• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Thông tin giá đất Xã Phú Vang năm 2025-2026

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Phú Vang
Bùi Xuân Trưởng
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C)Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)670.000480.000350.000320.000
Các tuyến đường trục chính các Tổ dân phố
Khu dân cưKhu dân cư570.000380.000320.000270.000
Cồn Rang (Phần còn lại của Tỉnh lộ 10C)
Đường Lê Văn Trĩ (cầu Thanh Lam)Giáp xã Phú Gia (cũ)830.000540.000390.000350.000
Đặng Lế
Đường Cồn Rang (Đường Tỉnh lộ 10C)Đường Phú Vinh (Đường Tỉnh lộ 10D)670.000480.000350.000320.000
Đỗ Đăng Tuyển
Đường Trường SaPhá (Âu thuyền Lương Viện)670.000480.000350.000320.000
Đỗ Quỳnh (Tuyến Nội thị 5)
Giáp đường Nguyễn Đức XuyênGiáp đường Phú Thạnh1.300.000850.000590.000460.000
Đỗ Tram (Tuyến Nội thị 4)
Giáp đường Huỳnh KháiGiáp đường Hồ Ngọc Ba1.300.000850.000590.000460.000
Đường liên xã Phú Hồ - Phú Vang (cũ)
Giáp xã Phú Xuân (cũ)Đường Trường Sa – Tây Hồ830.000540.000390.000350.000
Dương Quang Đấu (Nội thị 12)
Giáp đường Thúc TềGiáp đường Hồ Đắc Trung970.000630.000440.000330.000
Hồ Đắc Đệ
Nguyễn Đức Xuyên (Hợp tác xã Phú Đa 1)Đường Tạ Quang Cự780.000520.000370.000340.000
Tổng cộng 59 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 4 5 Tiếp Cuối