Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
Xã Lộc An |
Các KV thuộc xã Lộc An |
| Quốc lộ 1A | Quốc lộ 1A | | 2.302.000 | 1.610.000 | 1.128.000 | |
| KV1 | Các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A kéo về phía Ủy ban nhân dân xã 500m) và thôn Nam đường về thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh (từ Quốc Lộc 1A đến hết khu vực Nhà thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m | | 319.000 | 252.000 | | |
| KV2 | Các thôn, khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Hai Hà | | 252.000 | 202.000 | | |
| KV3 | Bao gồm: thôn Hà Châu và các khu vực còn lại trong xã | | 134.000 | 134.000 | | |
| KV1 | Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền đến Ban Quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m | | 109.000 | 87.000 | | |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | | 79.000 | 65.000 | | |
| KV3 | Bao gồm: Thôn 4 và các khu vực còn lại | | 51.000 | 51.000 | | |
| Quốc lộ 1A | Đoạn giáp ranh xã Lộc An đến Bắc cầu Lương Điền | | 2.302.000 | 1.610.000 | 1.128.000 | |
| Quốc lộ 1A | Đoạn Nam cầu Lương Điền đến ranh giới thị trấn Phú Lộc | | 2.002.000 | 1.400.000 | 980.000 | |
| KV1 | Bao gồm: thôn Đồng Xuân từ cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m) | | 319.000 | 252.000 | | |