|
Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
| Xã Phú Vang |
| Bùi Xuân Trưởng |
| Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) | Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) | | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố |
| Khu dân cư | Khu dân cư | | 570.000 | 380.000 | 320.000 | 270.000 |
| Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C) |
| Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam) | Giáp xã Phú Gia (cũ) | | 830.000 | 540.000 | 390.000 | 350.000 |
| Đặng Lế |
| Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C) | Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D) | | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Đỗ Đăng Tuyển |
| Đường Trường Sa | Phá (Âu thuyền Lương Viện) | | 670.000 | 480.000 | 350.000 | 320.000 |
| Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5) |
| Giáp đường Nguyễn Đức Xuyên | Giáp đường Phú Thạnh | | 1.300.000 | 850.000 | 590.000 | 460.000 |
| Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4) |
| Giáp đường Huỳnh Khái | Giáp đường Hồ Ngọc Ba | | 1.300.000 | 850.000 | 590.000 | 460.000 |
| Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ) |
| Giáp xã Phú Xuân (cũ) | Đường Trường Sa – Tây Hồ | | 830.000 | 540.000 | 390.000 | 350.000 |
| Dương Quang Đấu (Nội thị 12) |
| Giáp đường Thúc Tề | Giáp đường Hồ Đắc Trung | | 970.000 | 630.000 | 440.000 | 330.000 |
| Hồ Đắc Đệ |
| Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1) | Đường Tạ Quang Cự | | 780.000 | 520.000 | 370.000 | 340.000 |