|
Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
| Xã A Lưới 3 |
| Đường chính đường Hồ Chí Minh |
| Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh (đối diện mỏ đá Thanh Bình An) đi thôn Quảng Ngạn | Đến hết địa giới xã A Lưới 3 | | 290.000 | 240.000 | 210.000 | |
| Đường Hồ Chí Minh |
| Đoạn tư giáp xã Phú Vinh (cũ) đến hết địa giới xã A Lưới 3 | | | 750.000 | 500.000 | 380.000 | |
| Đoạn từ giáp xã A Lưới 2 đến ngã tư Bốt Đỏ | | | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | |
| Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ đến giáp xã Phú Vinh (cũ) | | | 970.000 | 540.000 | 350.000 | |
| Đường nhánh đường Hồ Chí Minh |
| Đoạn từ Đường trung tâm cụm xã A Lưới 3 từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ) | | | 900.000 | 380.000 | 220.000 | |
| Đoạn từ Tuyến đường vào Đồn 629 từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường bê tông đi Ủy ban nhân dân xã Hồng Thượng (cũ) | | | 750.000 | 310.000 | 170.000 | |
| Quốc lộ 49A |
| Đoạn từ giáp ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng | | | 1.000.000 | 430.000 | 230.000 | |
| Đoạn từ giáp đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã A Lưới 3 | | | 750.000 | 470.000 | 390.000 | |
| Tỉnh lộ 20 |
| Đoạn giáp đường Hồ Chí Minh đi cầu Hồng Thái đến địa điểm đầu cầu Hồng Thái (thôn Tu Vay) | | | 750.000 | 620.000 | 550.000 | |
| Vùng 1 |
| Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ; Căn Sâm, Căn Tôm, Hợp Thượng, Ky Ré, Phú Thành, Phú Xuân, Tu Vay, Vinh Lợi | | | 120.000 | 110.000 | | |