND cấp xã |
|
1709/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1710/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã |
|
1716/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Về việc sửa đổi Quyết định số 2277/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đơn giá nhà, công trình, vật kiến trúc và các loại mồ mả trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
1726/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá và Thể thao |
|
1710/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã |
|
1709/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1708/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực tài chính đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan Thuế, UBND cấp xã |
|
1707/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã |
|
1706/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
1705 /QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành trong lĩnh vực đường bộ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng |
|
1710/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã |
|
305/KH-UBND |
29/05/2026 |
Thực hiện Nghị quyết số 116/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ về thực hiện Kết luận số 213-KL/TW, ngày 21/11/2025 của Ban Bí thư về tiếp tục thực hiện Chỉ thị số 42-CT/TW, ngày 24/3/2020 của Ban Bí thư về tăng
cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác phòng ngừa, ứng phó, khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn thành phố Huế |
|
304/KH-UBND |
29/05/2026 |
Triển khai thực hiện Chương trình quốc gia về bảo tồn các loài động vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn thành phố Huế |
|
303/KH-UBND |
29/05/2026 |
Triển khai đánh giá chỉ số năng lực cạnh tranh các sở, ban, ngành và địa phương thuộc thành phố Huế năm 2026 |
|
1713/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1714/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Hoạt động khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
1726/QÐ-UBND |
29/05/2026 |
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hoá và Thể thao |
|
301/KH-UBND |
28/05/2026 |
Triển khai thực hiện Quyết định số 844/QĐ-TTg ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về Ban hành Kế hoạch hành động thực hiện Chỉ thị số 52-CT/TW ngày 03 tháng 10 năm 2025 của Ban Bí thư về thực hiện bảo hiểm y tế toàn dân trong giai đoạn mới |
|
299/KH-UBND |
28/05/2026 |
Phối hợp thực hiện đăng ký khai sinh, xác lập số định danh cá nhân, cấp thẻ Căn cước, thẻ Bảo hiểm y tế và đăng ký cư trú cho đối tượng tại các cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố |
|
35 /GPMT-UBND |
28/05/2026 |
Điều chỉnh nội dung Giấy phép môi trường số 136/GPMTBTNMT ngày 05 tháng 5 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường (nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường, sau đây gọi là Bộ Nông nghiệp và Môi trường),đối với cơ sở Khu nghỉ dưỡng nước khoáng nóng Mỹ An có địa chỉ tại tổ dân phố Mỹ An, phường Dương Nỗ, thành phố Huế, chi tiết tại Phụ lục kèm theo Giấy phép môi trường (cấp điều chỉnh lần 1) |
|
19/CT-UBND |
28/05/2026 |
Về việc đẩy nhanh tiến độ thực hiện xử lý, khai thác các cơ sở nhà, đất dôi dư sau khi sắp xếp tổ chức bộ máy, sắp xếp đơn vị hành chính |
|
1676/QÐ-UBND |
28/05/2026 |
Về việc Ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực công nghiệp và thương mại thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân thành phố Huế |
|
1701/QÐ-UBND |
28/05/2026 |
Công bố thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử thực hiện theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong lĩnh vực Quản lý lao động ngoài nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ |
|
Chính phủ
|
|
204/2026/NÐ-CP |
11/06/2026 |
Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y |
|
203/2026/NÐ-CP |
11/06/2026 |
Quy định về thi hành án tử hình bằng tiêm thuốc độc |
|
28/2026/NQ-CP |
09/06/2026 |
Về cơ chế đặc thù cho phép khai thác vượt không quá 15% công suất đối với các giấy phép khai thác khoáng sản than đang còn hiệu lực nhằm bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia |
|
202/2026/NÐ-CP |
08/06/2026 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định về lệ phí trước bạ |
|
201/2026/NÐ-CP |
08/06/2026 |
Sửa đổi, bổ sung thuế suất thuế xuất khẩu của một số mặt hàng tại Biểu thuế xuất khẩu theo Danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan |
|
200/2026/NÐ-CP |
05/06/2026 |
Quy định về chào bán, giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ tại thị trường trong nước và chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra thị trường quốc tế |
|
199/2026/NÐ-CP |
05/06/2026 |
Quy định chính sách hỗ trợ phục vụ |
|
198/2026/NÐ-CP |
03/06/2026 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
196/2026/NÐ-CP |
01/06/2026 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Chính phủ |
|
193/2026/NÐ-CP |
01/06/2026 |
Quy định về quyết toán vốn đầu tư dự án |
|
192/2026/NÐ-CP |
30/05/2026 |
Quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù trong lĩnh vực y tế; hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn, tổ dân phố và cô đỡ thôn, bản |
|
191 /2026/NÐ-C? |
29/05/2026 |
Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ |
|
190/2026/NÐ-CP |
29/05/2026 |
Quy định chi tiết một số điều của Luật Tình trạng khẩn cấp |
|
189/2026/NÐ-CP |
28/05/2026 |
Quy định về phát hành, phổ biến phim phục vụ nhiệm vụ chính trị |
|
Thủ tướng Chính phủ
|
|
30/2026/QÐ-TTg |
09/06/2026 |
Về tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam |
|
29/2026/QÐ-TTg |
04/06/2026 |
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công quốc gia |
|
28/2026/QÐ-TTg |
29/05/2026 |
Quy định trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp và quản lý thẻ đi lại doanh nhân APEC |
|
27/2026/QÐ-TTg |
29/05/2026 |
Quy định việc tiếp nhận, điều phối nguồn lực cứu trợ, hỗ trợ từ nước ngoài và việc đưa lực lượng, phương tiện của Việt Nam ra nước ngoài tham gia hoạt động ứng phó, khắc phục hậu quả, hỗ trợ nhân đạo, cứu trợ thảm họa |
|
Bộ Giáo dục và Đào tạo
|
|
44/2026/TT-BGDÐT |
09/06/2026 |
Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, quản lý, tổ chức thực hiện và đánh giá chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
43/2026/TT-BGDÐT |
09/06/2026 |
Quy định tiêu chuẩn người dạy nghề |
|
42/2026/TT-BGDÐT |
29/05/2026 |
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung tiêu chí thuộc Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và điều kiện thuộc Quy định tỉnh, thành phố hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2026 - 2030 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
|
Bộ Dân tộc và Tôn giáo
|
|
02/2026/TT-BDTTG |
04/06/2026 |
Hướng dẫn một số nội dung Hợp phần thứ hai Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026 - 2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030 thuộc thẩm quyền quản lý nhà nước của Bộ Dân tộc và Tôn giáo |