|
UBND thành phố
|
|
3630 /QÐ-UBND |
27/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành lĩnh vực Tổ chức - Biên chế chức thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ |
|
3631/QÐ-UBND |
27/11/2025 |
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và tiếp tục thực hiện lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
3632/QÐ-UBND |
27/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Giám định thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế |
|
126/2025/QÐ-UBND |
25/11/2025 |
Ban hành Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng áp dụng trên địa bàn thành phố Huế |
|
127/2025/QÐ-UBND |
25/11/2025 |
Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân thành phố Huế |
|
115/GPMT-UBND |
25/11/2025 |
Cấp phép cho Công ty TNHH Quý Hưng, địa chỉ tại phường Phong Thái, thành phố Huế được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án “Khai thác khoáng sản đất sét làm gạch ngói và khoáng sản đi kèm (đất tầng phủ làm vật liệu san lấp) tại khu vực xã Phong An, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế” (nay là phường Phong Thái, thành phố Huế) |
|
3602/QÐ-UBND |
25/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính bổ sung trong lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
124/2025/QÐ-UBND |
24/11/2025 |
Ban hành khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư bằng nguồn vốn khác trên địa bàn thành phố Huế |
|
125/2025/QÐ-UBND |
24/11/2025 |
Ban hành quy trình rà soát đối tượng, quy định đối tượng ưu tiên thực hiện Dự án 1, Dự án 2 Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025 trên địa bàn thành phố Huế |
|
3583/QÐ-UBND |
24/11/2025 |
Về việc bãi bỏ Quyết định số 560/QĐ-UB ngày 01 tháng 02 năm 2005 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
112 /GPMT-UBND |
24/11/2025 |
Cấp phép cho Liên danh Công ty TNHH Phúc Thịnh và Công ty TNHH Tân Bảo Thành, địa chỉ số 58, đường Ngự Bình, phường An Cựu, thành phố Huế được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án Khu dân cư đô thị tại xã Hương Vinh, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
122/2025/QÐ-UBND |
24/11/2025 |
Bãi bỏ Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 và Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2022 của của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số
42/2018/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định về phân cấp quản lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế |
|
3566/QÐ-UBND |
21/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao |
|
3565 /QÐ-UBND |
21/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 3470/QĐ-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố về việc Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế |
|
3568/QÐ-UBND |
21/11/2025 |
Công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
3569 /QÐ-UBND |
21/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực đấu thầu thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính |
|
111 /GPMT-UBND |
20/11/2025 |
Cấp phép cho Bệnh viện Trung ương Huế, địa chỉ văn phòng tại số 16 đường Lê Lợi, phường Thuận Hóa, thành phố Huế được thực hiện
các hoạt động bảo vệ môi trường của cơ sở “Bệnh viện Đa khoa Trung ương Huế - cơ sở 2” |
|
3545 /QÐ-UBND |
18/11/2025 |
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực An toàn bức xạ thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
3544 /QÐ-UBND |
18/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp |
|
3543 /QÐ-UBND |
18/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ giữa các cơ quan hành chính nhà nước mới ban hành lĩnh vực Công tác dân tộc thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ |
|
3540 /QÐ-UBND |
18/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ được chuẩn hóa trong lĩnh vực Công Thương thuộc phạm vi quản lý của Sở Công Thương |
|
3538 /QÐ-UBND |
18/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ thay thế trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp |
|
3537 /QÐ-UBND |
18/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực Khuyến công thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Công Thương |
|
121/2025/QÐ-UBND |
15/11/2025 |
Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên bàn thành phố Huế |
|
3523 /QÐ-UBND |
14/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Huế |
|
120/2025/QÐ-UBND |
13/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Huế |
|
118/2025/QÐ-UBND |
13/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) |
|
444 /KH-UBND |
12/11/2025 |
Triển khai thi hành Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 |
|
110 /GPMT-UBND |
12/11/2025 |
Cấp phép cho Công ty Cổ phần Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Huế, địa chỉ tại số 02, đường Nguyễn Tri Phương, phường Thuận Hóa, thành phố Huế được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án “Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Huế” |
