• Giới thiệu Thành phố Huế
  • Số liệu Kinh tế - Xã hội
  • Thành phố Huế
1 2 A Â Ă B C D Đ G H K L M N Ô P Q R S T Ú Ư V X Y

Thông tin giá đất Phường Thuận An năm 2020-2024

Hàng năm UBND thành phố sẽ ban hành quyết định quy định hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trong năm. Chi tiết xem ở phần Văn bản

Tên đường phố Điểm đầu đường phố Điểm cuối đường phố Loại đường Mức giá theo vị trí của đất
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Phường Thuận An
Các KV thuộc phường Thuận An
Quốc lộ 49BQuốc lộ 49B682.000448.000312.000
KV1Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Nguyễn Đức Thuận (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Văn Tịch (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Đông; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Quang Thái (Cự Lại Đông); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà bà Trương Thị Màu (Cự Lại Nam)336.000234.000
KV2Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Quốc lộ 49B270.000192.000
KV3Các khu vực còn lại162.000162.000
Quốc lộ 49B Đoạn từ Giáp phường Thuận An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An1.534.000845.000585.000
Quốc lộ 49B Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến Chợ Hoà Duân (mới)1.092.000604.000422.000
Quốc lộ 49B Đoạn từ Chợ Hoà Duân (mới) đến Giáp xã Phú Hải819.000448.000312.000
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải Đoạn từ Giáp đường ra Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng656.000364.000253.000
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến565.000396.000279.000
Tuyến bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải Đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải390.000273.000188.000
Tổng cộng 66 bản giá đất
Đầu tiên Trước 1 2 3 4 5 Tiếp Cuối