• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Thông tin giá đất Xã Quảng Điền năm 2025-2026

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Quảng Điền
Đan Điền
Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7)Giáp sông Diên Hồng2.400.0001.600.0001.400.0001.100.000
Đặng Hữu Phổ
Giao đường tránh lũTrụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20)2.100.0001.400.0001.200.0001.000.000
Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20)Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23)2.200.0001.500.0001.300.0001.000.000
Đặng Huy Cát
Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16)Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27)1.900.0001.300.0001.200.000930.000
Hóa Châu
Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14)Giáp ranh xã Đan Điền3.100.0001.800.0001.600.0001.300.000
Lê Thành Hinh
Giao đường Nguyễn VịnhXóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22)2.500.0001.600.0001.400.0001.200.000
Lê Tư Thành
Giao đường Đan ĐiềnGiáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22)1.900.0001.300.0001.200.000930.000
Lê Xuân
Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13)Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13)3.100.0001.800.0001.600.0001.300.000
Nam Dương
Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21)Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22)2.400.0001.600.0001.400.0001.100.000
Nguyễn Cảnh Dị
Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24)Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24)2.100.0001.400.0001.200.0001.000.000
Tổng cộng 56 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 4 5 Tiếp Cuối