Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông |
| Lạc Long Quân | Chợ Lăng Cô | 1C | 3.289.000 | 2.291.000 | 1.610.000 | 1.131.000 |
| Chợ Lăng Cô | Hết đường | 2B | 2.488.000 | 1.740.000 | 1.233.000 | 856.000 |
Các KV thuộc xã Chân Mây Lăng Cô |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 1: Từ điểm giáp ranh xã Lộc Thủy đến hầm Phú Gia | | 1.739.000 | 1.218.000 | 848.000 | |
| Quốc lộ 1A | Đoạn 2: Từ điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia đến đỉnh đèo Phú Gia | | 1.015.000 | 711.000 | 496.000 | |
| Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Tiến) | Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Tiến) | | 353.000 | 244.000 | 168.000 | |
| KV1 | Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Thủy Tụ, Phước Lộc (từ Quốc lộ 1A kéo ra phía Ủy ban nhân dân xã 500m), thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen giới hạn mỗi bên 300m); thôn Phước Lộc đường vào Tái định cư Lộc Tiến (mỗi bên giới hạn 200m) | | 319.000 | 252.000 | | |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | | 252.000 | 202.000 | | |
| KV3 | Xóm Rú (thôn Trung Kiền), xóm Khe và khu vực cuối đường bê tông Khu kinh tế mới 327 (thôn Thủy Dương) và các khu vực còn lại | | 134.000 | 134.000 | | |
| Đường ven biển Cảnh Dương (từ nhà ông Kỳ đến Hết đường bê tông ra biển) | Đường ven biển Cảnh Dương (từ nhà ông Kỳ đến Hết đường bê tông ra biển) | | 906.000 | 633.000 | 447.000 | |
| Các tuyến đường liên xã | Các tuyến đường liên xã | | 353.000 | 244.000 | 168.000 | |