Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Xã Phú Vang |
Bùi Xuân Trưởng |
| Đường tỉnh 10C (nhà ông Đấu) | Đường tỉnh 10D | 4A | 440.000 | 315.000 | 231.000 | 209.000 |
Các khu dân cư còn lại |
| Các khu dân cư còn lại | Các khu dân cư còn lại | | | 143.000 | 143.000 | 143.000 |
Các KV thuộc phường Phú Vang |
| Tỉnh lộ 18 | Tỉnh lộ 18 | | 390.000 | 273.000 | 188.000 | |
| Tỉnh lộ 10C | Đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến Giáp xã Vinh Hà | | 364.000 | 253.000 | 175.000 | |
| Tỉnh lộ 10C | Đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Cổng chào thôn Hà Trữ A | | 390.000 | 273.000 | 188.000 | |
| Tỉnh lộ 10D | Đoạn từ giáp Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú | | 390.000 | 273.000 | 188.000 | |
| Tỉnh lộ 10D | Đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà | | 364.000 | 253.000 | 175.000 | |
| KV1 | Tuyến đường Liên xã Hà - Thái - Đa; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường nhựa kết nối Tỉnh lộ 10C- tỉnh lộ 10D (Tuyến đường liên xã Vinh Phú – Vinh Thái cũ); Tuyến đường Bêtông thôn Mong A; Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ; Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A; Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường Trung học cơ sở Vinh Phú; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà; | | 270.000 | 192.000 | | |
| KV2 | Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường Trung học cơ sở Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Phú Gia đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà; Các tuyến chính của các thôn còn lại ; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính | | 216.000 | 150.000 | | |
| KV3 | Các khu vực còn lại | | 132.000 | 132.000 | | |