• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Bảng giá đất Thành phố Huế giai đoạn 2025-2026

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Phong Điền
A Đon
Cách tỉnh lộ 9 100mNhà văn hoá cộng đồng bản Hạ Long360.000220.000180.000140.000
Bến Củi
Cầu Bến CủiCầu Bến Củi qua Cổ Xuân350.000210.000170.000140.000
Bình An
Ngã 3 vào đường 71Cầu Khe Đá500.000300.000250.000200.000
Bùi Dục Tài
Phò TrạchĐặng Văn Hòa2.400.0001.400.0001.200.000960.000
Các trục đường còn lại
900.000540.000450.000360.000
Các trục đường trong khu nội thị phía Đông đường sắt
1.300.000780.000650.000520.000
Cao Hữu Dực
Vị trí giao với Tỉnh lộ 6Đặng Văn Hòa1.300.000780.000650.000520.000
Cao Hữu Duyệt
Nguyễn Thị HuyênĐến hết thửa đất số 61, tờ bản đồ số 8 (nhà ông Nguyễn Hữu Thành)1.300.000780.000650.000520.000
Chu Cẩm Phong
Phò TrạchVăn Lang2.300.0001.400.0001.100.000920.000
Cổ Xuân
Nhà ông UẩnNhà ông Hữu160.000100.00080.00060.000
Tổng cộng 1855 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 4 5 Tiếp Cuối