Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Phường Hương Thủy |
Bùi Chí Nhuận |
| Võ Liêm | Võ Trác | 5B | 840.000 | 479.000 | 311.000 | 176.000 |
Bùi Huy Bích |
| Thân Nhân Trung | Võ Trác | 5C | 684.000 | 390.000 | 253.000 | 144.000 |
Bùi Thiện Ngộ |
| Thuận Hóa | Hết thửa đất số 1139 và 1155, tờ bản đồ số 10 (đường QH 19.5m Khu quy hoạch Sợi Phú Bài) | 3B | 3.012.000 | 1.717.000 | 1.114.000 | 633.000 |
| Từ thửa đất số 1136, tờ bản đồ số 10 (đường QH 19.5m Khu quy hoạch Sợi) | Vân Dương | 5A | 1.116.000 | 636.000 | 413.000 | 234.000 |
Các đường kiệt còn lại của đường Nguyễn Tất Thành |
| Nguyễn Tất Thành (nhà ông Huỳnh Thế Hằng) | Đến hết đường (nhà ông Võ Xuân Bình) | 5B | 840.000 | 479.000 | 311.000 | 176.000 |
| Nguyễn Tất Thành (nhà ông Đinh Quang Thanh) | Đến hết đường (nhà ông Phan Ngọc Linh) | 5B | 840.000 | 479.000 | 311.000 | 176.000 |
| Nguyễn Tất Thành (nhà bà Lê Thị Xoa) | Đến hết đường (nhà ông Dương Đức Hoàng) | 5B | 840.000 | 479.000 | 311.000 | 176.000 |
| Nguyễn Tất Thành (nhà bà Đặng Thị Bảy) | Đến hết đường (nhà ông Trương Văn Sơn) | 5B | 840.000 | 479.000 | 311.000 | 176.000 |
Các KV thuộc phường Hương Thủy |
| Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù) | Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù) | | 988.000 | 351.000 | 208.000 | |
| KV3 | Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | | 169.000 | 169.000 | | |