Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Phường Phong Quảng |
Các khu vực thuộc phường Phong Quảng |
| Tỉnh lộ 22 | Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa | | 220.000 | 179.000 | 138.000 | |
| Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ ranh giới xã Điền Hải đến biển | Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ ranh giới xã Điền Hải đến biển | | 250.000 | 203.000 | 156.000 | |
| Tỉnh lộ 22 | Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền | | 220.000 | 179.000 | 138.000 | |
| Tuyến đường trục xã: Từ Tỉnh lộ 22 đến Lò đốt rác Điền Hải | Tuyến đường trục xã: Từ Tỉnh lộ 22 đến Lò đốt rác Điền Hải | | 188.000 | 163.000 | 125.000 | |
| Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải (Từ ranh giới xã Điền Hải đến Tỉnh lộ 22) | Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải (Từ ranh giới xã Điền Hải đến Tỉnh lộ 22) | | 250.000 | 200.000 | 157.000 | |
| KV1 | Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m | | 250.000 | 200.000 | | |
| Tỉnh lộ 68 (cũ) | Tỉnh lộ 68 (cũ) | | 200.000 | 165.000 | 130.000 | |
| KV2 | Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía Bắc nhà ông Trương Ý | | 200.000 | 173.000 | | |
| Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải: Từ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải | Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải: Từ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải | | 330.000 | 230.000 | 165.000 | |
| KV3 | Các khu vực, vị trí còn lại | | 130.000 | 130.000 | | |