Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Phường Thanh Thủy |
An Thường Công Chúa |
| Nguyễn Tất Thành | Khúc Thừa Dụ | 3C | 2.772.000 | 1.580.000 | 1.026.000 | 582.000 |
Bùi Xuân Phái |
| Võ Văn Kiệt | Võ Duy Ninh | 3B | 3.012.000 | 1.717.000 | 1.114.000 | 633.000 |
Các đường nối từ đường Nguyễn Tất Thành đến Đường sắt |
| Nguyễn Tất Thành | Đường sắt | 5A | 1.116.000 | 636.000 | 413.000 | 234.000 |
Các KV thuộc phường Thanh Thủy |
| Tỉnh lộ 1 | Từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa | | 3.063.000 | 1.938.000 | 1.325.000 | |
| Tỉnh lộ 1 | Từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam | | 2.225.000 | 1.413.000 | 988.000 | |
| Tỉnh lộ 1 | Từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 (trừ đoạn qua Khu quy hoạch Trạm Bơm) | | 1.488.000 | 950.000 | 663.000 | |
| Đường Thuỷ Dương -Thuận An | Đường Thuỷ Dương -Thuận An | | 6.613.000 | 2.750.000 | 1.650.000 | |
| Đường liên xã | Từ ranh giới xã Thuỷ Vân đến Cầu Sam | | 1.856.000 | 1.188.000 | 825.000 | |
| Đường liên xã | Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu tránh cầu Ngói Thanh Toàn | | 1.856.000 | 1.188.000 | 825.000 | |
| Đường liên xã | Từ Cầu Sam đến Nghĩa trang Liệt sỹ | | 1.238.000 | 788.000 | 550.000 | |