• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Thông tin giá đất Phường Phú Bài năm 2025-2026

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Phú Bài
23 tháng 8
Lê HuânĐinh Tiên Hoàng46.500.00026.000.00017.200.00011.200.000
Bạch Đằng
Cầu Đông Ba (cầu Đen)Lê Đình Chinh10.600.0005.900.0003.900.0002.500.000
Lê Đình ChinhXuống bến đò Thế Lại6.500.0003.600.0002.400.0001.600.000
Chi Lăng (cầu Gia Hội)Cầu Đông Ba (cầu Đen)15.600.0008.800.0005.800.0003.700.000
Bùi Hữu Nghĩa
Phùng Khắc KhoanLô D4 - Khu Tái định cư Phú Hiệp6.500.0003.600.0002.400.0001.600.000
Bùi Thức Kiên
Phan Tấn HuỳnhHết thửa đất số 118 và 569, tờ bản đồ số 163.600.0002.100.0001.300.000760.000
Nguyễn Khoa VănPhan Tấn Huỳnh2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Các đường nối Nguyễn Tất Thành có điểm đầu đường Nguyễn Tất Thành - điểm cuối đến hết đường (Các đường Kiệt của đường Nguyễn Tất Thành)
Nguyễn Tất ThànhHết đường2.700.0001.500.0001.000.000570.000
Các tuyến đường còn lại
1.500.000850.000550.000320.000
Cao Bá Quát
Chi LăngNguyễn Chí Thanh13.800.0007.700.0005.100.0003.300.000
Tổng cộng 273 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 4 5 Tiếp Cuối