|
Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
| Xã Phú Hồ |
| Vùng 1
|
| - Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở Đảng Ủy xã Phú Hồ
- Tuyến đường Liên xã Mỹ Thượng - Phú Hồ (Tuyến dọc sông Như Ý)
- Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân - Phú Đa
- Tuyến bê tông liên xã Phú Xuân - Phú Hồ
- Tuyến bê tông từ ngã 3 đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang đến ngã 3 đường liên xã Phú Lương - Phú Hồ | | | 400.000 | 270.000 | | |
| Đường Tây phá Tam Giang |
| Từ ngã ba tỉnh lộ 10A đến giáp xã Phú Vang | | | 700.000 | 490.000 | 350.000 | |
| Tỉnh lộ 10A |
| Đoạn tiếp giáp phường Mỹ Thượng đến ngã ba đường Tây phá Tam Giang | | | 1.300.000 | 910.000 | 640.000 | |
| Đoạn ngã ba đường Tây phá Tam Giang đến giáp xã Phú Vang | | | 600.000 | 420.000 | 290.000 | |
| Tỉnh lộ 10AC |
| | | | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | |
| Tỉnh lộ 3 |
| Từ Ủy ban nhân dân xã Phú Hồ đến giáp phường Thanh Thủy | | | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | |
| Vùng 2
|
| - Các tuyến chính của các thôn còn lại
- Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính | | | 280.000 | 190.000 | | |
| Vùng 3 |
| Các vị trí còn lại | | | 180.000 | | | |