|
Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
| Xã Phú Vinh |
| Quốc lộ 49B |
| Đoạn qua Xã Vinh An (cũ) | | | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Đoạn qua Xã Vinh Xuân (cũ) | | | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Đoạn qua Xã Phú Diên (cũ) | | | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | |
| Đoạn qua Xã Vinh Thanh (cũ) | | | 1.400.000 | 980.000 | 690.000 | |
| Tỉnh lộ 18 |
| | | | 870.000 | 610.000 | 430.000 | |
| Tuyến đường ra Khu du lịch sinh thái (Tỉnh lộ 18 kéo dài) |
| | | | 870.000 | 610.000 | 430.000 | |
| Xã Vinh An (cũ), xã Vinh Xuân (cũ) và xã Phú Diên (cũ) |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | | | 230.000 | | | |
| Vùng 1:
- Tuyến đường bê tông trước Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vinh An (cũ)
- Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải
- Các tuyến đường bao quanh Chợ An Bằng
- Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa thuộc xã Vinh Xuân (cũ)
- Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu thuộc xã Phú Diên (cũ) | | | 470.000 | 320.000 | | |
| Vùng 2:
- Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh (cũ) đến Ngã ba nhà ông Lê Thế xã Vinh An (cũ) và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng (cũ)
- Tuyến đường xuống Bến đò xã Vinh An (cũ)
- Tuyến đường bê tông Khu quy hoạch dân cư Cụm 1 - Hà Úc
- Tuyến đường bê tông ra Khu nuôi tôm công nghiệp xã Vinh An (cũ)
- Tuyến đường bê tông liên thôn thuộc xã Vinh Xuân (cũ)
- Tuyến bê tông chính thôn Kế Sung
- Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B xã Vinh Xuân (cũ)
- Tuyến bê tông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc
- Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B | | | 400.000 | 270.000 | | |
| Xã Vinh Thanh (cũ) |
| Vùng 3: Các vị trí còn lại | | | 350.000 | | | |