|
117/2025/QÐ-UBND |
12/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Huế trong lĩnh vực quản lý Nhà nước về xây dựng
(Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định quy định về quản lý hoạt động giao thông vận tải) |
|
3490 /QÐ-UBND |
12/11/2025 |
Phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Khoa học và Công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ |
|
3493 /QÐ-UBND |
12/11/2025 |
Ban hành Quy chế phối hợp hướng dẫn, tiếp nhận, số hóa hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính giữa doanh nghiệp cung ứng
dịch vụ bưu chính công ích, các cơ quan giải quyết thủ tục hành chính và các Trung tâm Phục vụ hành chính công trên địa bàn thành phố Huế |
|
3494 /QÐ-UBND |
12/11/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Phát triển quỹ đất thuộc Ủy ban nhân dân thành phố |
|
3495 /QÐ-UBND |
12/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính được ủy quyền tiếp nhận và giải quyết trong lĩnh vực Báo chí, Xuất bản - in - phát hành, Phát thanh
truyền hình và thông tin điện tử thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao |
|
3489 /QÐ-UBND |
11/11/2025 |
Về việc thành lập Trạm Quản lý thông tin khí tượng thủy văn chuyên dùng thuộc Chi cục Thủy lợi và Biến đổi Khí hậu, Sở Nông nghiệp và Môi trường trên cơ sở tiếp nhận, tổ chức lại Văn phòng thường trực Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn thành phố |
|
3487 /QÐ-UBND |
11/11/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý chất lượng trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế |
|
3486 /QÐ-UBND |
11/11/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế |
|
3484 /QÐ-UBND |
11/11/2025 |
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế |
|
3473 /QÐ-UBND |
11/11/2025 |
Công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Y tế thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Y tế thành phố Huế |
|
3474 /QÐ-UBND |
11/11/2025 |
Về việc phê duyệt Điều chỉnh Chương trình phát triển nhà ở thành phố Huế đến năm 2030 |
|
3485 /QÐ-UBND |
11/11/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế |
|
3486 /QÐ-UBND |
11/11/2025 |
Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản trực thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Huế |
|
Chính phủ
|
|
66.8/2025/NQ-CP |
26/11/2025 |
Về tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thuộc dự án điện hạt nhân đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thành dự án độc lập |
|
08/2025/NQ-CP |
26/11/2025 |
Về việc cho phép người Việt Nam đủ điều kiện vào chơi casino tại một số dự án kinh doanh casino |
|
306/2025/NÐ-CP |
25/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực chứng khoán và thị trường chứng khoán (được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 128/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ) và Nghị định số 158/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về chứng khoán phái sinh và thị trường chứng khoán phái sinh |
|
305/2025/NÐ-CP |
25/11/2025 |
Về viện trợ của Việt Nam cho nước ngoài |
|
304/2025/NÐ-CP |
25/11/2025 |
Quy định điều kiện tài sản bảo đảm của khoản nợ xấu được thu giữ |
|
303/2025/NÐ-CP |
19/11/2025 |
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ |
|
302/2025/NÐ-CP |
19/11/2025 |
Quy định chi tiết về Quỹ nhà ở quốc gia và biện pháp thi hành Nghị quyết số 201/2025/QH15 ngày 29 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội thí điểm về một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển nhà ở xã hội |
|
301/2025/NÐ-CP |
17/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2024 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản |
|
300/2025/NÐ-CP |
17/11/2025 |
Quy định khung số lượng Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, số lượng và cơ cấu Ủy viên Ủy ban nhân dân; trình tự, thủ tục đề nghị phê chuẩn kết quả Hội đồng nhân dân bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân; trình tự, thủ tục điều động, cách chức Chủ tịch, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân và giao quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân |
|
299/2025/NÐ-CP |
17/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều các Nghị định của Chính phủ về biên phòng, biên giới quốc gia |
|
297/2025/NÐ-CP |
17/11/2025 |
Quy định thực hiện liên thông điện tử nhóm thủ tục hành chính; Đăng ký thành lập hộ kinh doanh - cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự - cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke |
|
296/2025/NÐ-CP |
16/11/2025 |
Quy định về cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
|
66.7/2025/NQ-CP |
15/11/2025 |
Quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu |
|
295/2025/NÐ-CP |
15/11/2025 |
Quy định chi tiết thi hành Luật Viễn thông về hoạt động viễn thông công ích và cơ chế tài chính thực hiện hoạt động viễn thông công ích |
|
294/2025/NÐ-CP |
