• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Thông tin giá đất Xã Phú Lộc năm 2020-2024

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Xã Phú Lộc
19 tháng 5
Lý Thánh Tông8 tháng 32A1.547.0001.074.000764.000528.000
24 tháng 3
Lý Thánh TôngĐường ven đầm Cầu Hai540.000378.000266.000186.000
Bạch Mã
Lý Thánh TôngTrụ sở Vườn Quốc gia Bạch Mã4B891.000626.000435.000304.000
Bãi Quà
Đoàn Trọng TuyểnĐường sắt (nhà ông Ngâu)540.000378.000266.000186.000
Các KV thuộc xã Phú Lộc
Quốc lộ 1A Từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ 1.771.0001.239.000868.000
Quốc lộ 1A Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến phía Bắc hầm Phước Tượng (đường không đèo)1.540.0001.078.000756.000
Quốc lộ 1A Từ chân cầu vượt đường sắt đến đỉnh Đèo Phước Tượng (tuyến đường đèo)1.078.000756.000532.000
Quốc lộ 49B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)Quốc lộ 49B: Đoạn từ hết ranh giới xã Lộc Bình đến Quốc lộ 1A (tuyến đường đèo)333.000235.000167.000
KV1Thôn Hòa Mậu (Tuyến đường từ Quốc lộ 1A - điểm đấu nối đường cầu Khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) 319.000252.000
KV2Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m 252.000202.000
Tổng cộng 44 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 4 5 Tiếp Cuối