Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Xã Phú Lộc |
19 tháng 5 |
| Lý Thánh Tông | 8 tháng 3 | 2A | 1.547.000 | 1.074.000 | 764.000 | 528.000 |
24 tháng 3 |
| Lý Thánh Tông | Đường ven đầm Cầu Hai | | 540.000 | 378.000 | 266.000 | 186.000 |
Bạch Mã |
| Lý Thánh Tông | Trụ sở Vườn Quốc gia Bạch Mã | 4B | 891.000 | 626.000 | 435.000 | 304.000 |
Bãi Quà |
| Đoàn Trọng Tuyển | Đường sắt (nhà ông Ngâu) | | 540.000 | 378.000 | 266.000 | 186.000 |
Các KV thuộc xã Phú Lộc |
| Quốc lộ 1A | Từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ | | 1.771.000 | 1.239.000 | 868.000 | |
| Quốc lộ 1A | Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo) | | 1.540.000 | 1.078.000 | 756.000 | |
| Quốc lộ 1A | Từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo) | | 1.078.000 | 756.000 | 532.000 | |
| Quốc lộ 49B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) | Quốc lộ 49B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo) | | 333.000 | 235.000 | 167.000 | |
| KV1 | Thôn Hòa Mậu (Tuyến đường từ Quốc lộ 1A - điểm đấu nối đường cầu Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) | | 319.000 | 252.000 | | |
| KV2 | Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | | 252.000 | 202.000 | | |