15/11/2025 |
Quy định Hội đồng quốc gia về tư pháp người chưa thành niên |
|
HĐND thành phố
|
|
141/NQ-TT.HÐND |
26/11/2025 |
Về chương trình xây dựng nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố Huế năm 2025 (đợt 13) |
|
32/2025/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Quy định mức hỗ trợ khắc phục dịch bệnh động vật trên địa bàn thành phố Huế |
|
33/2025/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) |
|
34/2025/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 10/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh (nay là thành phố Huế) về quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển từ ngân sách nhà nước thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2021-2025 |
|
35/2025/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Nghị quyết số 11/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2022 và Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2023 của HĐND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) |
|
36/2025/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Quy định về chính sách học phí, hỗ trợ học phí trên địa bàn thành phố Huế từ năm học 2025 - 2026 |
|
37/2025/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các chính sách hỗ trợ giảm nghèo bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2023-2025 ban hành theo Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND ngày 21 tháng 8 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay thành phố Huế) |
|
96/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Về việc bổ sung kinh phí để đảm bảo cơ sở, vật chất phục vụ sắp xếp, tổ chức bộ máy, đơn vị hành chính và xây dựng mô hình chính quyền địa phương 02 cấp |
|
97/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Về việc phân bổ dự toán chi thường xuyên thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc
thiểu số và miền núi năm 2025 |
|
98/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện 02 dự án trên địa bàn thành phố |
|
99/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Về điều chỉnh, bổ sung biên chế công chức năm 2025 cho Sở Công Thương |
|
95/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Về việc xác nhận kết quả bầu chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, nhiệm kỳ 2021 - 2026. Xác nhận kết quả bầu Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, nhiệm kỳ 2021 - 2026 đối với ông Trần Hữu Thùy Giang, Thành ủy viên, Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố |
|
94/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Về việc xác nhận kết quả miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Huế, nhiệm kỳ 2021 - 2026. Miễn nhiệm chức vụ Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố, nhiệm kỳ 2021 - 2026 đối với ông Nguyễn Chí Tài, do chuyển công tác và đảm nhiệm chức vụ mới. |
|
93/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Về việc xác nhận kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Huế, nhiệm kỳ 2021 - 2026. Xác nhận kết quả bầu chức vụ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Huế, nhiệm kỳ 2021 - 2026 đối với ông Nguyễn Khắc Toàn, Phó Bí thư Thành uỷ. |
|
92/NQ-HÐND |
18/11/2025 |
Về việc xác nhận kết quả miễn nhiệm chức vụ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Huế, nhiệm kỳ 2021 - 2026 |
|
138/NQ-TT.HÐND |
14/11/2025 |
Về chương trình xây dựng nghị quyết Hội đồng nhân dân thành phố Huế năm 2025 (đợt 12) |
|
119/2025/QÐ-UBND |
13/11/2025 |
Quy định phân công, phân cấp, phối hợp quản lý an toàn thực phẩm thuộc ngành Nông nghiệp và Môi trường quản lý trên địa bàn thành phố Huế |
|
Bộ Tài chính
|
|
111/2025/TT-BTC |
24/11/2025 |
Bãi bỏ Thông tư số 73/2017/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm, hỗ trợ chi phí khám sức khỏe và chi phí điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế |
|
110/2025/TT-BTC |
19/11/2025 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp phí thẩm định cấp giấy phép kinh doanh karaoke, vũ trường |
|
109/2025/TT-BTC |
18/11/2025 |
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề môi giới bất động sản |
|
Bộ Công Thương
|
|
54/2025/TT-BCT |
21/11/2025 |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 09/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục, phương pháp xác định, phê duyệt khung giá phát điện; quy định hồ sơ, trình tự, thủ tục xây dựng, phê duyệt khung giá nhập khẩu điện và Thông tư số 12/2025/TT-BCT ngày 01 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định phương pháp xác định giá dịch vụ phát điện; nguyên tắc tính giá điện để thực hiện dự án điện lực; nội dung chính của hợp đồng mua bán điện |
|
53/2025/TT-BCT |
14/11/2025 |
Quy định về đào tạo, cấp chứng chỉ quản lý năng lượng và kiểm toán viên năng lượng |
|
52/2025/TT-BCT |
14/11/2025 |
Quy định danh mục phương tiện, thiết bị phải dán nhãn năng lượng thuộc phạm vi quản lý và lộ trình thực hiện của Bộ Công Thương |