• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Thông tin giá đất Phường Dương Nỗ năm 2025-2026

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Dương Nỗ
Đường WB2
Từ cầu La Ỷ đến Tỉnh lộ 2 (nhà bia Phú Mậu)690.000480.000330.000
Quốc lộ 49A
Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp phường Thuận An2.700.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh3.800.0002.700.0001.900.000
Đoạn từ giáp phường Mỹ Thượng đến Trường Trung học phổ thông Phan Đăng Lưu5.300.0003.700.0002.600.000
Tỉnh lộ 2
Đoạn từ cầu chợ Nọ đến cầu Mậu Tài1.200.000830.000590.000
Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01 đến Vòng xuyến cầu Diên Trường 2750.000520.000370.000
Đoạn từ cầu Mậu Tài đến thửa đất số 28, tờ bản đồ số 01750.000520.000370.000
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 - Tổ dân phố Dương Nổ Nam - Từ Tỉnh lộ 2 đến Tuyến chính vào Tổ Dân phố Thạch Căn
830.000580.000410.000
Tuyến chính rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 -Tổ dân phố Dương Nỗ Cồn - Từ Tỉnh lộ 2 đến Thửa đất số 115, tờ bản đồ số 6
830.000580.000410.000
Tuyến chính Tổ Dân phố Tiên Nộn - Từ Đường WB2 (Thửa đất số 39, tờ bản đồ số 34) đến hết đường (Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 38)
420.000290.000200.000
Tổng cộng 25 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 Tiếp Cuối