• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Thông tin giá đất Phường Phong Quảng năm 2025-2026

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Phong Quảng
Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến Tỉnh lộ 22 (thôn Tây Hải)820.000430.000390.000
Cao Hữu Đính
Thửa đất số 70 tờ bản đồ số 80 (17 cũ)Thửa đất số 236, tờ bản đồ số 80 (17 cũ)990.000690.000500.000400.000
Điền Hải
Từ thửa số 29 tờ bản đồ số 61Thửa số 39 tờ bản đồ số 97660.000520.000390.000260.000
Thửa số 27 tờ bản đồ số 97Giáp địa phận xã Quảng Ngạn (cũ)840.000660.000490.000340.000
Hải Đông
Thửa đất số 69 tờ bản đồ số 73 (56 cũ)Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 74 (57 cũ)450.000390.000260.000180.000
Hải Nhuận
Thửa đất số 402 tờ bản đồ số 53 (49 cũ)Thửa đất số 03 tờ bản đồ số 50 (46 cũ)750.000600.000440.000300.000
Hải Phú
Thửa đất số 430 tờ bản đồ số 53 (49 cũ)Tuyến đường Hải Đông ( Thửa 56 tờ bản đồ số 73 (56 cũ))660.000530.000390.000260.000
Hải Thành
Thửa đất số 123 tờ bản đồ số 49 (45 cũ)Thửa đất số 173 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)450.000390.000260.000180.000
Hải Thế
Thừa đất số 176 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)Thửa đất số 49 tờ bản đồ số 45 (41 cũ)450.000390.000260.000180.000
Minh Hương
Giáp Quốc lộ 49B (Thửa đất số 749 tờ bản đồ số 99 (34 cũ))Thửa đất số 99 tờ bản đồ số 98 (33 cũ)270.000160.000130.000110.000
Tổng cộng 30 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 Tiếp Cuối