Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Phường Phong Thái |
Các khu vực thuộc phường Phong Thái |
| Tuyến Quốc lộ 1A cũ | Tuyến Quốc lộ 1A cũ (Điểm đầu giao với Quốc lộ 1A đến Bắc cầu vượt đường sắt) | | 198.000 | 165.000 | 121.000 | |
| Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C | Đường tránh chợ An Lỗ đi Tỉnh lộ 11C | | 2.500.000 | 2.045.000 | 1.636.000 | |
| KV1 | Các thôn: Bồ Điền, Thượng An 1, Thượng An 2 và Phò Ninh | | 135.000 | 125.000 | | |
| Tỉnh lộ 9 | Tỉnh lộ 9: Từ trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện đến giáp ranh giới xã Phong Xuân | | 120.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Đường liên xã Phong An-Phong Xuân | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Đại Lương | | 250.000 | 200.000 | 160.000 | |
| Tỉnh lộ 17B | Từ hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ đến hết ranh giới xã Phong An (giáp xã Phong Xuân) | | 120.000 | 110.000 | 100.000 | |
| Tỉnh lộ 17B | Từ Tỉnh lộ 9 (ranh giới thị trấn Phong Điền) đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ (thửa đất số 91, tờ bản đồ địa chính số 24) | | 250.000 | 200.000 | 160.000 | |
| KV3 | Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, các khu vực còn lại | | 100.000 | 100.000 | | |
| Quốc lộ 1A | từ Bắc cầu An Lỗ đến địa giới hành chính xã Phong An | | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.900.000 | |
| Tỉnh lộ 11A | Tỉnh lộ 11A: Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến ranh giới huyện Quảng Điền | | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | |