• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Thông tin giá đất Phường Phong Quảng năm 2020-2024

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Phong Quảng
Các khu vực thuộc phường Phong Quảng
Tỉnh lộ 22Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hòa220.000179.000138.000
Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ ranh giới xã Điền Hải đến biểnTuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ ranh giới xã Điền Hải đến biển250.000203.000156.000
Tỉnh lộ 22Từ Nam tuyến đường Phong Hải- Điền Hải đến giáp địa giới hành chính xã Quảng Ngạn, huyện Quảng Điền220.000179.000138.000
Tuyến đường trục xã: Từ Tỉnh lộ 22 đến Lò đốt rác Điền HảiTuyến đường trục xã: Từ Tỉnh lộ 22 đến Lò đốt rác Điền Hải188.000163.000125.000
Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải (Từ ranh giới xã Điền Hải đến Tỉnh lộ 22)Tuyến Phong Hải (Hải Đông) - Điền Hải (Từ ranh giới xã Điền Hải đến Tỉnh lộ 22)250.000200.000157.000
KV1Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 m, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m250.000200.000
Tỉnh lộ 68 (cũ)Tỉnh lộ 68 (cũ)200.000165.000130.000
KV2Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 m; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 m; phía Bắc chợ 100 m đến phía Bắc nhà ông Trương Ý200.000173.000
Tuyến đường trung tâm xã Điền Hải: Từ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền HảiTuyến đường trung tâm xã Điền Hải: Từ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải330.000230.000165.000
KV3Các khu vực, vị trí còn lại130.000130.000
Tổng cộng 24 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 Tiếp Cuối