• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Thông tin giá đất Phường An Cựu năm 2025-2026

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường An Cựu
An Dương Vương
Cống Bạc IGiáp phường Thanh Thủy20.500.00011.500.0007.600.0004.900.000
Hồ Đắc DiCống Bạc I25.700.00014.400.0009.500.0006.200.000
Hùng Vương - Ngự BìnhHồ Đắc Di38.900.00021.800.00014.400.0009.300.000
An Dương Vương (phía bên kia đường sắt)
Cống Bạc IGiáp phường Thanh Thủy7.600.0004.300.0002.800.0001.800.000
An Thủy
Phan AnhNguyễn Duy Trinh8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Âu Lạc
Hải TriềuAn Dương Vương19.300.00010.800.0007.100.0004.600.000
Châu Chữ
Thiên ThaiGiáp phường Thủy Xuân4.300.0002.400.0001.600.0001.000.000
Đại Cồ Việt
Nguyễn Khoa Điệu HồngLê Trung Tông13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Đại Cồ Việt 1
Đại Cồ ViệtNguyễn Khoa Diệu Hồng8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Đại Cồ Việt 3
Đại Cồ ViệtNguyễn Khoa Diệu Hồng8.400.0004.700.0003.100.0002.000.000
Tổng cộng 77 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 4 5 Tiếp Cuối