|
Tên đường phố
|
Điểm đầu đường phố
|
Điểm cuối đường phố
|
Loại đường
|
Mức giá theo vị trí của đất
|
|
Vị trí 1
|
Vị trí 2
|
Vị trí 3
|
Vị trí 4
|
| Xã Quảng Điền |
| Đan Điền |
| Giáp ranh xã Đan Điền (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 7) | Giáp sông Diên Hồng | | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Đặng Hữu Phổ |
| Giao đường tránh lũ | Trụ sở Đội quản lý Điện Quảng Điền (thửa đất số 360, tờ bản đồ số 20) | | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |
| Trụ sở Kho bạc nhà nước (thửa đất số 282, tờ bản đồ số 20) | Trường Mầm non Bình Minh (thửa đất số 289, tờ bản đồ số 23) | | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Đặng Huy Cát |
| Đình làng thôn Lương Cổ (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 16) | Đến cuối thôn Vân Căn (giáp sông Nan) (thửa đất số 422, tờ bản đồ số 27) | | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 930.000 |
| Hóa Châu |
| Giao đường Tam Giang (Hạt Kiểm lâm) (thửa đất số 85, tờ bản đồ số 14) | Giáp ranh xã Đan Điền | | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Lê Thành Hinh |
| Giao đường Nguyễn Vịnh | Xóm cụt thôn Thạch Bình (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22) | | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Lê Tư Thành |
| Giao đường Đan Điền | Giáp ranh xã Quảng Điền (thửa đất số 366, tờ bản đồ số 22) | | 1.900.000 | 1.300.000 | 1.200.000 | 930.000 |
| Lê Xuân |
| Giao đường Nguyễn Vịnh (Tỉnh lộ 19) (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 13) | Đến cuối trung tâm thương mại xã (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 13) | | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Nam Dương |
| Nam cầu Vĩnh Hoà (qua Đền tưởng niệm) (thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21) | Cầu Đan Điền (thửa đất số 433, tờ bản đồ số 22) | | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Nguyễn Cảnh Dị |
| Tỉnh lộ 11A (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 24) | Giao đường Trần Trùng Quang (thửa đất số 188, tờ bản đồ số 24) | | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 |