Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Phường Phong Phú |
Các khu vực thuộc phường Phong Phú |
| Quốc lộ 49B | Từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) đến giáp đư | | 300.000 | 255.000 | 210.000 | |
| Quốc lộ 49B | Từ cầu Điền Lộc đến hết thửa đất số 26, tờ bản đồ số 18 (Đình làng Đại Lộc) | | 1.200.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
| Tỉnh lộ 8C | Đoạn từ hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) đến điểm giao với Quốc lộ 49B | | 800.000 | 650.000 | 500.000 | |
| Tỉnh lộ 8C | Từ Quốc lộ 49B đến hết Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) | | 1.500.000 | 1.000.000 | 800.000 | |
| Tỉnh lộ 8C | Đoạn từ Tỉnh lộ 22 đến hết ranh giới thửa đất số 22, tờ bản đồ 9 (nhà ông Hoàng Bông) | | 120.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Tỉnh lộ 8C | Từ giáp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Phòng giao dịch Điền Lộc) đến giáp cầu Hòa Xuân 1 | | 800.000 | 650.000 | 500.000 | |
| KV1 | Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây | | 150.000 | 130.000 | | |
| KV3 | Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực, vị trí còn lại | | 110.000 | 110.000 | | |
| Tỉnh lộ 22 | Tỉnh lộ 22 | | 300.000 | 275.000 | 250.000 | |
| KV2 | Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông | | 130.000 | 120.000 | | |