• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Thông tin giá đất Phường Phong Phú năm 2025-2026

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Phong Phú
Đại Lộc
Cầu Điền Lộc 2Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền Lộc2.000.0001.200.0001.000.000800.000
Đường cứu hộ, cứu nạn Phong Điền - Điền LộcĐến hết ranh giới khu vực Điền Lộc cũ1.800.0001.100.000900.000720.000
Điền Hòa
Thế Chí TâyThế Mỹ1.800.0001.100.000900.000720.000
Quốc lộ 49B (tổ dân phố 4)Thế Chí Tây2.500.0001.500.0001.200.0001.000.000
Điền Hương
Km 13+150 Quốc lộ 49B (Ranh giới giáp khu vực Điền Môn cũ)Km10+500 Quốc lộ 49B (Từ cầu Vân trình)3.000.0001.800.0001.500.0001.200.000
Điền Lộc
Quốc lộ 49B (đường Nguyễn Phi Khanh)Đại Lộc2.800.0001.700.0001.400.0001.100.000
Quốc lộ 49B Giáp cầu Hòa Xuân3.500.0002.100.0001.700.0001.400.000
Phía Tây cầu Hòa XuânGiáp địa giới hành chính phường Phong Dinh1.800.0001.100.000900.000720.000
Đoạn từ Tỉnh lộ 22 (đường Hoàng Xuân)Đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 91.800.0001.100.000900.000720.000
Ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ số 9Đại Lộc1.800.0001.100.000900.000720.000
Tổng cộng 35 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 4 Tiếp Cuối