|
Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
| Phường Dương Nỗ |
| Đường WB2 |
| Từ cầu La Ỷ đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu) | | | 690.000 | 480.000 | 330.000 | |
| Quốc lộ 49A |
| Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp phường Thuận An | | | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | |
| Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh | | | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | |
| Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu | | | 5.300.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | |
| Tỉnh lộ 2 |
| Đoạn từ cầu chợ Nọ đến cầu Mậu Tài | | | 1.200.000 | 830.000 | 590.000 | |
| Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2 | | | 750.000 | 520.000 | 370.000 | |
| Đoạn từ cầu Mậu Tài đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 | | | 750.000 | 520.000 | 370.000 | |
| Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Tổ dân phố Dương Nổ Nam - Từ Tỉnh lộ 2 đến Tuyến chính vào Tổ Dân phố Thạch Căn |
| | | | 830.000 | 580.000 | 410.000 | |
| Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn - Từ Tỉnh lộ 2 đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6 |
| | | | 830.000 | 580.000 | 410.000 | |
| Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn - Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38) |
| | | | 420.000 | 290.000 | 200.000 | |