• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Thông tin giá đất Phường Thuận An năm 2025-2026

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Thuận An
Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường bê tông liên thôn: Đoạn từ giáp đường Trấn Hải Thành đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hòa Duân (Tân An)
1.100.000770.000550.000
Đặng Do
Giáp đường Kinh Dương VươngCống Lạch Chéo1.400.000760.000550.000440.000
Cống Lạch ChéoGiáp phường Dương Nỗ1.000.000560.000390.000310.000
Đặng Trần Siêu
Giáp đường Đoàn TrựcGiáp đường Bê tông ra Cồn Hợp Châu1.000.000560.000390.000310.000
Đoàn Trực
Giáp đường Kinh Dương VươngTrường Trung học cơ sở Phú Tân (Giáp đường Hồng Bàng)2.300.0001.300.000880.000710.000
Đông Sơn
Hồng BàngLuy Lâu2.500.0001.400.000990.000780.000
Đồng Sỹ Bình
Nguyễn CầuThửa đất số 223, tờ bản đồ số 481.900.0001.100.000750.000590.000
Hồ Văn Đỗ
Tuyến Tỉnh lộ 68 cũ ( giáp đường Trấn Hải Thành)Giáp Đường Thai Dương2.300.0001.300.000880.000710.000
Hoàng Quang
Cổng chào Tổ dân phố Hải ThànhNgã ba Nhà ông Phạm Văn Thuận2.900.0001.600.0001.100.000890.000
Ngã tư Cầu Thuận An mớiCổng chào Tổ dân phố Hải Thành3.500.0001.900.0001.300.0001.100.000
Tổng cộng 65 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 4 5 Tiếp Cuối