|
Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
| Xã A Lưới 2 |
| Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Quảng Nhâm/Thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã Quảng Nhâm (cũ) đến cầu Hồng Quảng (cũ) |
| | | | 250.000 | 160.000 | 130.000 | |
| Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng |
| | | | 230.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng |
| | | | 220.000 | 140.000 | 120.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh |
| Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) | | | 360.000 | 250.000 | 180.000 | |
| Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) đến giáp xã Sơn Thủy (cũ) | | | 340.000 | 240.000 | 170.000 | |
| Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới (cũ) theo hướng đi Ủy ban nhân dân xã A Ngo (cũ) | | | 470.000 | 330.000 | 230.000 | |
| Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của xã | | | 250.000 | 160.000 | 130.000 | |
| Tỉnh lộ 20 |
| Đoạn qua xã Hồng Bắc (cũ) | | | 120.000 | 100.000 | 80.000 | |
| Đoạn qua xã Quảng Nhâm (cũ) | | | 130.000 | 100.000 | 90.000 | |
| Vùng 1: Các Thôn: Thôn 1, thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai, ê Lộc 2, Lê Ninh, Ra Lóoc - A Sốc, Tân Hối, A Lưới, Pi Ây 1 |
| | | | 130.000 | 110.000 | | |